|
정부 CHÍNH PHỦ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
번호: 357/2025/NĐ-CP Số: 357/2025/NĐ-CP |
하노이, 2025년 12월 31일 Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
시행령
NGHỊ ĐỊNH
주택 및 부동산 시장에 관한 정보 시스템 및 데이터베이스 구축 및 관리에 관한 시행령
VỀ XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거함;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
지방정부조직법 제72/2025/QH15호에 근거함;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
개인정보 보호법 제91/2025/QH15호에 근거함;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15;
데이터법 제60/2024/QH15호에 근거함;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
토지법 제31/2024/QH15호, 주택법 제27/2023/QH15호, 부동산 사업법 제29/2023/QH15호 및 신용기관법 제32/2024/QH15호의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 법에 근거함;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
43/2024/QH15 토지법, 주택법, 부동산 사업법 및 신용기관법 개정법
This Law prescribes construction activities.
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
부동산 사업법 제29/2023/QH15호에 근거함;
Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15;
전자거래법 제20/2023/QH15호에 근거함;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
사이버 보안법 제24/2018/QH14호에 근거함;
Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;
건설부 장관의 제안에 따라;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
정부는 주택 및 부동산 시장에 관한 정보 시스템 및 데이터베이스 구축 및 관리에 관한 시행령을 공포한다.
Chính phủ ban hành Nghị định về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
제I장
Chương I
일반 규정
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
제1조. 조정 범위
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
다음을 포함하여 부동산 사업법 제29/2023/QH15호의 일부 조항 및 항을 상세히 규정한다:
Quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 gồm:
1. 주택 및 부동산 시장에 관한 정보 시스템의 관리, 운영, 개발을 위한 정보 기술 기술 인프라 및 소프트웨어 시스템에 관한 제72조.
1. Điều 72 về hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
2. 주택 및 부동산 시장에 관한 데이터베이스에 관한 제73조.
2. Điều 73 về cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
3. 주택 및 부동산 시장에 관한 정보 시스템의 구축, 관리, 운영에 관한 제74조.
3. Điều 74 về xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
4. 주택 및 부동산 시장에 관한 정보 시스템의 개발에 관한 제75조 제2항 a점, b점.
4. Điểm a, điểm b khoản 2 Điều 75 về khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
제2조. 적용 대상
Điều 2. Đối tượng áp dụng
본 시행령은 주택 및 부동산 시장에 관한 정보 시스템 및 데이터베이스의 구축, 관리 및 사용과 관련된 기관, 조직, 개인에게 적용된다.
Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
제3조. 용어 정의
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. 부동산 재고란 법 규정에 따라 사업에 투입할 자격이 있으나 아직 거래되지 않은 프로젝트 투자자의 부동산 수량 및 총 가치를 말한다.
1. Tồn kho bất động sản là số lượng bất động sản, tổng giá trị của bất động sản đủ điều kiện đưa vào kinh doanh của chủ đầu tư dự án theo quy định của pháp luật nhưng chưa giao dịch.
2. 응용 프로그램 인터페이스(API - Application Programming Interface)는 정보 시스템 간의 정보 및 데이터 연결 및 공유를 제공하는 응용 프로그램 인터페이스를 말한다.
2. Giao diện lập trình ứng dụng (API - Application Programming Interface) là giao diện chương trình ứng dụng phục vụ kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các hệ thống thông tin.
3. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스상의 전자 식별은 전자 식별 및 인증 규정에 따라 필지, 주택 또는 주택 및 부동산 거래 참여 대상(전자 신원 주체)에 대해 정보와 데이터를 등록, 대조, 생성 및 부착하는 활동을 말한다.
3. Định danh điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là hoạt động đăng ký, đối soát, tạo lập và gắn thông tin và dữ liệu cho thửa đất, căn nhà hoặc đối tượng tham gia giao dịch nhà ở và bất động sản (chủ thể danh tính điện tử) theo quy định về định danh và xác thực điện tử.
4. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스상의 전자 식별 계정은 사용자 이름, 비밀번호 또는 권한 있는 전자 식별 및 인증 관리 기관이 인증한 개인 및 조직의 식별 번호를 기반으로 생성된 기타 인증 수단을 포함하는 식별 정보 집합으로, 법 규정에 따라 연결 및 공유된 전자 식별 및 인증 시스템과 정보 시스템의 유틸리티 및 응용 프로그램을 접속하고 사용하는 데 사용된다.
4. Tài khoản định danh điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp thông tin định danh, bao gồm: tên đăng nhập, mật khẩu hoặc phương tiện xác thực khác được tạo lập trên cơ sở số định danh cá nhân, tổ chức, do cơ quan quản lý định danh và xác thực điện tử có thẩm quyền xác thực; được sử dụng để truy cập, sử dụng các tiện ích, ứng dụng của hệ thống định danh và xác thực điện tử và hệ thống thông tin đã được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật.
5. 부동산 상품 전자 식별 번호(주택 및 건설 공사 내 건축 바닥 면적 포함)는 주택 및 부동산 정보 시스템 및 데이터베이스에서 관리되는 각 주택(아파트, 단독주택) 또는 건설 공사 내 부동산에 대해 개별적으로 부여되는 최대 40자 이내의 숫자와 문자의 조합을 말한다.
5. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản (bao gồm nhà ở và phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng) là chuỗi ký tự số và chữ tối đa không quá 40 ký tự được cấp riêng cho mỗi căn nhà (chung cư, riêng lẻ) hoặc bất động sản trong công trình xây dựng được quản lý trong hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và bất động sản.
제4조. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스 구축, 관리 및 사용 원칙
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
1. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스는 중앙에서 지방까지 집중적이고 통일되게 구축 및 관리된다. 건설부는 전국 범위의 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스를 구축, 관리, 사용하는 기관이며; 시·도 인민위원회는 해당 지역 범위 내의 주택 및 부동산 시장 데이터베이스를 수집, 업데이트, 관리, 개발하는 기관이다.
1. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng và quản lý tập trung, thống nhất từ trung ương đến địa phương. Bộ Xây dựng là cơ quan xây dựng, quản lý, sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan thu thập, cập nhật, quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trong phạm vi của địa phương.
2. 국가 관리 업무를 적시에 지원하고 국방, 안보를 보장하며 경제 사회 발전 요구에 부응하고 주택 및 부동산 시장에 관한 정보를 공개적이고 투명하게 보장해야 한다.
2. Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước, bảo đảm quốc phòng, an ninh, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, công khai, minh bạch thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
3. 관련 기관, 조직, 개인은 국가 관리 기관의 권한 분산에 따라 정보를 생성, 공유, 업데이트, 제공하고 조회 및 관리할 수 있는 접근 권한을 부여받는다.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan được cấp quyền truy cập để khởi tạo, chia sẻ, cập nhật, cung cấp thông tin, dữ liệu và thực hiện tra cứu, quản lý theo phân quyền của cơ quan quản lý nhà nước.
4. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스는 개방성 및 데이터베이스, API, 권한 분산 모델에 관한 표준 및 규격을 갖추어 구축되어야 하며; 국가 데이터 아키텍처 프레임워크 및 보안 표준에 관한 규정을 준수해야 하고; 권한 있는 국가 기관이 발행한 경제-기술 정격 설명을 포함해야 하며; 국가 종합 데이터베이스 및 기타 관련 전문 데이터베이스와의 데이터 연결 및 공유를 보장해야 한다. 연결 및 공유된 데이터베이스에 이미 존재하는 데이터는 다시 수집하지 않는다.
4. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng có tính mở và tiêu chuẩn, quy chuẩn về cơ sở dữ liệu, API, mô hình phân quyền; đáp ứng quy định theo khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, các tiêu chuẩn an ninh bảo mật; có mô tả định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành; bảo đảm việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan; dữ liệu có trong các cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ thì không thu thập lại.
5. 주택 및 부동산 시장 데이터베이스로 수집 및 업데이트되는 정보와 데이터는 데이터 정제 과정을 거쳐야 하며; 합법적인 인증 출처가 있어야 하고 법적 현황을 정확하게 반영해야 하며; 정보 필드가 완전해야 하고 규정에 따라 정기적으로 업데이트되어야 한다. 모든 데이터 기록은 접속, 수정, 업데이트 이력이 남아야 하며 데이터의 변경 및 변동 이력을 추적할 수 있어야 한다.
5. Các thông tin, dữ liệu được thu thập, cập nhật vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải được làm sạch dữ liệu; có nguồn xác thực hợp pháp, phản ánh đúng hiện trạng về pháp lý; đầy đủ các trường thông tin, được cập nhật thường xuyên theo quy định; mọi bản ghi dữ liệu được lưu vết truy cập, chỉnh sửa, cập nhật, đảm bảo khả năng truy xuất lịch sử thay đổi và biến động dữ liệu.
6. 주택 및 부동산 시장 데이터베이스로부터 형성된 정보 및 데이터는 건설부가 관리하는 국가 자산이다.
6. Các thông tin, dữ liệu được hình thành từ cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tài sản của nhà nước do Bộ Xây dựng quản lý.
7. 주택 및 부동산 시장 데이터베이스는 엄격하게 관리되어야 하며, 정보 안전을 보장하고 국가 비밀을 보호하며 개인 정보를 보호해야 한다. 기관, 조직, 개인이 공공 서비스, 행정 절차 및 기타 활동을 수행하는 데 효율적이고 단순하며 편리함을 보장해야 한다.
7. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được quản lý chặt chẽ, bảo đảm an toàn thông tin, bảo vệ bí mật nhà nước, bảo mật thông tin cá nhân; bảo đảm hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện dịch vụ công, thủ tục hành chính và các hoạt động khác.
8. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 포털에 공개적으로 공포되는 정보 및 통계는 종합된 정보 및 통계이다.
8. Thông tin, số liệu được công bố công khai trên Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản là các thông tin, số liệu tổng hợp.
9. 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터의 구축, 관리, 사용은 목적에 맞게 보장되어야 하며, 국가 기관의 디지털 데이터 관리, 연결 및 공유에 관한 규정, 데이터 관련 법률, 전자거래법 및 정보 접근법을 준수해야 한다.
9. Việc xây dựng, quản lý, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải đảm bảo đúng mục đích, tuân theo các quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước, pháp luật về dữ liệu, pháp luật về giao dịch điện tử và pháp luật về tiếp cận thông tin.
제II장
Chương II
정보 기술 기술 인프라, 소프트웨어 시스템 및 전자 식별 번호, 전자 식별 계정
HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, HỆ THỐNG PHẦN MỀM VÀ MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ, TÀI KHOẢN ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ
제1절. 정보 기술 기술 인프라, 소프트웨어 시스템
Mục 1. HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, HỆ THỐNG PHẦN MỀM
제5조. 정보 기술 기술 인프라
Điều 5. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
1. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템의 정보 기술 기술 인프라는 베트남 디지털 정부 아키텍처 프레임워크의 규정을 준수해야 한다.
1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải đảm bảo tuân thủ quy định của Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam.
2. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템의 정보 기술 기술 인프라는 다음과 같은 주요 장비 그룹을 포함한다:
2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm các nhóm thiết bị chủ yếu sau:
a) 중앙 처리 장치;
a) Thiết bị xử lý trung tâm;
b) 데이터 저장, 백업 및 복구 장치;
b) Thiết bị lưu trữ, sao lưu, phục hồi dữ liệu;
c) 네트워크, 전송, 라우팅, 부하 분산 장치;
c) Thiết bị mạng, truyền dẫn, định tuyến, cân bằng tải;
d) 보안, 사이버 보안 장치, 암호화 및 인증 장치;
d) Thiết bị bảo mật, an ninh mạng, thiết bị mã hóa, xác thực;
đ) 환경, 에너지 및 기술 보조 장치;
đ) Thiết bị môi trường, năng lượng và phụ trợ kỹ thuật;
e) 터미널 장치, 전용 데이터 통신 장치;
e) Thiết bị đầu cuối, thiết bị giao tiếp dữ liệu chuyên dụng;
g) 워크스테이션 및 기타 관련 장치.
g) Máy tính trạm và các thiết bị khác có liên quan.
제6조. 소프트웨어 시스템
Điều 6. Hệ thống phần mềm
1. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템의 소프트웨어 시스템은 국가 기관 내 정보 기술에 관한 국가 기술 표준 및 규격을 충족해야 하며, 다음을 포함하여 관련 정보 시스템과의 데이터 통합 및 공유 능력을 보장해야 한다:
1. Hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước; bảo đảm khả năng tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin có liên quan, bao gồm:
a) 정보 기술 기술 인프라와의 호환성;
a) Tương thích với hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;
b) 데이터 접속 솔루션 및 배포 서비스 충족;
b) Đáp ứng về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;
c) 공유 및 통합 솔루션 충족;
c) Đáp ứng về giải pháp chia sẻ, tích hợp;
d) 전국 범위의 배포 규모 충족;
d) Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc;
đ) 정보 및 데이터의 관리, 운영, 업데이트, 개발에 있어 다양한 사용자 그룹에 대한 서비스 충족;
đ) Đáp ứng phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác thông tin, dữ liệu;
e) 모바일 앱에서의 사용 형태 및 경험 다양화;
e) Đa dạng hóa hình thức sử dụng, trải nghiệm trên các ứng dụng di động;
g) 사용 과정에서 사용자가 피드백을 주고 데이터 오류를 보고할 수 있도록 허용.
g) Cho phép người dùng phản hồi, báo lỗi dữ liệu trong quá trình sử dụng.
2. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템의 소프트웨어 시스템은 다음과 같은 주요 응용 프로그램 그룹을 포함한다:
2. Hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm các nhóm ứng dụng chủ yếu sau:
a) 데이터베이스 관리 및 업데이트 그룹;
a) Nhóm quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu;
b) 정보 개발 및 제공 그룹;
b) Nhóm khai thác, cung cấp thông tin;
c) 관리 및 운영 서비스 그룹;
c) Nhóm phục vụ quản lý, điều hành;
d) 데이터 통합 및 공유 그룹;
d) Nhóm tích hợp và chia sẻ dữ liệu;
đ) 운영 지원 및 유지보수 그룹;
đ) Nhóm hỗ trợ vận hành và bảo trì;
e) 기타 관련 보조 소프트웨어 그룹.
e) Các nhóm phần mềm hỗ trợ khác có liên quan.
제7조. 정보 기술 기술 인프라 및 소프트웨어 시스템 구축 및 운영
Điều 7. Xây dựng, vận hành hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và hệ thống phần mềm
1. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스의 구축 및 운영에는 다음 활동이 포함된다:
1. Việc xây dựng và vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm các hoạt động:
a) 정보 기술 기술 인프라의 구축, 업그레이드 및 유지;
a) Thiết lập, nâng cấp, duy trì hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;
b) 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스를 관리, 운영, 개발하기 위한 소프트웨어 시스템의 구축 및 업그레이드;
b) Xây dựng, nâng cấp hệ thống phần mềm để quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản;
c) 임무 수행을 위해 배정된 공무원, 직원 및 근로자의 역량 강화를 위한 교육 및 훈련.
c) Đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực công chức, viên chức và người lao động được phân công thực hiện nhiệm vụ.
2. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스의 정보 기술 기술 인프라는 건설부가 주관하여 제안 및 구비하며, 국가 데이터 센터에서 관리 및 운영된다. 시·도 인민위원회는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템으로부터 데이터의 연결, 공유, 보고 및 개발을 보장하기 위해 인터넷이 연결된 컴퓨터 시스템을 자율적으로 배치한다.
2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng chủ trì đề xuất, trang bị, được quản lý, vận hành tại Trung tâm dữ liệu quốc gia. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động bố trí hệ thống máy tính có kết nối internet đảm bảo kết nối, chia sẻ, báo cáo và khai thác dữ liệu từ hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
3. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스의 소프트웨어 시스템은 건설부가 주관하여 개발하며, 전국적으로 집중적이고 통일되게 관리된다.
3. Hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng chủ trì phát triển, quản lý tập trung, thống nhất trên phạm vi toàn quốc.
4. 건설부는 사이버 보안법 규정에 따라 정보 안전 시스템 유지를 실시한다.
4. Bộ Xây dựng thực hiện duy trì hệ thống an toàn thông tin theo quy định của pháp luật về an ninh mạng.
5. 건설부는 관리, 운영, 개발을 지원하는 정보 기술 기술 인프라 및 소프트웨어 시스템을 투자하거나 임차하며; 국가 예산법, 공공투자법, 입찰법, 네트워크 정보 안전법, 사이버 보안법, 데이터법 및 국가 예산 자원을 사용하는 정보 기술 응용 투자 관리에 관한 규정에 따라 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스의 관리, 운영, 개발을 위한 기술 인프라 시스템 및 소프트웨어 시스템을 구축하고 서비스를 제공할 수 있는 충분한 역량과 조건을 갖춘 조직을 선택할 수 있다.
5. Bộ Xây dựng đầu tư hoặc thuê hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác; được phép lựa chọn tổ chức có đủ điều kiện năng lực để xây dựng, cung cấp dịch vụ hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật đầu tư công, pháp luật đấu thầu, pháp luật an toàn thông tin mạng, pháp luật an ninh mạng, pháp luật về dữ liệu và quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
6. 건설부는 데이터 소유자로서 전문적인 업무 관리를 수행하며; 기술적 연결, 조정, 감독 활동은 정치 시스템에 속한 기관 간의 필수적인 데이터 연결 및 공유에 관한 현행 법 규정과 국가 데이터 아키텍처 프레임워크, 국가 데이터 거버넌스 및 관리 프레임워크 규정에 따라 수행된다.
6. Bộ Xây dựng là chủ sở hữu dữ liệu, thực hiện quản trị nghiệp vụ chuyên ngành; các hoạt động kết nối kỹ thuật, điều phối, giám sát được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị và các quy định về khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia.
제2절. 전자 식별 번호, 전자 식별 계정
Mục 2. MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ, TÀI KHOẢN ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ
제8조. 주택인 부동산 상품의 전자 식별 번호
Điều 8. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở
1. 주택인 부동산 상품의 전자 식별 번호는 본 시행령과 함께 공포된 부록 I에 규정되어 있으며, 다음 정보 필드 그룹을 포함한다:
1. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các nhóm trường thông tin:
a) 필지 식별 번호;
a) Mã định danh thửa đất;
b) 프로젝트 및 건설 공사 정보 번호;
b) Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng;
c) 위치 식별 번호(있는 경우);
c) Mã định danh địa điểm (nếu có);
d) 자연 문자열.
d) Dãy ký tự tự nhiên.
2. 주택인 부동산 상품의 전자 식별 번호는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스에서 자동으로 생성되며, 건설국은 미래 형성 주택의 판매 요건 충족 통보 문서를 발행함과 동시에 해당 지역의 주택 개발 프로젝트에 주택인 부동산 상품의 전자 식별 정보를 부착한다.
2. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn thông tin mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở với các dự án phát triển nhà ở trên địa bàn cùng thời điểm ban hành văn bản thông báo về nhà ở đủ điều kiện bán nhà ở hình thành trong tương lai.
제9조. 건설 공사 내 건축 바닥 면적인 부동산 상품의 전자 식별 번호
Điều 9. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng
1. 건설 공사 내 건축 바닥 면적인 부동산 상품의 전자 식별 번호는 본 시행령과 함께 공포된 부록 I에 규정되어 있으며, 다음 정보 필드 그룹을 포함한다:
1. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các nhóm trường thông tin:
a) 필지 식별 번호;
a) Mã định danh thửa đất;
b) 프로젝트 및 건설 공사 정보 번호;
b) Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng;
c) 위치 식별 번호(있는 경우);
c) Mã định danh địa điểm (nếu có);
d) 자연 문자열.
d) Dãy ký tự tự nhiên.
2. 건설 공사 내 건축 바닥 면적인 부동산 상품의 전자 식별 번호는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스에서 자동으로 생성되며, 건설국은 건설 투자 타당성 조사 보고서 심사 결과를 발표함과 동시에 해당 지역의 건설 공사 내 건축 바닥 면적에 건축 바닥 면적 식별 정보를 부착한다.
2. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn thông tin mã định danh là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng với phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng trên địa bàn cùng thời điểm ban hành kết quả thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.
제10조. 아파트 관리 운영 단위의 전자 식별 번호
Điều 10. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
1. 아파트 관리 운영 단위의 전자 식별 번호는 본 시행령과 함께 공포된 부록 I에 상세히 규정되어 있으며, 다음 정보 필드를 포함한다:
1. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các trường thông tin:
a) 조직 식별 번호;
a) Số định danh tổ chức;
b) 권한 있는 기관이 발행한 아파트 관리 운영 수행 요건 충족 통보 문서의 발행 시점을 나타내는 자연 문자열.
b) Dãy ký tự tự nhiên thể hiện thời điểm ban hành văn bản thông báo đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
2. 아파트 관리 운영 단위의 전자 식별 번호는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스에서 자동으로 생성되며, 건설국은 아파트 관리 운영 수행 요건 충족 통보 문서를 발행함과 동시에 해당 지역 범위의 아파트에 아파트 관리 운영 단위의 전자 식별 정보를 부착한다.
2. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn thông tin mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư với nhà chung cư trên phạm vi của địa phương cùng thời điểm ban hành văn bản thông báo đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư.
제11조. 부동산 중개 자격증의 전자 식별 번호
Điều 11. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
1. 부동산 중개 자격증의 전자 식별 번호는 본 시행령과 함께 공포된 부록 I에 상세히 규정되어 있으며, 다음 정보 필드를 포함한다:
1. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các trường thông tin:
a) 시·도 코드;
a) Mã tỉnh/thành phố;
b) 개인 식별 번호/외국인 식별 번호;
b) Số định danh cá nhân/số định danh người nước ngoài;
c) 자격증 발급 일, 월, 년; 자격증 번호; 취소 여부(있는 경우)를 나타내는 자연 문자열.
c) Dãy ký tự tự nhiên thể hiện ngày, tháng, năm cấp chứng chỉ; số hiệu chứng chỉ; bị thu hồi (nếu có).
2. 부동산 중개 자격증의 전자 식별 번호는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스에서 자동으로 생성되며, 건설국은 자격증 발급 대상 개인 명단을 승인한 직후 부동산 중개인 정보에 부동산 중개 자격증의 전자 식별 번호를 부착한다.
2. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản vào thông tin của môi giới bất động sản ngay sau khi Sở Xây dựng phê duyệt danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ.
제12조. 주택 지원 정책 수혜 개인의 전자 식별 번호
Điều 12. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở
1. 주택 지원 정책 수혜 개인의 전자 식별 번호는 본 시행령과 함께 공포된 부록 I에 상세히 규정되어 있으며, 다음 정보 필드를 포함한다:
1. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các trường thông tin:
a) 개인 식별 번호;
a) Số định danh cá nhân;
b) 수혜 대상 그룹 및 주택 지원 정책 프로그램(공로자 주택 지원 프로그램; 빈곤층 및 차상위 계층 주택 지원 프로그램; 기타 지원 프로그램)을 나타내는 자연 문자열.
b) Dãy ký tự tự nhiên thể hiện nhóm đối tượng thụ hưởng và chương trình chính sách hỗ trợ về nhà ở (Chương trình hỗ trợ nhà ở cho người có công; nhà ở cho hộ nghèo, cận nghèo; các chương trình hỗ trợ khác).
2. 주택 지원 정책 수혜 개인의 전자 식별 번호는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스에서 자동으로 생성되며, 해당 지방에서 임무를 부여받은 권한 있는 국가 관리 기관이 수혜 개인에게 주택 지원 정책 수혜 개인 전자 식별 번호를 생성하고 부착한다.
2. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền được giao nhiệm vụ tại địa phương thực hiện tạo lập và gắn mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở vào cá nhân thụ hưởng.
제13조. 전자 식별 계정 정보의 생성 및 부착
Điều 13. Tạo lập và gắn thông tin tài khoản định danh điện tử
1. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스의 구축, 관리 및 사용에 참여하는 기관, 조직, 개인은 전자 신원을 보유해야 하며, 전자 식별 및 인증에 관한 법 규정에 따라 전자적으로 식별되어야 한다.
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải có danh tính điện tử, được định danh điện tử tuân thủ theo quy định của pháp luật về định danh và xác thực điện tử.
2. 건설부는 권한 있는 국가 관리 기관이 생성한 개인 식별 번호, 조직 식별 번호, 관련 행정 단위 코드를 기반으로 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스상의 전자 식별 계정 비밀번호 관리, 발급 및 사용 권한 부여를 수행하며; 다음을 포함한 기관, 조직, 개인에게 국가 관리 목적, 범위 및 권한에 맞게 데이터 접속, 연결, 공유 권한을 분산한다:
2. Bộ Xây dựng thực hiện quản lý, cấp mật khẩu và cấp quyền sử dụng tài khoản định danh điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên cơ sở số định danh cá nhân, số định danh tổ chức, mã số các đơn vị hành chính có liên quan do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tạo lập; thực hiện phân quyền truy cập, kết nối, chia sẻ dữ liệu, bảo đảm đúng mục đích, phạm vi và thẩm quyền quản lý nhà nước cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm:
a) 관련 부처 및 부문;
a) Các bộ, ngành có liên quan;
b) 시·도 인민위원회;
b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
c) 전국 범위의 주택 및 부동산 시장에 관한 전문적이고 상세한 정보 및 데이터를 개발할 필요가 있는 조직 및 개인.
c) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu chuyên ngành, chi tiết về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc.
3. 시·도 인민위원회는 다음을 포함하여 해당 지역의 기관 및 조직에 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터의 연결 및 제공을 위한 전자 식별 계정 정보를 부착한다:
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện gắn thông tin tài khoản định danh điện tử phục vụ kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản cho các cơ quan, tổ chức trên địa bàn gồm:
a) 해당 지역의 관련 국, 부문, 동, 읍;
a) Các sở, ngành, phường, xã trên địa bàn có liên quan;
b) 해당 지역의 부동산 프로젝트 투자자, 부동산 서비스 사업 조직;
b) Chủ đầu tư các dự án bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản trên địa bàn;
c) 해당 지역의 부동산 프로젝트 투자자에 대한 전자 식별 계정 정보 부착은 권한 있는 국가 관리 기관이 부동산 프로젝트의 투자 정책 결정 또는 투자 정책 승인 또는 프로젝트 투자 승인을 발행한 직후에 수행된다.
c) Việc gắn thông tin tài khoản định danh điện tử cho chủ đầu tư các dự án bất động sản trên địa bàn được thực hiện ngay sau khi dự án bất động sản được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành Quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư dự án bất động sản.
제III장
Chương III
주택 및 부동산 시장에 관한 데이터베이스
CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
제1절. 주택 및 부동산에 관한 데이터베이스
Mục 1. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ BẤT ĐỘNG SẢN
제14조. 주택에 관한 데이터베이스
Điều 14. Cơ sở dữ liệu về nhà ở
1. 국회, 정부, 총리, 부처, 부문, 지방자치단체가 권한에 따라 발행한 주택 관련 법령 체계.
1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở do Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, ngành, địa phương ban hành theo thẩm quyền.
2. 권한 있는 기관이 승인한 안; 주택 개발 프로그램, 계획에 따른 유형별 주택 개발 지표 및 다음을 포함한 실행 결과:
2. Chỉ tiêu phát triển các loại hình nhà ở theo Đề án; Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và kết quả thực hiện bao gồm:
a) 사회주택, 재정착 주택, 공무원 주택 개발, 아파트 개축 및 건설 및 기타 주택(있는 경우)을 위한 토지 면적;
a) Diện tích đất để phát triển nhà ở xã hội, nhà ở phục vụ tái định cư, nhà ở công vụ, cải tạo xây dựng nhà chung cư và nhà ở khác (nếu có);
b) 1인당 평균 주택 면적;
b) Diện tích nhà ở bình quân đầu người;
c) 주택 바닥 면적, 주택 수.
c) Diện tích sàn nhà ở, số lượng nhà ở.
3. 주택 개발 유형에는 다음이 포함된다:
3. Các loại hình phát triển nhà ở bao gồm:
a) 상업용 주택;
a) Nhà ở thương mại;
b) 사회주택, 산업단지 내 근로자 숙소, 인민무장역량용 주택, 베트남 노동총연맹이 건설 투자한 주택;
b) Nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, nhà ở do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam đầu tư xây dựng;
c) 공무원 주택;
c) Nhà ở công vụ;
d) 재정착 주택;
d) Nhà ở phục vụ tái định cư;
đ) 아파트 개축 및 재건축;
đ) Cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;
e) 혼합 주택;
e) Nhà ở hỗn hợp;
g) 공공 자산 주택;
g) Nhà ở thuộc tài sản công;
h) 주택 지원 프로그램: 혁명 공로자 및 열사 유가족용 주택; 빈곤 지역의 빈곤층 및 차상위 계층용 주택; 중부 지역 태풍 및 홍수 예방·대응 주택 건설 빈곤층 지원 정책에 따른 주택 및 메콩 델타 홍수 침수 지역의 주거 단지, 노선 및 주택 건설 프로그램; 기타 지원 프로그램(있는 경우)에 따른 주택.
h) Các chương trình hỗ trợ về nhà ở: Nhà ở cho người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ; nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các xã nghèo; nhà ở theo các chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung và Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long; nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác (nếu có).
4. 인구주택총조사 및 인구주택중간조사의 주택 관련 정보 및 데이터.
4. Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ.
제15조. 주택 프로젝트에 관한 정보 및 데이터
Điều 15. Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở
1. 프로젝트 관련 정보는 다음을 포함한다:
1. Thông tin về dự án gồm:
a) 투자 정책이 승인되었거나 투자자가 지정된 프로젝트 명칭(사회주택의 경우);
a) Tên dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư/giao chủ đầu tư (đối với nhà ở xã hội);
b) 프로젝트 투자자 명칭; 조직 식별 번호; 프로젝트 및 건설 공사 정보 번호; 부동산 상품 전자 식별 번호;
b) Tên chủ đầu tư dự án; số định danh tổ chức; mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản;
c) 주택법 규정에 따른 프로젝트 총 투자액, 자기 자본 및 동원 자본;
c) Tổng mức đầu tư dự án, vốn chủ sở hữu và vốn được huy động theo quy định của pháp luật về nhà ở;
d) 프로젝트 토지 사용 규모;
d) Quy mô sử dụng đất của dự án;
đ) 프로젝트 실시 장소;
đ) Địa điểm thực hiện dự án;
e) 건축 허가를 받은 실시 진행 상황; 건설 중인 상황 및 준공 검사 후 사용 개시 상황;
e) Tiến độ triển khai thực hiện được cấp giấy phép xây dựng; đang triển khai xây dựng và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng;
g) 권한 있는 기관이 승인한 프로젝트 운영 기간;
g) Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
h) 수량, 면적(주택/호/필지);
h) Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền);
i) 사업에 투입할 자격이 있는 수량, 면적(주택/호/필지);
i) Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh;
k) 사회주택의 매매가, 임대 구매가, 임대료; 사회주택의 신청 접수, 매매, 임대 구매, 임대 시작 및 종료 예정 시간.
k) Giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội; dự kiến thời gian bắt đầu và kết thúc tiếp nhận hồ sơ đăng ký, mua bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội.
2. 프로젝트 법적 문서 관련 정보는 다음을 포함한다:
2. Thông tin về văn bản pháp lý của dự án gồm:
a) 부동산 사업법 규정에 따라 사업에 투입되는 부동산 및 부동산 프로젝트에 관한 정보 공개 관련 정보 및 데이터;
a) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản;
b) 부동산 프로젝트의 전부 또는 일부를 양수받은 경우: 본 항 a점의 규정 내용 및 다음 추가 정보를 포함한 정보 및 데이터: 프로젝트 투자자의 부동산 프로젝트 전부 또는 일부 양도 허가 요청 문서; 승인된 프로젝트 내용에 따라 건설 투자 및 사업을 지속하겠다는 확약서;
b) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: Thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định tại điểm a khoản này và các thông tin bổ sung sau: Văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận;
c) 행정 위반 처분 문서(있는 경우); 저당 및 저당 해지 문서(있는 경우).
c) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có).
제16조. 기타 유형의 주택에 관한 정보 및 데이터
Điều 16. Thông tin, dữ liệu về các loại nhà ở khác
1. 노후 아파트 개축 및 재건축 프로젝트에 관한 정보 및 데이터
1. Thông tin, dữ liệu về dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư cũ
a) 본 시행령 제15조의 규정 내용;
a) Các nội dung quy định tại Điều 15 của Nghị định này;
b) 투자 정책 승인에 따른 철거 시간, 실시 시간 및 완료 시간;
b) Thời gian phá dỡ, thời gian thực hiện và thời gian hoàn thành theo chấp thuận chủ trương đầu tư;
c) 승인된 방안 내의 재정착 주택 및 상업용 주택의 면적 및 수량.
c) Diện tích và số lượng nhà ở phục vụ tái định cư và nhà ở thương mại trong phương án được phê duyệt.
2. 공무원 주택에 관한 정보 및 데이터
2. Thông tin, dữ liệu về nhà ở công vụ
a) 본 시행령 제15조의 규정 내용;
a) Các nội dung quy định tại Điều 15 của Nghị định này;
b) 관리 중인 공무원 주택의 수량 및 면적;
b) Số lượng, diện tích nhà ở công vụ đang quản lý;
c) 임대 배치 중인 공무원 주택의 수량 및 면적;
c) Số lượng, diện tích nhà ở công vụ đang bố trí cho thuê;
d) 공무원 주택 임대료.
d) Giá thuê nhà ở công vụ.
3. 주택 지원 프로그램에 관한 정보 및 데이터
3. Thông tin, dữ liệu về các chương trình hỗ trợ về nhà ở
a) 혁명 공로자 주택 지원 정책 실행 결과;
a) Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng;
b) 빈곤층 및 차상위 계층 주택 지원 정책 실행 결과;
b) Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo;
c) 중부 지역 태풍 및 홍수 예방·대응 주택 건설 빈곤층 지원 정책 및 메콩 델타 홍수 침수 지역의 주거 단지, 노선 및 주택 건설 프로그램 실행 결과;
c) Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung và Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long;
d) 기타 지원 프로그램(있는 경우)에 따른 주택.
d) Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác (nếu có).
4. 인구주택총조사 및 인구주택중간조사의 주택 관련 정보 및 데이터
4. Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ
a) 견고성 정도에 따라: 견고 주택 및 준견고 주택, 비견고 주택 및 간이 주택;
a) Theo mức độ kiên cố: Nhà ở kiên cố và bán kiên cố, nhà ở thiếu kiên cố và nhà ở đơn sơ;
b) 주택 유형에 따라: 아파트, 단독주택;
b) Theo loại nhà: Chung cư, riêng lẻ;
c) 지역에 따라: 도시 지역, 농촌 지역.
c) Theo khu vực: Khu vực đô thị, khu vực nông thôn.
제17조. 부동산에 관한 데이터베이스
Điều 17. Cơ sở dữ liệu về bất động sản
1. 국회, 정부, 총리, 부처, 부문, 지방자치단체가 권한에 따라 발행한 부동산 시장 관련 법령 체계.
1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, ngành, địa phương ban hành theo thẩm quyền.
2. 부동산 및 부동산 프로젝트의 유형은 다음을 포함한다:
2. Các loại bất động sản, dự án bất động sản bao gồm:
a) 주택 건설 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở;
b) 도시 구역 건설 투자 프로젝트;
b) Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị;
c) 농촌 주거 지역 건설 투자 프로젝트;
c) Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn;
d) 교육, 의료, 체육, 문화, 사무실, 상업, 서비스, 관광, 숙박, 산업 및 혼합 목적의 기능을 가진 건설 공사 건설 투자 프로젝트;
d) Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa, văn phòng, thương mại, dịch vụ, du lịch, lưu trú, công nghiệp và công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp;
đ) 개인의 자가 주택 건설을 위한 토지 사용권 양도용 주거 단지 기반 시설 건설 투자 프로젝트;
đ) Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu nhà ở để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở;
e) 산업단지, 산업지구, 하이테크 단지 기반 시설 건설 투자 프로젝트;
e) Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao;
g) 부동산 프로젝트의 전부 또는 일부 양도;
g) Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản;
h) 거래 시 공증을 거쳐야 하는 주택 및 건설 공사.
h) Nhà ở, công trình xây dựng thuộc trường hợp khi giao dịch phải thông qua công chứng.
제18조. 부동산 프로젝트에 관한 정보 및 데이터
Điều 18. Thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản
1. 주택 건설 투자 프로젝트; 도시 구역 건설 투자 프로젝트; 농촌 주거 지역 건설 투자 프로젝트; 혼합 목적 기능을 가진 건설 공사의 경우 본 시행령 제15조에 규정된 정보 및 데이터를 포함한다.
1. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn; công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp bao gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 15 của Nghị định này.
2. 사무실, 상업, 서비스 건설 투자 프로젝트의 경우 본 시행령 제15조에 규정된 정보 및 데이터를 포함한다.
2. Đối với dự án đầu tư xây dựng văn phòng, thương mại, dịch vụ bao gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 15 của Nghị định này.
3. 관광, 숙박 부동산 프로젝트의 경우 본 시행령 제15조에 규정된 정보 및 데이터를 포함한다.
3. Đối với dự án bất động sản du lịch, lưu trú bao gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 15 của Nghị định này.
4. 기타 부동산 프로젝트(교육, 의료, 체육, 문화 및 기타 건설 공사)의 경우 다음을 포함한다:
4. Đối với dự án bất động sản khác (giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa và các công trình xây dựng khác) bao gồm:
a) 본 시행령 제15조 제1항 a, b, c, d, đ, e, g점 및 제15조 제2항의 규정에 따른 정보 및 데이터;
a) Thông tin, dữ liệu theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 1 Điều 15, khoản 2 Điều 15 của Nghị định này;
b) 수량, 면적(공사).
b) Số lượng, diện tích (công trình).
5. 산업 부동산 프로젝트; 산업단지, 산업지구, 하이테크 단지 기반 시설 건설 투자 프로젝트의 경우 다음을 포함한다:
5. Đối với dự án bất động sản công nghiệp; dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao bao gồm:
a) 본 시행령 제15조 제1항 a, b, c, d, đ, e, g점 및 제15조 제2항의 규정에 따른 정보 및 데이터;
a) Thông tin, dữ liệu theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 1 Điều 15, khoản 2 Điều 15 của Nghị định này;
b) 수량, 면적(공장/필지).
b) Số lượng, diện tích (nhà xưởng/lô).
6. 개인의 자가 주택 건설을 위한 토지 사용권 양도용 주거 단지 기반 시설 건설 투자 프로젝트의 경우 본 시행령 제15조의 규정에 따른다.
6. Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu nhà ở để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này.
7. 부동산 프로젝트 양도의 경우
7. Đối với chuyển nhượng dự án bất động sản
a) 본 시행령 제15조의 규정에 따른 정보 및 데이터;
a) Thông tin, dữ liệu theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này;
b) 양도인, 양수인 관련 정보;
b) Thông tin về bên chuyển nhượng, bên nhận chuyển nhượng;
c) 프로젝트 전부 또는 일부 양도 허가 결정.
c) Quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án.
제19조. 부동산 거래에 관한 정보 및 데이터
Điều 19. Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản
1. 부동산 유형별 프로젝트의 부동산 거래 현황에 관한 정보 및 데이터는 다음을 포함한다:
1. Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án theo từng loại hình bất động sản bao gồm:
a) 아파트/주택/필지 수량, 면적;
a) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, diện tích;
b) 거래 가격(백만 동/m2), 총 거래 가치;
b) Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch;
c) 재고 부동산의 아파트/주택/필지 수량, 가치, 총 가치.
c) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, giá trị, tổng giá trị bất động sản tồn kho.
2. 부동산 유형별 공증, 인증을 통한 부동산 거래에 관한 정보 및 데이터는 다음을 포함한다:
2. Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản thông qua công chứng, chứng thực theo từng loại hình bất động sản bao gồm:
a) 아파트/주택/필지 수량, 면적;
a) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, diện tích;
b) 거래 가격(백만 동/m2), 총 거래 가치.
b) Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch.
3. 부동산 거래 계약 관련 정보는 다음을 포함한다:
3. Thông tin về hợp đồng giao dịch bất động sản, bao gồm:
a) 계약 번호, 기호, 부동산 상품 전자 식별 번호, 체결 시간; 거래 계약 유형(매매, 임대, 전대, 임대 구매, 양수);
a) Số, ký hiệu hợp đồng, mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản, thời gian ký kết; loại hợp đồng giao dịch (mua bán, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng);
b) 계약 참여 당사자 정보: 조직, 개인 명칭; 조직 식별 번호; 부동산 매수, 임대, 전대, 임대 구매, 양수인의 개인 식별 번호 또는 외국인 식별 번호.
b) Thông tin về các bên tham gia hợp đồng: Tên tổ chức, cá nhân; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân hoặc số định danh của người nước ngoài của bên mua, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng bất động sản.
제2절. 주택 소유에 관한 정보
Mục 2. THÔNG TIN VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở
제20조. 조직, 개인의 주택 소유에 관한 정보
Điều 20. Thông tin về sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân
1. 외국 조직, 개인의 주택 소유 관련 정보는 다음을 포함한다:
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở bao gồm:
a) 식별 정보: 주택법 규정에 따른 베트남 내 주택 소유 대상 및 요건을 증명하는 서류;
a) Thông tin nhận diện: Các giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định pháp luật nhà ở;
b) 소유 주택 유형; 주소, 면적, 수량;
b) Loại hình nhà ở sở hữu; địa chỉ, diện tích, số lượng;
c) 법 규정에 따른 소유 기간;
c) Thời hạn sở hữu theo quy định của pháp luật;
d) 주택의 법적 상태(자격증 발급 완료 또는 발급 진행 중);
d) Tình trạng pháp lý của nhà ở (đã được cấp giấy chứng nhận, hay đang trong quá trình cấp);
đ) 소유권으로부터 발생하는 권리, 의무 관련 정보;
đ) Thông tin về quyền, nghĩa vụ phát sinh từ việc sở hữu;
e) 시·도 인민위원회가 법 규정에 따라 공포한 주택 건설 투자 프로젝트 목록; 외국 조직, 개인에게 판매된 주택(아파트, 단독주택) 수량;
e) Danh mục các dự án đầu tư xây dựng nhà ở được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố theo quy định của pháp luật; số lượng nhà ở (nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ) được bán cho tổ chức, cá nhân nước ngoài;
g) 외국 개인 소유 주택의 임대 또는 임대 계약 종료에 관한 통보 문서.
g) Văn bản thông báo về việc cho thuê nhà ở hoặc chấm dứt hợp đồng cho thuê nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân nước ngoài.
2. 국내 조직, 개인 및 재외 베트남인의 주택 소유 관련 정보는 다음을 포함한다:
2. Thông tin về tổ chức, cá nhân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở bao gồm:
a) 식별 정보: 성명/조직 명칭, 개인 식별 번호/조직 식별 번호, 주택법 규정에 따른 베트남 내 주택 소유 대상 및 요건을 증명하는 서류;
a) Thông tin nhận diện: Họ tên/tên tổ chức, số định danh cá nhân/số định danh tổ chức, các giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định pháp luật nhà ở;
b) 대지 사용권이 부착된 주택 유형; 주소, 면적, 수량;
b) Loại hình nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở; địa chỉ, diện tích, số lượng;
c) 소유 기간 및 소유 형태(단독 소유, 공동 소유);
c) Thời hạn sở hữu và hình thức sở hữu (sở hữu riêng, sở hữu chung);
d) 주택 및 부속 토지의 법적 상태(자격증 발급 완료 또는 발급 진행 중).
d) Tình trạng pháp lý của nhà ở và đất ở gắn liền (đã được cấp giấy chứng nhận, hay đang trong quá trình cấp).
3. 공공 자산 주택을 관리, 사용하는 조직, 개인 관련 정보
3. Thông tin về tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công
a) 수량, 면적, 사용 목적;
a) Số lượng, diện tích, mục đích sử dụng;
b) 관리, 임대, 매각, 기능 전환 현황, 회수 사례(있는 경우).
b) Tình trạng quản lý, cho thuê, bán, chuyển đổi công năng, các trường hợp thu hồi (nếu có).
제21조. 주택 정책 및 지원 수혜 관련 정보
Điều 21. Thông tin về thụ hưởng chính sách, hỗ trợ nhà ở
1. 제16조 제3항에 규정된 주택 지원 정책 수혜 개인 관련 정보는 다음을 포함한다:
1. Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được quy định tại khoản 3 Điều 16 gồm:
a) 개인 식별 번호;
a) Số định danh cá nhân;
b) 주택 지원 프로그램, 정책 관련 정보.
b) Thông tin về chương trình, chính sách hỗ trợ về nhà ở.
2. 사회주택 정책 수혜 개인 관련 정보는 다음을 포함한다:
2. Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách về nhà ở xã hội bao gồm:
a) 개인 식별 번호;
a) Số định danh cá nhân;
b) 형태: 매수, 임대 구매;
b) Hình thức: Mua, thuê mua;
c) 개인이 매수, 임대 구매를 신청한 사회주택 프로젝트 명칭, 프로젝트 위치.
c) Tên dự án, địa điểm dự án nhà ở xã hội mà cá nhân đăng ký mua, thuê mua.
제3절. 부동산 서비스 사업 및 아파트 관리 운영 서비스 활동 조직, 개인 관련 정보
Mục 3. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ DỊCH VỤ QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ
제22조. 부동산 서비스 사업 조직에 관한 정보 및 데이터
Điều 22. Thông tin, dữ liệu về tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản
1. 부동산 거래소 관련 정보
1. Thông tin về sàn giao dịch bất động sản
a) 조직, 기업 관련 정보: 거래소 명칭; 조직 식별 번호; 관리 운영자의 개인 식별 번호; 주소; 운영 상태(운영 중, 일시 중단, 종료);
a) Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp: Tên sàn giao dịch; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; địa chỉ; tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt);
b) 부동산 중개 자격증을 보유한 직원 수;
b) Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản;
c) 부동산 거래소를 통해 확인된 부동산 거래 수량, 부동산 거래 가치.
c) Số lượng giao dịch bất động sản, giá trị giao dịch bất động sản được xác nhận thông qua sàn giao dịch bất động sản.
2. 부동산 중개 서비스 사업 조직 관련 정보
2. Thông tin về tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
a) 조직, 기업 관련 정보: 중개 서비스 사업 조직; 조직 식별 번호; 관리 운영자의 개인 식별 번호; 주소; 운영 상태(운영 중, 일시 중단, 종료);
a) Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp: Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; địa chỉ; tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt);
b) 부동산 중개 자격증을 보유한 직원 수;
b) Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản;
c) 부동산 거래 수량, 부동산 거래 가치.
c) Số lượng giao dịch bất động sản, giá trị giao dịch bất động sản.
3. 부동산 컨설팅, 관리 서비스 사업 조직 관련 정보
3. Thông tin về tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản
조직, 기업 관련 정보: 부동산 컨설팅, 관리 서비스 사업 조직 명칭; 조직 식별 번호; 관리 운영자의 개인 식별 번호; 주소; 운영 상태(운영 중, 일시 중단, 종료).
Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp: Tên tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; địa chỉ; tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt).
제23조. 부동산 중개 자격증을 발급받은 개인에 관한 정보 및 데이터
Điều 23. Thông tin, dữ liệu về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
개인 식별 번호, 부동산 중개 자격증 전자 식별 번호 관련 정보는 본 시행령 제11조 제1항의 규정에 따른다.
Thông tin về số định danh cá nhân, mã định danh điện tử chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được quy định tại khoản 1 Điều 11 của Nghị định này.
제24조. 부동산 중개 업무, 부동산 거래소 운영 지식 교육 및 훈련 기관에 관한 정보 및 데이터
Điều 24. Thông tin, dữ liệu về cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
1. 조직, 기업 관련 정보
1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp.
a) 교육 기관 명칭;
a) Tên cơ sở đào tạo;
b) 조직 식별 번호;
b) Số định danh tổ chức;
c) 관리 운영자의 개인 식별 번호;
c) Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành;
d) 활동 등록 주소.
d) Địa chỉ đăng ký hoạt động.
2. 기업 등록 증명서 및 관련 법적 정보.
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và các thông tin pháp lý có liên quan.
제25조. 아파트 관리 운영 단위에 관한 정보 및 데이터
Điều 25. Thông tin, dữ liệu về đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
1. 본 시행령 제10조 제1항에 규정된 아파트 관리 운영 단위의 전자 식별 번호.
1. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều 10 của Nghị định này.
2. 건설, 전기 기술, 용수, 소방, 엘리베이터 운영 분야의 관리 운영 업무에 직접 참여하는 각 아파트 관리 운영 단위의 직원 명단: 성명; 개인 식별 번호.
2. Danh sách nhân viên của từng đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư trực tiếp tham gia công tác quản lý vận hành trong lĩnh vực xây dựng, kỹ thuật điện, nước, phòng cháy chữa cháy, vận hành thang máy: Họ và tên; số định danh cá nhân.
3. 아파트 관리위원회 승인 결정.
3. Quyết định công nhận ban quản trị nhà chung cư.
제IV장
Chương IV
주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터의 연결, 공유, 제공
KẾT NỐI, CHIA SẺ, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
제26조. 수집되는 정보 및 데이터 원천
Điều 26. Nguồn thông tin, dữ liệu thu thập
1. 주택 및 부동산 시장 분야와 관련하여 수집되는 정보 및 데이터 원천은 다음을 포함한다:
1. Nguồn thông tin, dữ liệu được thu thập liên quan đến lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản gồm:
a) 국가 종합 데이터베이스;
a) Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;
b) 국가 토지 데이터베이스;
b) Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
c) 국가 인구 데이터베이스;
c) Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
d) 국가 건설 활동 데이터베이스;
d) Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
đ) 국가 기업 등록 데이터베이스;
đ) Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;
e) 국가 투자 데이터베이스;
e) Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư;
g) 국가 행정 위반 처분 데이터베이스;
g) Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính;
h) 재무, 세무, 공증, 은행 전문 데이터베이스;
h) Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về tài chính, thuế, công chứng, ngân hàng;
i) 국가 관리 기관의 행정 절차 해결 결과 데이터베이스;
i) Cơ sở dữ liệu kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan quản lý nhà nước;
k) 기타 관련 국가 데이터베이스 및 전문 데이터베이스.
k) Các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan.
2. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 관리 기관은 주택 및 부동산 시장 데이터베이스에 통합하기 위해 규정에 따라 기관 및 조직이 공유하고 제공하는 정보 및 데이터를 접수할 책임이 있다.
2. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản có trách nhiệm tiếp nhận các thông tin, dữ liệu do các cơ quan, tổ chức chia sẻ, cung cấp theo quy định để tích hợp vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
3. 시·도 인민위원회는 관리 및 경제 사회 발전을 위해 해당 지역의 주택 및 부동산 시장에 관한 정보 및 데이터를 수집하고 추가로 업데이트한다.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thu thập, cập nhật bổ sung các thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của địa phương phục vụ kịp thời cho công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội.
제27조. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스상의 전문 마스터 데이터, 개방형 데이터
Điều 27. Dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu mở trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
1. 전문 마스터 데이터는 주택 및 부동산 시장에 관한 가장 기본적인 정보를 포함하는 데이터로, 주택 및 부동산 시장 데이터를 다른 국가 데이터베이스 및 부처, 부문, 지방자치단체의 데이터베이스와 참조 및 동기화하는 근거가 된다.
1. Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu chứa thông tin cơ bản nhất về nhà ở và thị trường bất động sản, làm cơ sở tham chiếu, đồng bộ dữ liệu nhà ở và thị trường bất động sản với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương.
2. 개방형 데이터는 기관, 조직, 개인이 사용, 재사용, 공유할 수 있도록 널리 공포된 주택 및 부동산 시장에 관한 무료 데이터로, 주택 및 부동산 시장 정보 시스템에서 공개된다.
2. Dữ liệu mở là dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ, miễn phí và được công khai trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
제28조. 부처 및 부문의 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스 정보 및 데이터 공유, 연결, 제공
Điều 28. Chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của các bộ, ngành
1. 공안부는 인구 관련 정보 및 데이터; 위치 식별(있는 경우); 주택 및 부동산 사업 분야와 관련된 행정 위반 처분; 개인 식별 번호; 외국인 식별 번호; 조직 식별 번호를 협력하여 공유한다.
1. Bộ Công an phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu liên quan đến dân cư; định danh địa điểm (nếu có); xử lý vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực nhà ở và kinh doanh bất động sản; số định danh cá nhân; số định danh người nước ngoài; số định danh tổ chức.
2. 농업농촌개발부(역주: 원문 Nông nghiệp và Môi trường은 오기로 보이며 자원환경부인 Bộ Tài nguyên và Môi trường을 의미함)는 베트남인 및 외국 조직, 개인에 대한 토지 사용권, 토지 부속 자산 소유권 자격증 발급 관련 정보 및 데이터; 자격증에 기재된 주소, 지번 정보; 부동산 및 부동산 프로젝트의 자격증에 대한 저당 및 저당 해지 정보; 필지 식별 번호를 협력하여 공유한다.
2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài; thông tin về địa chỉ, số nhà ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thông tin về thế chấp, giải chấp đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của bất động sản, dự án bất động sản; mã định danh thửa đất.
3. 재무부는 다음에 관한 정보 및 데이터를 협력하여 공유한다:
3. Bộ Tài chính phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về:
a) 부동산 양도 활동에 대한 세무 정보 및 데이터: 도시 주거지, 농촌 주거지 및 기타 부동산 유형에 대해 납부해야 하는 개인 및 조직 소득세;
a) Thông tin, dữ liệu về thuế đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản gồm: Thuế thu nhập cá nhân, tổ chức phải nộp đối với các loại bất động sản như đất ở đô thị, đất ở nông thôn và các loại bất động sản khác;
b) 외자 투자 활동 관련 정보 및 데이터: 부동산 사업 분야로의 외국인 직접 투자 자본 정보; 외국인 투자자의 부동산 분야 신규 등록 자본 총액; 외국인 투자자의 부동산 분야 조정 자본 총액; 외국인 투자자의 부동산 분야 지분 참여 및 주식 매수 총액; 부동산 분야에 집행된 외국인 직접 투자(FDI) 자본; 전체 경제 부문 중 부동산 사업 분야의 외국인 투자 자본 비중; 부동산 사업 업종 보유 기업의 활동 정보: 신규 운영 등록 기업 수, 활동 일시 중단 기업 수, 해산 기업 수;
b) Thông tin, dữ liệu về hoạt động đầu tư có vốn nước ngoài gồm: Thông tin về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản; tổng vốn đăng ký cấp mới của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; tổng vốn điều chỉnh của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; tổng vốn góp, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đã giải ngân vào lĩnh vực bất động sản; tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/toàn ngành kinh tế; thông tin hoạt động của doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh bất động sản: số lượng doanh nghiệp đăng ký hoạt động mới, số lượng doanh nghiệp tạm dừng hoạt động, số lượng doanh nghiệp giải thể;
c) 부동산 사업 분야의 기업 어음 발행 관련 정보 및 데이터: 발행 조직 명칭; 국내 시장 및 국제 시장에서의 어음 발행 가치; 보고 시점까지 발행된 어음 총 가치;
c) Thông tin, dữ liệu về phát hành trái phiếu doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản gồm: Tên tổ chức phát hành; giá trị trái phiếu phát hành trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế; tổng giá trị trái phiếu đã phát hành tính đến thời điểm báo cáo;
d) 인구주택총조사 및 인구주택중간조사의 주택 관련 정보 및 데이터.
d) Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ.
4. 베트남 국가은행은 다음을 포함하여 부동산 분야의 신용 관련 정보 및 데이터를 협력하여 공유한다:
4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về tín dụng trong lĩnh vực bất động sản, gồm:
a) 부동산 투자 및 사업 활동에 대한 신용 잔액: 매매, 임대, 임대 구매를 위한 주택 건설 및 수리 투자를 위한 투자자에 대한 신용 잔액; 매매, 임대, 임대 구매를 위한 사무실, 빌딩 건설 투자 및 매수, 임대를 위한 신용 잔액; 매매, 임대, 임대 구매를 위한 산업단지, 산업지구, 수출가공구, 하이테크 단지, 경제 구역 내 기술 기반 시설 및 건설 공사 건설 투자를 위한 신용 잔액; 매매, 임대, 임대 구매를 위한 관광, 생태, 휴양 구역 건설 투자 및 매수, 임대를 위한 신용 잔액; 매매, 임대, 임대 구매를 위한 식당, 호텔 건설 투자 및 매수, 임대를 위한 신용 잔액; 매매, 임대를 위해 주택을 매수, 임대하는 고객에 대한 신용 잔액; 사업을 위해 토지 사용권을 매수, 양수, 임대하는 고객에 대한 신용 잔액; 기타 부동산 투자 사업 신용 잔액;
a) Dư nợ tín dụng đối với hoạt động đầu tư, kinh doanh bất động sản gồm: Dư nợ tín dụng đối với chủ đầu tư để đầu tư xây dựng sửa chữa nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê văn phòng, cao ốc để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê khu du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê nhà hàng, khách sạn để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, thuê nhà ở để bán, cho thuê; dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất để kinh doanh; dư nợ tín dụng đầu tư kinh doanh bất động sản khác;
b) 미래 형성 주택 보증 잔액;
b) Số dư bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai;
c) 부동산 사업 분야의 총 신용 잔액;
c) Tổng dư nợ tín dụng trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản;
d) 전체 경제 부문의 총 신용 잔액 대비 부동산 분야 사업 활동에 대한 신용 잔액 비중(%).
d) Tỷ trọng dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng toàn ngành kinh tế (%).
5. 법무부는 공증 활동을 통한 부동산 거래 수량 및 가치에 관한 정보 및 데이터를 협력하여 공유한다.
5. Bộ Tư pháp phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về số lượng, giá trị giao dịch bất động sản thông qua hoạt động công chứng.
제29조. 시·도 인민위원회의 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스 정보 및 데이터 공유, 연결, 제공
Điều 29. Chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
시·도 인민위원회는 본 시행령 제III장에 규정된 정보 및 데이터를 건설부에 공유 및 제공하여 주택 및 부동산 시장 데이터베이스를 업데이트하고 보충한다.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu quy định tại Chương III của Nghị định này cho Bộ Xây dựng để cập nhật, bổ sung vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
제30조. 부동산 프로젝트 투자자 및 부동산 서비스 사업 조직의 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스 정보 및 데이터 공유, 제공
Điều 30. Chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của chủ đầu tư dự án bất động sản và tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản
1. 부동산 프로젝트 투자자는 주택 및 부동산 시장 데이터베이스를 업데이트하고 보충하기 위해 프로젝트가 실시되는 시·도 인민위원회에 다음을 포함한 정보 및 데이터를 제공한다:
1. Chủ đầu tư dự án bất động sản cung cấp thông tin, dữ liệu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có dự án triển khai xây dựng để cập nhật, bổ sung vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản, bao gồm:
a) 본 시행령 제19조 제1항의 규정에 따른 프로젝트의 부동산 거래 관련 정보;
a) Thông tin về giao dịch bất động sản của dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này;
b) 본 시행령 제15조 및 제16조 제1항, 제2항에 규정된 주택 프로젝트 관련 정보 및 데이터와 본 시행령 제18조에 규정된 부동산 프로젝트 관련 정보 및 데이터.
b) Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở quy định tại Điều 15 và khoản 1, khoản 2 Điều 16 của Nghị định này và thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản quy định tại Điều 18 của Nghị định này.
2. 부동산 프로젝트 투자자는 부동산 사업법 규정에 따라 사업에 투입되는 부동산 및 부동산 프로젝트에 관한 정보를 공개적으로 공포한다.
2. Chủ đầu tư dự án bất động sản thực hiện công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản.
3. 부동산 서비스 사업 조직은 본 시행령 제22조의 규정에 따라 시·도 인민위원회에 정보 및 데이터를 제공한다.
3. Tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản cung cấp thông tin, dữ liệu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này.
제31조. 정보 및 데이터 공유, 연결, 제공 방식 및 주기
Điều 31. Phương thức, tần suất chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu
1. 정보 및 데이터 공유, 연결, 제공 방식은 다음을 포함한다:
1. Phương thức chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu bao gồm:
a) 국가 관리 기관 간의 정보 및 데이터 연결 및 공유는 본 시행령과 함께 공포된 부록 II의 규정에 따라 주택 및 부동산 시장 정보 시스템에 통합된 API를 통해 수행된다;
a) Việc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện thông qua API được tích hợp tại hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này;
b) 조직 및 개인의 국가 관리 기관에 대한 정보 및 데이터 연결 및 제공은 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스의 소프트웨어 시스템을 통해 수행된다.
b) Việc kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu của các tổ chức, cá nhân cho cơ quan quản lý nhà nước thực hiện thông qua hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
2. 본 시행령 제28조, 제29조 및 제30조에 규정된 정보 및 데이터는 변동 발생 시 API 및 소프트웨어 시스템을 통해 실시간으로 공유 및 제공된다.
2. Các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 28, Điều 29 và Điều 30 của Nghị định này được chia sẻ, cung cấp qua API, hệ thống phần mềm theo thời gian thực khi phát sinh biến động.
3. 기술적 연결을 수행하기 전에 데이터를 공유, 연결, 제공하는 기관 및 단위는 현행 법 규정에 따라 공동 사용 데이터 사전(Metadata)을 완전히 업로드해야 한다.
3. Trước khi thực hiện kết nối kỹ thuật, cơ quan, đơn vị chia sẻ, kết nối, cung cấp dữ liệu phải đăng tải siêu dữ liệu (Metadata) đầy đủ lên từ điển dữ liệu dùng chung theo quy định của pháp luật hiện hành.
제32조. 정보 및 데이터 처리
Điều 32. Xử lý thông tin, dữ liệu
1. 주택 및 부동산 시장에 관한 정보 및 데이터를 공유하고 제공하는 기관, 조직, 개인은 정보 및 데이터의 정확성과 적법성에 대해 법적 책임을 진다.
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của thông tin, dữ liệu.
2. 시·도 인민위원회는 정보 및 데이터가 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스에 통합 및 저장되기 전에 정확성, 합리성, 일관성을 보장하기 위해 다음과 같이 검사 및 처리할 책임이 있다:
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, xử lý thông tin, dữ liệu trước khi được tích hợp và lưu trữ vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản để đảm bảo tính chính xác, hợp lý, thống nhất, bao gồm:
a) 정보 및 데이터를 검토하고 정제하여 중복되지 않도록 보장한다;
a) Các thông tin, dữ liệu được rà soát, làm sạch đảm bảo không trùng lặp;
b) 주택 및 부동산 시장 데이터베이스에 업데이트되는 정보 및 데이터가 신뢰 서비스 제공 조직의 전자 서명 및 전자 서명 인증서로 인증되었는지 확인한다;
b) Đảm bảo thông tin, dữ liệu cập nhập vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xác thực bằng chữ ký số, chứng thư chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy;
c) 정보 및 데이터가 제공 주체에 대해 전자적으로 인증되고, 전자 서명 및 타임스탬프가 부여되었으며, 접속 이력이 기록되었는지 확인한다.
c) Đảm bảo thông tin, dữ liệu được xác thực điện tử về chủ thể cung cấp, ký số cấp dấu thời gian, lưu dấu vết truy cập.
3. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템상의 정보 및 데이터를 수정할 경우, 해당 지역의 주택 및 부동산 시장 데이터베이스 관리 기관은 관련 기관 및 조직의 서면 요청에 따라 정보 및 데이터를 협력하여 검사, 검토, 수정, 업데이트, 보충할 책임이 있다.
3. Trường hợp chỉnh sửa thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, rà soát, chỉnh sửa, cập nhật, bổ sung các thông tin, dữ liệu trên cơ sở đề nghị của các cơ quan, tổ chức có liên quan bằng văn bản.
제V장
Chương V
주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스 활용
KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
제33조. 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 활용
Điều 33. Khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
1. 건설부는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스에 통합, 연결, 공유, 제공, 업데이트된 모든 정보 및 데이터를 활용할 수 있다. 개인 정보 및 마스터 데이터와 관련된 데이터 활용 활동은 개인정보 보호법 규정과 국가 데이터 아키텍처 프레임워크, 국가 데이터 거버넌스 및 관리 프레임워크 규정을 준수해야 한다. 데이터 접속은 권한 분산 및 감독 메커니즘에 따라 수행되어야 하며 목적이 명확하게 기술되어야 한다. 민감 데이터의 경우 익명화하거나 다음과 같은 특별 접속 권한을 부여해야 한다:
1. Bộ Xây dựng được khai thác toàn bộ thông tin, dữ liệu được tích hợp, kết nối, chia sẻ, cung cấp, cập nhật trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; các hoạt động khai thác dữ liệu liên quan đến dữ liệu cá nhân, dữ liệu chủ phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định về khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia; việc truy cập dữ liệu được thực hiện theo cơ chế phân quyền, giám sát và được mô tả mục đích rõ ràng; đối với dữ liệu nhạy cảm phải được ấn danh hoặc cấp quyền truy cập đặc biệt bao gồm:
a) 본 시행령 제28조에 규정된 부처 및 부문의 인구, 토지, 건설, 계획에 관한 국가 데이터베이스 및 투자, 재무, 세무, 은행, 공증에 관한 전문 데이터베이스로부터 공유 및 연결된 데이터;
a) Dữ liệu chia sẻ, kết nối từ các cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, đất đai, xây dựng, quy hoạch và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đầu tư, tài chính, thuế, ngân hàng, công chứng của các bộ, ngành được quy định tại Điều 28 của Nghị định này;
b) 본 시행령 제29조에 규정된 시·도 인민위원회의 정보 및 데이터.
b) Thông tin, dữ liệu từ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại Điều 29 của Nghị định này.
2. 본 시행령 제28조에 규정된 부처 및 부문은 자사 부문의 국가 관리 업무를 위해 정보 및 데이터를 활용할 수 있다. 관리 범위 밖의 주택 및 부동산 시장 데이터를 활용할 경우에는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 관리 기관의 승인을 받아야 한다.
2. Các bộ, ngành được quy định tại Điều 28 của Nghị định này được khai thác thông tin, dữ liệu phục vụ công tác quản lý nhà nước của ngành mình. Trường hợp khai thác dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản ngoài phạm vi quản lý phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
3. 시·도 인민위원회는 해당 지역 범위 내의 주택 및 부동산 시장에 관한 모든 데이터를 활용할 수 있다.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được khai thác toàn bộ dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trong phạm vi địa phương.
4. 본 시행령에 부착된 부록 VI에 규정된 주택 및 부동산 시장에 관한 전문적이고 상세한 성격의 정보 및 데이터를 활용할 필요가 있는 조직 및 개인은 본 시행령과 함께 공포된 부록 III의 양식에 따른 요청서를 다음 형태 중 하나로 건설부에 제출한다: 국가 공공 서비스 포털을 통한 온라인 제출, 건설부 일창구 부서 직접 제출, 우편 서비스 제출 또는 건설부 행정 절차 해결 시스템을 통한 제출.
4. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu mang tính chất chuyên ngành, chi tiết về nhà ở và thị trường bất động sản quy định tại Phụ lục VI đính kèm theo Nghị định này gửi phiếu yêu cầu theo mẫu phiếu tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này cho Bộ Xây dựng theo các hình thức sau: Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại bộ phận một cửa cơ quan Bộ Xây dựng hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp qua hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng.
5. 주택 및 부동산 시장 정보 활용 및 사용 형태는 다음을 포함한다:
5. Các hình thức khai thác, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm:
a) 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 포털을 통한 직접 활용 및 사용;
a) Khai thác, sử dụng trực tiếp thông qua Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;
b) 정보 시스템 간의 온라인 데이터 연결 및 공유를 통한 활용 및 사용;
b) Khai thác, sử dụng qua kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến giữa các hệ thống thông tin;
c) 권한 있는 기관에 문서를 발송하여 활용 및 사용.
c) Khai thác, sử dụng qua việc gửi văn bản đến cơ quan có thẩm quyền.
6. 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 활용 및 사용 권한 등록을 접수한 날로부터 7일 이내에 건설부는 전자적 형태 또는 본 시행령과 함께 공포된 부록 IV의 통보 양식에 따라 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 접속, 활용, 사용 권한 부여를 검토한다. 활용 및 사용 권한 부여를 거부하는 경우 본 시행령과 함께 공포된 부록 V의 통보 양식에 따라 그 이유를 명시하여 답변해야 한다.
6. Trong thời hạn không quá 07 ngày kể từ khi nhận được đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản, Bộ Xây dựng xem xét cấp quyền truy cập, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản bằng hình thức điện tử hoặc theo mẫu Thông báo tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này, trường hợp từ chối cung cấp quyền khai thác, sử dụng phải trả lời và nêu rõ lý do theo mẫu Thông báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này.
7. 국가 비밀에 속하는 정보, 타인의 시민 식별 데이터와 관련된 정보, 기업의 경영 활동과 관련된 정보는 국가 관리 기관의 업무를 지원하는 경우를 제외하고는 활용할 수 없다.
7. Các thông tin thuộc bí mật nhà nước, thông tin liên quan đến dữ liệu định danh của công dân khác, thông tin liên quan hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp không được khai thác trừ trường hợp phục vụ hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước.
8. 외국 조직은 보안이 확보된 API 또는 익명화된 사본을 통해서만 정보 및 데이터를 접속하고 활용할 수 있으며, 식별 정보를 포함한 원본 데이터를 복제할 수 없다.
8. Tổ chức nước ngoài chỉ được truy cập, khai thác thông tin, dữ liệu qua API an toàn hoặc bản sao ẩn danh; không được sao chép dữ liệu gốc chứa thông tin định danh.
9. 정보 및 데이터의 국경 간 공유 및 전송은 제공하기 전에 데이터 관련 법 규정을 준수해야 한다.
9. Việc chia sẻ, chuyển thông tin, dữ liệu xuyên biên giới phải tuân thủ quy định của pháp luật về dữ liệu trước khi cung cấp.
제34조. 정보 및 데이터 활용 비용
Điều 34. Chi phí khai thác thông tin, dữ liệu
1. 국가 기관 간의 정보 및 데이터 공유는 법률에 별도의 규정이 있는 경우를 제외하고는 수수료를 징수하지 않는다.
1. Việc chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước là không thu phí, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
2. 본 시행령 제33조 제4항에 규정된 정보 및 데이터를 활용하는 조직 및 개인은 가격 법령의 규정에 따라 정보 및 데이터 활용 및 사용과 관련된 비용을 지불해야 한다.
2. Tổ chức, cá nhân khai thác thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 33 của Nghị định này phải trả các chi phí liên quan đến khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định pháp luật về giá.
제35조. 주택 및 부동산 시장 정보 공포
Điều 35. Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
1. 건설부는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 웹사이트(https://batdongsan.xaydung.gov.vn)를 통해 전국 범위의 주택 및 부동산 시장 종합 정보를 분기별로 공포하며, 시기는 공포 분기 다음 분기의 첫째 달 15일 이전이다.
1. Bộ Xây dựng công bố các thông tin tổng hợp về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa chỉ website https://batdongsan.xaydung.gov.vn, định kỳ quý: Trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý sau quý công bố.
2. 시·도 인민위원회는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 포털 및 지자체가 관리하는 웹사이트를 통해 해당 지역 범위의 주택 및 부동산 시장 종합 정보를 분기별로 공포하며, 시기는 공포 분기 다음 분기의 첫째 달 15일 이전이다.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố các thông tin tổng hợp về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi địa bàn trên Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản và trang thông tin điện tử do địa phương quản lý định kỳ quý: Trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý sau quý công bố.
제VI장
Chương VI
실행 조직
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
제36조. 건설부의 책임
Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
1. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스의 구축, 관리, 사용에 관한 국가 관리 기능을 수행함에 있어 정부에 대해 책임을 진다.
1. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, quản lý, sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
2. 전국 범위에서 주택 및 부동산 시장 정보 시스템의 구축, 관리, 활용, 연결, 공유, 업데이트, 사용에 관해 관련 부처, 부문, 지자체를 검사, 독려, 안내한다; 데이터 표준화, 수집, 공유, 연결 및 연동에 있어 부처, 부문, 지자체의 실행 현황을 종합한다; 실행 과정에서의 어려움과 장애물을 검토하고 처리하도록 정부에 보고한다; 현행 규정에 따라 주택 및 부동산 시장 정보 시스템의 정보 기술 기술 인프라 시스템 및 소프트웨어 시스템 구축, 업그레이드, 데이터베이스 구축 및 시스템의 상시 운영 유지를 위해 배정된 자본을 사용한다; 관련 부처, 부문, 지자체가 공유하고 제공하는 주택 및 부동산 시장 정보를 접수하고 종합하는 창구 역할을 한다.
2. Thực hiện việc kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn các bộ, ngành có liên quan, địa phương trên phạm vi cả nước về xây dựng, quản lý, khai thác, kết nối, chia sẻ, cập nhật, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; tổng hợp tình hình thực hiện của các bộ, ngành, địa phương trong việc chuẩn hóa, thu thập, chia sẻ, kết nối và liên thông dữ liệu; báo cáo Chính phủ xem xét, xử lý các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện; sử dụng nguồn vốn được bố trí để xây dựng, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm, xây dựng cơ sở dữ liệu và duy trì hoạt động thường xuyên của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tuân theo các quy định hiện hành; đầu mối tiếp nhận, tổng hợp các thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do các bộ, ngành có liên quan, địa phương chia sẻ, cung cấp.
3. 주택 및 부동산 시장 정보 시스템을 관리, 운영, 활용하기 위한 통일된 소프트웨어 시스템 구축 및 업그레이드를 조직한다; 전국 범위의 관련 부처, 부문, 지자체 연결을 충족하는 주택 및 부동산 시장 정보 기술 기술 인프라 시스템 구축 및 업그레이드를 수행한다; 데이터베이스 구축 및 중앙의 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 운영을 관리 및 조직한다; 법 규정에 따라 기관, 조직, 개인에게 주택 및 부동산 시장 정보를 공유 및 제공한다.
3. Tổ chức xây dựng, nâng cấp hệ thống phần mềm thống nhất để quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; xây dựng, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản đáp ứng việc kết nối đến các bộ, ngành có liên quan, địa phương trên phạm vi cả nước; xây dựng cơ sở dữ liệu, quản lý, tổ chức vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản ở trung ương; chia sẻ, cung cấp thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.
4. 현행 규정에 따라 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스의 조사, 데이터베이스 구축, 정보 기술 기술 인프라 및 관리, 운영, 활용 소프트웨어의 구축, 유지, 업그레이드를 위해 배정된 자본 사용 계획을 수립하고 관리한다.
4. Xây dựng kế hoạch và quản lý sử dụng nguồn vốn được bố trí để điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu, xây dựng, duy trì, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, các phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tuân theo các quy định hiện hành.
5. 본 시행령의 규정을 위반한 기관, 조직, 개인을 주택 및 부동산 시장 정보 시스템에 공포한다.
5. Công bố các cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Nghị định này trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
6. 관련 부처, 부문, 지자체가 본 시행령의 규정 내용을 실행하도록 주관하여 협력하고 독려한다.
6. Chủ trì, phối hợp, đôn đốc các bộ, ngành có liên quan, địa phương thực hiện các nội dung quy định tại Nghị định này.
제37조. 부처, 부처급 기관, 정부 직속 기관의 책임
Điều 37. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
1. 본 시행령이 효력을 발생하기 전에 이미 존재한 데이터를 자사가 관리하는 정보 시스템 및 데이터베이스에서 표준화하고 구축, 운영하여 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스로의 정보 및 데이터 연결 및 공유를 보장한다.
1. Xây dựng, vận hành, chuẩn hóa dữ liệu đã có trước khi Nghị định này có hiệu lực trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do mình quản lý đảm bảo kết nối chia sẻ thông tin, dữ liệu lên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
2. 본 시행령에 규정된 주택 및 부동산 시장 분야와 관련된 정보를 자사의 관리 기능 범위 내에서 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스로 공유, 연결, 제공함에 있어 정부에 대해 책임을 진다; 지방에 주둔하는 산하 기관이 본 시행령의 규정에 따라 정보를 공유 및 제공하도록 지시한다.
2. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ về chia sẻ, kết nối, cung cấp các thông tin liên quan đến lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản được quy định tại Nghị định này trong phạm vi chức năng quản lý của mình vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; chỉ đạo các cơ quan thuộc ngành dọc đặt tại địa phương chia sẻ, cung cấp các thông tin theo quy định tại Nghị định này.
3. 과학기술부는 국가 표준을 심사하고 공포하며, 국가 기술 규격을 심사한다; 주택 및 부동산 시장 정보 시스템의 구축, 관리 및 사용에 관한 국가급 과학 기술 연구 과제를 지원한다.
3. Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia, thẩm định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; hỗ trợ các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp quốc gia về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin nhà ở và thị trường bất động sản.
제38조. 시·도 인민위원회의 책임
Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. 시·도 인민위원회는 동급 인민의회에 보고하여 규정된 정보 기술 기술 인프라의 투자, 유지, 업그레이드 및 주택 및 부동산 시장 데이터베이스의 구축, 관리, 운영을 위한 정보 조사 및 수집을 위해 매년 지방 예산에서 예산을 할당하도록 결정한다.
1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định cấp kinh phí hàng năm từ ngân sách địa phương cho việc điều tra, thu thập thông tin phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu, quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và đầu tư, duy trì, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin quy định.
2. 해당 지역의 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터의 데이터베이스 구축, 공유, 제공에 관한 협력 규정을 제정하고 발행한다.
2. Xây dựng và ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn.
3. 본 시행령이 효력을 발생하기 전에 이미 존재하는 정보를 수집, 표준화하여 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스에 공유 및 제공한다.
3. Thu thập, chuẩn hóa thông tin, dữ liệu đã có trước khi Nghị định này có hiệu lực, chia sẻ, cung cấp lên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
4. 본 시행령의 규정에 따라 해당 지역의 주택 및 부동산 시장 정보를 종합, 보고, 제공한다.
4. Tổng hợp, báo cáo, cung cấp thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn theo quy định của Nghị định này.
5. 실행을 조직하거나 시·도급 부동산 사업 국가 관리 기관에 위임하여 다음을 수행한다:
5. Tổ chức thực hiện hoặc giao cho cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh thực hiện:
a) 본 시행령의 규정에 따라 해당 지역의 주택 및 부동산 시장 정보 및 통계를 종합하여 시·도 인민위원회에 보고한다;
a) Tổng hợp thông tin, số liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn theo quy định của Nghị định này báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) 해당 지역의 관련 국, 부문, 부동산 사업 조직 및 기업이 본 시행령에 따른 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스의 구축, 관리 및 사용에 관한 규정을 준수하도록 안내, 독려, 검사한다;
b) Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ngành có liên quan, các tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh bất động sản trên địa bàn thực hiện các quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định của Nghị định này;
c) 본 시행령의 규정을 위반한 기관, 조직, 개인을 지자체가 관리하는 웹사이트에 공포한다;
c) Công bố các cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Nghị định này trên trang thông tin điện tử do địa phương quản lý;
d) 기관 및 조직이 제공하는 해당 지역의 주택 및 부동산 시장 관련 정보를 접수하는 창구 역할을 한다;
d) Đầu mối tiếp nhận các thông tin liên quan đến nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn do cơ quan, tổ chức cung cấp;
đ) 법 규정에 따라 국가 관리 기관에 정보를 공유 및 제공한다.
đ) Chia sẻ, cung cấp thông tin cho các cơ quan quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật.
6. 해당 지역의 주택 및 부동산 시장 데이터베이스와 기타 관련 전문 데이터베이스 간의 연결 및 연동 보장을 지시한다.
6. Chỉ đạo thực hiện việc đảm bảo kết nối, liên thông giữa cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn với các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan.
7. 지방의 주택 및 부동산 시장 데이터베이스 구축을 위해 정보 조사, 수집, 분석 능력을 갖춘 조직을 직접 수행하거나 선택한다.
7. Thực hiện hoặc lựa chọn tổ chức có đủ năng lực khảo sát, thu thập, phân tích thông tin, phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của địa phương.
제39조. 조직 및 개인의 책임과 권한
Điều 39. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân
1. 조직 및 개인의 책임:
1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
a) 규정에 따라 기한 내에 주택 및 부동산 시장에 관한 정보를 공유, 보고, 제공해야 한다. 자신이 제공하고 공유한 내용 및 수치에 대해 전적인 책임을 진다. 불가항력적인 사건이나 객관적인 장애로 인해 규정된 기한 내에 정보를 공유 및 제공하지 못하는 경우, 서면으로 보고하고 실행이 가능해진 직후 즉시 정보를 공유 및 제공해야 한다;
a) Thực hiện chia sẻ, báo cáo, cung cấp đầy đủ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định, đúng thời hạn. Chịu hoàn toàn trách nhiệm với nội dung, số liệu do mình cung cấp, chia sẻ. Trường hợp vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không chia sẻ, cung cấp thông tin đúng thời hạn theo quy định thì có văn bản báo cáo và chia sẻ, cung cấp thông tin ngay sau khi có điều kiện thực hiện;
b) 제공받은 계정에 대해 법적 책임을 지며, 자신의 계정으로 수행된 모든 활동에 대해 책임을 진다. 비밀번호를 분실하거나 도난당했거나 자신의 계정을 타인이 무단으로 사용하고 있음을 발견한 경우, 즉시 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 관리 및 운영 기관에 통보해야 한다;
b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tài khoản được cung cấp và chịu trách nhiệm về mọi hoạt động được thực hiện bằng tài khoản của mình. Trường hợp mật khẩu bị mất hoặc bị đánh cắp hoặc phát hiện có người sử dụng trái phép tài khoản của mình, phải thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý và vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;
c) 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터를 왜곡, 훼손, 유실시켜서는 안 된다; 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터를 무단으로 점유, 파기, 손상시켜서는 안 된다;
c) Không được làm sai lệch, hư hỏng, thất thoát thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; chiếm giữ, tiêu hủy trái phép, làm hư hại thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản;
d) 정보 공유 및 제공을 이용하여 타인을 괴롭히거나 사익을 취하거나 법 규정에 위배되는 정보를 유포해서는 안 된다; 규정에 따른 주택 및 부동산 시장 정보 활용 및 사용을 방해해서는 안 된다;
d) Không được lợi dụng việc chia sẻ, cung cấp thông tin để sách nhiễu, trục lợi, phát tán các thông tin trái với các quy định của pháp luật; cản trở việc khai thác, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định;
đ) 본 시행령 및 기타 법 규정에 맞게 주택 및 부동산 시장 정보를 활용하고 사용해야 한다;
đ) Khai thác, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản đúng với quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật;
e) 권한 있는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 관리 기관의 허가를 받은 경우를 제외하고는, 활용 및 사용을 위해 권한 있는 국가 기관으로부터 공유 및 제공받은 데이터를 제3자에게 공유하거나 제공해서는 안 된다;
e) Không được chia sẻ, cung cấp cho bên thứ ba dữ liệu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chia sẻ, cung cấp cho mình để khai thác, sử dụng, trừ trường hợp được cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản có thẩm quyền cho phép;
g) 공유 및 제공한 정보 및 데이터의 오류에 대해 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 관리 기관에 즉시 통보해야 한다.
g) Thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản về những sai sót của thông tin, dữ liệu đã chia sẻ, cung cấp.
2. 기관, 조직, 개인의 권한:
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền:
a) 본 시행령 및 기타 관련 법 규정에 위배되는 정보 및 데이터 공유 및 제공 요청을 거부할 권리;
a) Từ chối yêu cầu chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu trái với quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan;
b) 자신의 정보 활용 및 사용 권리가 침해되었을 때 법 규정에 따라 이의를 제기하거나 고소할 권리.
b) Khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật khi quyền khai thác, sử dụng thông tin của mình bị vi phạm.
제40조. 경과 규정
Điều 40. Quy định chuyển tiếp
1. 부처, 부처급 기관, 정부 직속 기관, 시·도 인민위원회는 본 시행령이 효력을 발생하기 전에 이미 존재하는 데이터를 구축, 업데이트, 표준화하여 주택 및 부동산 시장과 관련된 정보가 충분히 제공되도록 보장하고, 늦어도 2026년 7월 1일까지 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스로의 정보 데이터 통합, 연결, 공유, 제공을 완료해야 한다.
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện xây dựng, cập nhật, chuẩn hóa dữ liệu đã có trước khi Nghị định này có hiệu lực, đảm bảo các thông tin liên quan đến nhà ở và thị trường bất động sản được cung cấp đầy đủ, phục vụ tích hợp, kết nối chia sẻ cung cấp thông tin dữ liệu vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. 본 시행령이 효력을 발생하는 시점에 부처, 부처급 기관, 정부 직속 기관의 소프트웨어 시스템, 데이터베이스 또는 기술 인프라가 규정에 따른 데이터 연결 및 공유를 수행할 요건을 충족하지 못하는 경우, 관련 기관, 조직, 개인은 본 조 제1항에 규정된 기한 내에 업그레이드, 표준화 및 연결을 완료할 때까지 정부의 2024년 7월 24일자 시행령 제94/2024/NĐ-CP호의 규정에 따른 보고 제도 및 정보 제공을 계속 이행한다.
2. Trường hợp đến thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà hệ thống phần mềm, cơ sở dữ liệu hoặc hạ tầng kỹ thuật của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chưa đáp ứng yêu cầu để thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tiếp tục thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp thông tin theo quy định tại Nghị định số 94/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ cho đến khi hoàn thành việc nâng cấp, chuẩn hóa và kết nối theo đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này.
94/2024/NĐ-CP 시행령 94/NĐ-CP 주택 및 부동산 시장 정보 시스템, 데이터베이스 구축 및 관리에 관한 부동산 사업법 시행 지침
제41조. 시행 효력
Điều 41. Hiệu lực thi hành
1. 본 시행령은 2026년 3월 1일부터 시행된다.
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2026.
2. 본 시행령이 효력을 발생하는 날부터, 주택 및 부동산 시장 정보 시스템 및 데이터베이스 구축 및 관리에 관한 부동산 사업법의 일부 조항을 상세히 규정한 정부의 2024년 7월 24일자 시행령 제94/2024/NĐ-CP호는 본 시행령 제40조 제2항의 규정 경우를 제외하고 효력을 상실한다.
2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Nghị định số 94/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản hết hiệu lực thi hành trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 40 của Nghị định này.
94/2024/NĐ-CP 시행령 94/NĐ-CP 주택 및 부동산 시장 정보 시스템, 데이터베이스 구축 및 관리에 관한 부동산 사업법 시행 지침
제42조. 시행 책임
Điều 42. Trách nhiệm thi hành
1. 건설부 장관은 본 시행령의 시행을 안내, 검사, 독려할 책임이 있다.
1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Nghị định này.
2. 각 부처 장관, 부처급 기관장, 정부 직속 기관장, 각 시·도 인민위원회 위원장은 자신의 기능과 권한 범위 내에서 본 시행령을 안내하고 시행할 책임이 있다.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này.
|
수신처: Nơi nhận: |
정부를 대표하여 TM. CHÍNH PHỦ |
부록 I
Phụ lục I
(2025년 12월 31일자 정부 시행령 제357/2025/NĐ-CP호에 부착)
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. 부동산 상품 전자 식별 번호 구조
1. Cấu trúc mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản
부동산 상품 전자 식별 번호는 다음 규칙에 따라 형식화된다:
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản được định dạng theo quy tắc sau:
- [필지 식별 번호] - [프로젝트, 건설 공사 정보 번호] - [위치 식별 번호(있는 경우)] - [주택인 부동산]/[건설 공사 내 건축 바닥 면적];
- [Mã định danh thửa đất] - [Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng] - [Mã định danh địa điểm (nếu có)] - [bất động sản là nhà ở]/[phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng];
- 최대 50자 길이로, 성조가 없는 대문자와 숫자(A-Z, 0-9)로 구성된다;
- Dài tối đa 50 ký tự, gồm chữ in hoa không dấu và số (A-Z, 0-9);
- 하이픈(-)을 제외한 특수 문자는 포함하지 않는다.
- Không chứa ký tự đặc biệt trừ dấu gạch ngang (-).
a) 주택인 부동산 상품의 전자 식별 번호
a) Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở
주택인 부동산 상품의 전자 식별 번호는 다음 구조에 따라 형성된다:
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở được hình thành theo cấu trúc sau:
[필지 식별 번호] - [프로젝트, 건설 공사 정보 번호] - [위치 식별 번호(있는 경우)] - [자연 문자열];
[Mã định danh thửa đất] - [Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng] - [Mã định danh địa điểm (nếu có)] - [Dãy ký tự tự nhiên];
여기서 자연 문자열은 프로젝트, 건설 공사 내 상품 순번을 나타내는 유일한 8자리 식별 문자열이다.
Trong đó, dãy ký tự tự nhiên là chuỗi gồm 8 ký tự định danh duy nhất số thứ tự sản phẩm trong dự án, công trình xây dựng.
b) 건설 공사 내 건축 바닥 면적인 부동산 상품의 전자 식별 번호
b) Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng
건설 공사 내 건축 바닥 면적인 부동산 상품의 전자 식별 번호는 다음 구조에 따라 형성된다:
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng được hình thành theo cấu trúc sau:
[필지 식별 번호] - [프로젝트, 건설 공사 정보 번호] - [위치 식별 번호(있는 경우)] - [자연 문자열].
[Mã định danh thửa đất] - [Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng] - [Mã định danh địa điểm (nếu có)] - [Dãy ký tự tự nhiên].
여기서 자연 문자열은 건설 공사 식별 번호와 연결된 건설 공사 내 건축 바닥 상품 순번을 나타내는 유일한 6자리 식별 문자열이다.
Trong đó dãy ký tự tự nhiên là chuỗi 6 ký tự định danh duy nhất số thứ tự sản phẩm sàn xây dựng trong công trình xây dựng, liên kết với mã định danh công trình xây dựng.
2. 아파트 관리 운영 단위의 전자 식별 번호
2. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
아파트 관리 운영 단위의 전자 식별 번호는 다음 구조에 따라 형성된다:
Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư được hình thành theo cấu trúc sau:
[조직 식별 번호] - [권한 있는 기관이 발행한 아파트 관리 운영 수행 요건 충족 통보 문서 발행 시점을 나타내는 자연 문자열].
[Số định danh tổ chức] - [Dãy ký tự tự nhiên thể hiện thời điểm ban hành văn bản thông báo đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư do cơ quan có thẩm quyền ban hành].
아파트 관리 운영 단위의 전자 식별 번호는 다음 정보 필드 그룹을 포함하는 15자리 문자열이다:
Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư là chuỗi 15 ký tự gồm các nhóm trường thông tin sau:
- 13자리: 전자 식별 및 인증에 관한 법 규정에 따른 조직 식별 번호;
- Mười ba (13) ký tự: là số định danh tổ chức theo quy định của pháp luật về định danh, xác thực điện tử;
- 다음 2자리: 제5항의 단위 식별 문자표에 따른 아파트 관리 운영 단위에 대한 요건 충족 통보 발급 단위 식별 문자.
- Hai (2) ký tự tiếp theo: là 2 ký tự nhận diện đơn vị cấp thông báo đủ điều kiện cho đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư theo bảng ký tự nhận diện đơn vị tại mục 5.
3. 부동산 중개 자격증의 전자 식별 번호
3. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
부동산 중개 자격증의 전자 식별 번호는 다음 구조에 따라 형성된다:
Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được hình thành theo cấu trúc sau:
[시·도 코드] - [개인 식별 번호/외국인 식별 번호] - [자격증 발급 일, 월, 년; 자격증 번호; 취소 여부(있는 경우)를 나타내는 자연 문자열].
[Mã tỉnh/thành phố] - [Số định danh cá nhân/số định danh người nước ngoài] - [Dãy ký tự tự nhiên thể hiện ngày, tháng, năm cấp chứng chỉ; số hiệu chứng chỉ; bị thu hồi (nếu có)].
부동산 중개 자격증의 전자 식별 번호는 다음 정보 필드 그룹을 포함하는 17자리 문자열이다:
Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản là chuỗi 17 ký tự gồm các nhóm trường thông tin sau:
- 처음 2자리: 제5항의 단위 식별 문자표에 따른 부동산 중개 자격증 발급 단위 식별 문자.
- Hai ký tự đầu tiên: là 2 ký tự nhận diện đơn vị cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản theo bảng ký tự nhận diện đơn vị tại mục 5.
- 다음 12자리: 부동산 중개 자격증을 발급받은 개인의 개인 식별 번호/외국인 식별 번호.
- Mười hai (12) ký tự tiếp theo: là số định danh cá nhân/số định danh người nước ngoài của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
- 다음 2자리: 부동산 중개 자격증 만료 연도의 마지막 2자리 숫자.
- Hai ký tự tiếp theo: là 2 số cuối của năm hết hạn của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
- 마지막 1자리: 1 (취소된 경우).
- Một ký tự cuối cùng: là 1 (nếu bị thu hồi).
4. 주택 지원 정책 수혜 개인의 전자 식별 번호
4. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở
주택 지원 정책 수혜 개인의 전자 식별 번호는 다음 구조에 따라 형성된다:
Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được hình thành theo cấu trúc sau:
[개인 식별 번호] - [수혜 대상 그룹 및 주택 지원 정책 프로그램(공로자 주택 지원 프로그램; 빈곤층, 차상위 계층 주택 지원 프로그램; 기타 지원 프로그램)을 나타내는 자연 문자열].
[Số định danh cá nhân] - [Dãy ký tự tự nhiên thể hiện nhóm đối tượng thụ hưởng và chương trình chính sách hỗ trợ về nhà ở (Chương trình hỗ trợ nhà ở cho người có công; nhà ở cho hộ nghèo, cận nghèo; các chương trình hỗ trợ khác).]
주택 지원 정책 수혜 개인의 전자 식별 번호는 다음 정보 필드 그룹을 포함하는 14자리 문자열이다:
Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở là chuỗi 14 ký tự gồm các nhóm trường thông tin sau:
- 처음 12자리: 주택 지원 정책 수혜 개인의 개인 식별 번호;
- Mười hai (12) ký tự đầu tiên: là số định danh cá nhân của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở;
- 다음 2자리: 주택 지원 정책 프로그램(공로자 주택 지원 프로그램; 빈곤층, 차상위 계층 주택 지원 프로그램; 기타 지원 프로그램)을 나타내는 식별 문자.
- Hai (2) ký tự tiếp theo: là ký tự nhận diện thể hiện chương trình chính sách hỗ trợ về nhà ở (Chương trình hỗ trợ nhà ở cho người có công; nhà ở cho hộ nghèo, cận nghèo; các chương trình hỗ trợ khác).
|
프로그램 코드 Mã chương trình |
주택 지원 정책 Chính sách hỗ trợ nhà ở |
|
MA MA |
혁명 공로자, 열사 유가족 주택 지원 Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ |
|
XB XB |
빈곤 가구 주택 지원 Hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở |
|
VC VC |
빈곤 지역 내 빈곤 가구, 차상위 가구 주택 지원 Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện nghèo |
|
CV CV |
중부 지역 태풍 및 홍수 예방·대응 주택 건설 빈곤 가구 지원 Hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung |
|
LH LH |
메콩 델타 홍수 침수 지역 주거 단지, 노선 및 주택 건설 Xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ vùng đồng bằng sông Cửu Long |
|
TQ TQ |
대지, 주택, 생산지, 생활용수 부족 상황 해결 Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
|
NL NL |
베트남 조국전선이 실시하는 임시 주택, 노후 주택 철폐 실시 Thực hiện xóa nhà tạm, nhà dột nát do Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thực hiện |
|
BG BG |
기타 지원 정책 Các chính sách hỗ trợ khác |
5. 단위 식별 문자표
5. Bảng ký tự nhận diện đơn vị
|
식별 문자 2자리 2 ký tự nhận diện |
단위 Đơn vị |
|
01 01 |
안장(An Giang)성 건설국 Sở Xây dựng An Giang |
|
07 02 |
박닌(Bắc Ninh)성 건설국 Sở Xây dựng Bắc Ninh |
|
03 03 |
까마우(Cà Mau)성 건설국 Sở Xây dựng Cà Mau |
|
04 04 |
까오방(Cao Bằng)성 건설국 Sở Xây dựng Cao Bằng |
|
05 05 |
닥락(Đắk Lắk)성 건설국 Sở Xây dựng Đắk Lắk |
|
06 06 |
디엔비엔(Điện Biên)성 건설국 Sở Xây dựng Điện Biên |
|
07 07 |
동나이(Đồng Nai)성 건설국 Sở Xây dựng Đồng Nai |
|
08 08 |
동탑(Đồng Tháp)성 건설국 Sở Xây dựng Đồng Tháp |
|
09 09 |
자라이(Gia Lai)성 건설국 Sở Xây dựng Gia Lai |
|
10 10 |
하띤(Hà Tĩnh)성 건설국 Sở Xây dựng Hà Tĩnh |
|
11 11 |
흥옌(Hưng Yên)성 건설국 Sở Xây dựng Hưng Yên |
|
12 12 |
칸화(Khánh Hòa)성 건설국 Sở Xây dựng Khánh Hoà |
|
13 13 |
라이쩌우(Lai Châu)성 건설국 Sở Xây dựng Lai Châu |
|
14 14 |
럼동(Lâm Đồng)성 건설국 Sở Xây dựng Lâm Đồng |
|
15 15 |
랑선(Lạng Sơn)성 건설국 Sở Xây dựng Lạng Sơn |
|
16 16 |
라오까이(Lào Cai)성 건설국 Sở Xây dựng Lào Cai |
|
17 17 |
응에안(Nghệ An)성 건설국 Sở Xây dựng Nghệ An |
|
18 18 |
닌빈(Ninh Bình)성 건설국 Sở Xây dựng Ninh Bình |
|
19 19 |
푸토(Phú Thọ)성 건설국 Sở Xây dựng Phú Thọ |
|
20 20 |
꽝응아이(Quảng Ngãi)성 건설국 Sở Xây dựng Quảng Ngãi |
|
21 21 |
꽝닌(Quảng Ninh)성 건설국 Sở Xây dựng Quảng Ninh |
|
22 22 |
꽝찌(Quảng Trị)성 건설국 Sở Xây dựng Quảng Trị |
|
23 23 |
선라(Sơn La)성 건설국 Sở Xây dựng Sơn La |
|
24 24 |
떠이닌(Tây Ninh)성 건설국 Sở Xây dựng Tây Ninh |
|
25 25 |
타이응우옌(Thái Nguyên)성 건설국 Sở Xây dựng Thái Nguyên |
|
26 26 |
타잉화(Thanh Hóa)성 건설국 Sở Xây dựng Thanh Hóa |
|
27 27 |
껀터(Cần Thơ)시 건설국 Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ |
|
28 28 |
다낭(Đà Nẵng)시 건설국 Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng |
|
29 29 |
하노이(Hà Nội)시 건설국 Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
|
30 30 |
하이퐁(Hải Phòng)시 건설국 Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng |
|
31 31 |
호찌민(Hồ Chí Minh)시 건설국 Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh |
|
32 32 |
후에(Huế)시 건설국 Sở Xây dựng thành phố Huế |
|
33 33 |
뚜옌꽝(Tuyên Quang)성 건설국 Sở Xây dựng Tuyên Quang |
|
34 34 |
빈롱(Vĩnh Long)성 건설국 Sở Xây dựng Vĩnh Long |
부록 II
Phụ lục II
(2025년 12월 31일자 정부 시행령 제357/2025/NĐ-CP호에 부착)
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
연번 STT |
데이터베이스 명칭 Tên cơ sở dữ liệu |
데이터 필드 Trường dữ liệu |
데이터 소유 단위 Đơn vị sở hữu dữ liệu |
접수 단위 Đơn vị tiếp nhận |
|||
|
일반 정보 Thông tin chung |
상세 정보 Thông tin chi tiết |
||||||
|
1 1 |
권한 있는 기관이 승인한 안; 주택 개발 프로그램, 계획 관련 정보. Thông tin các Đề án; chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. |
토지 면적 Diện tích đất |
사회주택 Nhà ở xã hội |
- 지표; - Chỉ tiêu; - 달성 결과 - Kết quả đạt được |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|
|
재정착 주택 Nhà ở phục vụ tái định cư |
|||||||
|
공무원 주택 Nhà ở công vụ |
|||||||
|
아파트 개축 및 건설 Cải tạo xây dựng nhà chung cư |
|||||||
|
기타 주택(있는 경우) Nhà ở khác (nếu có) |
|||||||
|
1인당 평균 주택 면적 Diện tích nhà ở bình quân đầu người |
도시 Đô thị |
||||||
|
농촌 Nông thôn |
|||||||
|
주택 바닥 면적, 주택 수 Diện tích sàn nhà ở, số lượng nhà ở |
상업용 주택 프로젝트 Dự án nhà ở thương mại |
||||||
|
사회주택 프로젝트: Dự án nhà ở xã hội: - 저소득층, 산업단지 근로자용 주택 - Nhà ở cho người có TNT, công nhân khu công nghiệp - 인민무장역량용 주택 - Nhà ở cho lực lượng VT nhân dân - 근로자 숙소 - Nhà lưu trú công nhân - 베트남 노동총연맹 건설 투자 주택 - Nhà ở do Tổng liên đoàn lao động Việt Nam đầu tư xây dựng |
|||||||
|
재정착 주택 Nhà ở phục vụ tái định cư |
|||||||
|
공무원 주택 Nhà ở công vụ |
|||||||
|
아파트 개축 및 건설 Cải tạo xây dựng nhà chung cư |
|||||||
|
혼합 주택 Nhà ở hỗn hợp |
|||||||
|
공공 자산 주택 Nhà ở thuộc tài sản công |
|||||||
|
프로젝트 외 가구, 개인 자가 건설 주택(있는 경우) Nhà ở do hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng ngoài dự án (nếu có) |
|||||||
|
주택 지원 프로그램에 따른 주택: Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ về nhà ở: - 혁명 공로자 및 열사 유가족 주택; - Nhà ở cho người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ; - 빈곤 지역의 빈곤층, 차상위 계층 주택; - Nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các xã nghèo; - 중부 지역 태풍 및 홍수 예방·대응 주택 건설 빈곤층 지원 정책 주택; - Nhà ở theo các chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung; - 메콩 델타 홍수 침수 지역 주거 단지, 노선 및 주택 건설 프로그램; - Chương trình xây dựng cụm; tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long; - 기타 지원 프로그램 주택(있는 경우). - Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác (nếu có). |
|||||||
|
2 2 |
인구주택총조사 및 인구주택중간조사의 주택 관련 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ |
견고성 정도에 따라 Theo mức độ kiên cố |
- 견고 주택 및 준견고 주택 - Nhà ở kiên cố và bán kiên cố - 비견고 주택 및 간이 주택 - Nhà ở thiếu kiên cố và đơn sơ |
재무부 Bộ Tài chính |
건설부 Bộ Xây dựng |
||
|
주택 유형에 따라 Theo loại nhà |
- 아파트; - Chung cư; - 단독주택. - Riêng lẻ. |
||||||
|
지역에 따라 Theo khu vực |
전국 및 각 지방 Toàn quốc và từng địa phương |
- 도시 - Đô thị - 농촌. - Nông thôn. |
|||||
|
3 3 |
주택 프로젝트 관련 정보 및 데이터 (제18조 및 제16조 제1항 및 제15조) Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở (Điều 18 và khoản 1 Điều 16 và Điều 15) |
- 주택 건설 투자 프로젝트; - Dự án đầu tư xây dựng nhà ở; - 도시 구역 건설 투자 프로젝트; - Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị; - 농촌 주거 지역 건설 투자 프로젝트; - Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn; - 혼합 목적 기능을 가진 건설 공사. - Công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp. - 사무실, 상업, 서비스 건설 투자 프로젝트. - Dự án đầu tư xây dựng văn phòng, thương mại, dịch vụ. - 관광, 숙박 부동산 프로젝트. - Dự án bất động sản du lịch, lưu trú. - 개인의 자가 주택 건설을 위한 토지 사용권 양도용 주거 단지 기반 시설 건설 투자 프로젝트. - Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu nhà ở để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở. |
프로젝트 정보 Thông tin về dự án |
- 프로젝트 명칭; - Tên dự án; - 프로젝트 투자자 명칭; - Tên chủ đầu tư dự án; - 조직 식별 번호; - Số định danh tổ chức; - 부동산 상품 전자 식별 번호; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 프로젝트 총 투자액(자기 자본 및 동원 자본); - Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động; - 프로젝트 토지 사용 규모; - Quy mô sử dụng đất của dự án; - 프로젝트 실시 장소; - Địa điểm thực hiện dự án; - 권한 있는 기관이 승인한 프로젝트 운영 기간; - Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; - 수량, 면적(주택/호/필지); - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền); - 사업 투입 요건을 갖춘 수량, 면적(주택/호/필지). - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh. - 사회주택 매매가, 임대 구매가, 임대료; 사회주택 신청 접수, 매매, 임대 구매, 임대 시작 및 종료 예정 시간. - Giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội; dự kiến thời gian bắt đầu và kết thúc tiếp nhận hồ sơ đăng ký, mua bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội. |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|
|
프로젝트 법적 문서 관련 정보 Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
(1) 부동산 사업 법령 규정에 따른 사업 투입 부동산, 부동산 프로젝트 정보 공개 관련 정보 및 데이터; (1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản,dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; |
||||||
|
노후 아파트 개축, 재건축 프로젝트 Dự án cải tạo, xây dựng lại chung cư cũ |
프로젝트 정보 Thông tin về dự án |
- 프로젝트 명칭; - Tên dự án; - 프로젝트 투자자 명칭; - Tên chủ đầu tư dự án; - 조직 식별 번호; - Số định danh tổ chức; - 프로젝트, 건설 공사 정보 번호; - Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; - 부동산 상품 전자 식별 번호; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 프로젝트 총 투자액(자기 자본 및 동원 자본); - Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động; - 프로젝트 토지 사용 규모; - Quy mô sử dụng đất của dự án; - 프로젝트 실시 장소; - Địa điểm thực hiện dự án; - 권한 있는 기관이 승인한 프로젝트 운영 기간; - Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; - 수량, 면적(주택/호/필지); - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền); - 사업 투입 요건을 갖춘 수량, 면적(주택/호/필지). - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh. - 투자 정책 승인에 따른 철거 시간, 실시 시간 및 완료 시간; - Thời gian phá dỡ, thời gian thực hiện và thời gian hoàn thành theo chấp thuận chủ trương đầu tư; - 승인된 방안 내의 재정착 주택 및 상업용 주택 면적 및 수량. - Diện tích và số lượng nhà ở phục vụ tái định cư và nhà ở thương mại trong phương án được phê duyệt. |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
프로젝트 법적 문서 관련 정보 Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
- 부동산 사업 법령 규정에 따른 사업 투입 부동산, 부동산 프로젝트 정보 공개 관련 정보 및 데이터; - Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; - 부동산 프로젝트 전부 또는 일부 양수 사례: 본 항 a점 규정 내용 및 추가 정보: 프로젝트 투자자의 부동산 프로젝트 전부 또는 일부 양도 허가 요청 문서; 승인된 프로젝트 내용에 따른 건설 투자, 사업 지속 확약서; - Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định tại điểm a khoản này và các thông tin bổ sung sau: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; - 행정 위반 처분 문서(있는 경우); 저당, 저당 해지 문서(있는 경우). - Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). |
||||||
|
기타 부동산 프로젝트(교육, 의료, 체육, 문화 및 기타 건설 공사) Dự án bất động sản khác (giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa và các công trình xây dựng khác) |
프로젝트 정보 Thông tin về dự án |
- 프로젝트 명칭; - Tên dự án; - 프로젝트 투자자 명칭; - Tên chủ đầu tư dự án; - 조직 식별 번호; - Số định danh tổ chức; - 부동산 상품 전자 식별 번호; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 프로젝트 총 투자액(자기 자본 및 동원 자본); - Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động); - 프로젝트 토지 사용 규모; - Quy mô sử dụng đất của dự án; - 프로젝트 실시 장소; - Địa điểm thực hiện dự án; - 건축 허가를 받은 실시 진행 상황; 건설 중 및 준공 검사 후 사용 개시; - Tiến độ triển khai thực hiện được cấp giấy phép xây dựng; đang triển khai xây dựng và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng; - 권한 있는 기관이 승인한 프로젝트 운영 기간 - Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - 수량, 면적(공사). - Số lượng, diện tích (công trình). |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
프로젝트 법적 문서 관련 정보 Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
- 부동산 사업 법령 규정에 따른 사업 투입 부동산, 부동산 프로젝트 정보 공개 관련 정보 및 데이터; - Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; - 부동산 프로젝트 전부 또는 일부 양수 사례: 본 항 a점 규정 내용 및 추가 정보: 프로젝트 투자자의 부동산 프로젝트 전부 또는 일부 양도 허가 요청 문서; 승인된 프로젝트 내용에 따른 건설 투자, 사업 지속 확약서; - Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định tại điểm a khoản này và các thông tin bổ sung sau: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; - 행정 위반 처분 문서(있는 경우); 저당, 저당 해지 문서(있는 경우). - Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). |
||||||
|
산업 부동산 프로젝트; 산업단지, 산업지구, 하이테크 단지 기반 시설 건설 투자 프로젝트 Dự án bất động sản công nghiệp; dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao |
프로젝트 정보 Thông tin về dự án |
- 프로젝트 명칭; - Tên dự án; - 프로젝트 투자자 명칭; - Tên chủ đầu tư dự án; - 조직 식별 번호; - Số định danh tổ chức; - 프로젝트, 건설 공사 정보 번호; - Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; - 부동산 상품 전자 식별 번호; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 프로젝트 총 투자액(자기 자본 및 동원 자본); - Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động); - 프로젝트 토지 사용 규모; - Quy mô sử dụng đất của dự án; - 프로젝트 실시 장소; - Địa điểm thực hiện dự án; - 건축 허가를 받은 실시 진행 상황; 건설 중 및 준공 검사 후 사용 개시; - Tiến độ triển khai thực hiện được cấp giấy phép xây dựng; đang triển khai xây dựng và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng; - 권한 있는 기관이 승인한 프로젝트 운영 기간 - Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - 수량, 면적(공장/필지). - Số lượng, diện tích (nhà xưởng/lô). |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
프로젝트 법적 문서 관련 정보 Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
(1) 부동산 사업 법령 규정에 따른 사업 투입 부동산, 부동산 프로젝트 정보 공개 관련 정보 및 데이터; (1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; |
||||||
|
부동산 프로젝트 양도 Chuyển nhượng dự án bất động sản |
프로젝트 정보 Thông tin về dự án |
- 프로젝트 명칭; - Tên dự án; - 프로젝트 투자자 명칭; - Tên chủ đầu tư dự án; - 조직 식별 번호; - Số định danh tổ chức; - 프로젝트, 건설 공사 정보 번호; - Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; - 부동산 상품 전자 식별 번호; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 프로젝트 총 투자액(자기 자본 및 동원 자본); - Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động; - 프로젝트 토지 사용 규모; - Quy mô sử dụng đất của dự án; - 프로젝트 실시 장소; - Địa điểm thực hiện dự án; - 권한 있는 기관이 승인한 프로젝트 운영 기간; - Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; - 수량, 면적(주택/호/필지); - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền); - 사업 투입 요건을 갖춘 수량, 면적(주택/호/필지). - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh. - 사회주택 매매가, 임대 구매가, 임대료; 사회주택 신청 접수, 매매, 임대 구매, 임대 시작 및 종료 예정 시간 - Giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội; dự kiến thời gian bắt đầu và kết thúc tiếp nhận hồ sơ đăng ký, mua bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội - 양도인, 양수인 정보. - Thông tin về bên chuyển nhượng, bên nhận chuyển nhượng. |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
프로젝트 법적 문서 관련 정보 Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
(1) 부동산 사업 법령 규정에 따른 사업 투입 부동산, 부동산 프로젝트 정보 공개 관련 정보 및 데이터; (2) 부동산 프로젝트 전부 또는 일부 양수 사례: (1)번 규정 내용 및 추가 정보: 프로젝트 투자자의 부동산 프로젝트 전부 또는 일부 양도 허가 요청 문서; 승인된 프로젝트 내용에 따른 건설 투자, 사업 지속 확약서; (3) 행정 위반 처분 문서(있는 경우); 저당, 저당 해지 문서(있는 경우). (4) 프로젝트 전부 또는 일부 양도 허가 결정. (1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; (2) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định mục (1) và các thông tin bổ sung: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; (3) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). (4) Quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án. |
||||||
|
4 4 |
공무원 주택 관련 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về nhà ở công vụ |
관리 중인 공무원 주택 Nhà ở công vụ đang quản lý |
- 빌라; - Biệt thự; - 아파트; - Chung cư; - 연립 주택. - Nhà ở liền kề. |
- 수량; - Số lượng; - 면적; - Diện tích; - 임대료. - Giá cho thuê. |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|
|
임대 배치 중인 공무원 주택 Nhà ở công vụ đang bố trí cho thuê |
- 빌라; - Biệt thự; - 아파트; - Chung cư; - 연립 주택. - Nhà ở liền kề. |
- 수량; - Số lượng; - 면적; - Diện tích; - 임대료. - Giá cho thuê. |
|||||
|
5 5 |
주택 지원 프로그램 관련 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về các chương trình hỗ trợ về nhà ở |
혁명 공로자 주택 지원 정책 Chính sách hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng |
- 계획 - Kế hoạch - 실행 결과 - Kết quả thực hiện |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
||
|
빈곤층, 차상위 계층 주택 지원 정책 Chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo |
|||||||
|
중부 지역 태풍 및 홍수 예방·대응 주택 건설 빈곤층 지원 정책 Chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung |
|||||||
|
메콩 델타 홍수 침수 지역 주거 단지, 노선 및 주택 건설 프로그램 Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long |
|||||||
|
기타 지원 프로그램 주택 Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác |
|||||||
|
6 6 |
부동산 거래 관련 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản |
- 부동산 유형별 프로젝트의 부동산 거래 현황 정보 및 데이터 - Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án theo từng loại hình bất động sản |
계약 정보 Thông tin về hợp đồng |
- 계약 번호, 기호; - Số, ký hiệu hợp đồng; - 부동산 상품 전자 식별 번호; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 체결 시간; - Thời gian ký kết; - 거래 계약 유형(매매, 임대, 전대, 임대 구매, 양수); - Loại hợp đồng giao dịch (mua bán, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng); |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|
|
계약 참여 당사자 정보 Thông tin về các bên tham gia hợp đồng |
- 조직, 개인 명칭; - Tên tổ chức, cá nhân; - 조직 식별 번호; - Số định danh tổ chức; |
||||||
|
부동산 정보 Thông tin về bất động sản |
- 수량, 면적; - Số lượng, diện tích; - 거래 가격(백만 동/m2), 총 거래 가치; - Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch; - 재고 부동산 수량, 면적. - Số lượng, diện tích bất động sản tồn kho. |
||||||
|
- 부동산 유형별 공증, 인증을 통한 부동산 거래 정보 및 데이터 - Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản thông qua công chứng, chứng thực theo từng loại hình bất động sản |
계약 정보 Thông tin về hợp đồng |
- 계약 번호, 기호; - Số, ký hiệu hợp đồng; - 부동산 상품 전자 식별 번호; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 체결 시간; - Thời gian ký kết; - 거래 계약 유형(매매, 임대, 전대, 임대 구매, 양수); - Loại hợp đồng giao dịch (mua bán, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng); |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
계약 참여 당사자 정보 Thông tin về các bên tham gia hợp đồng |
- 조직, 개인 명칭; - Tên tổ chức, cá nhân; - 조직 식별 번호; - Số định danh tổ chức; - 부동산 매수, 임대, 전대, 임대 구매, 양수인의 개인 식별 번호 또는 외국인 식별 번호. - Số định danh cá nhân hoặc số định danh người nước ngoài của bên mua, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng bất động sản. |
||||||
|
부동산 정보 Thông tin về bất động sản |
- 수량, 면적; - Số lượng, diện tích; - 거래 가격(백만 동/m2), 총 거래 가치; - Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch; |
||||||
|
7 7 |
조직, 개인의 주택 소유 관련 정보 Thông tin về sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân |
외국 조직, 개인의 주택 소유 관련 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở |
식별 정보 Thông tin nhận diện |
성명/조직 명칭 Họ tên/tên tổ chức |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|
|
개인 식별 번호/조직 식별 번호 Số định danh cá nhân/số định danh tổ chức |
|||||||
|
법적 서류 Giấy tờ pháp lý |
|||||||
|
소유 주택 유형 Loại hình nhà ở sở hữu |
아파트 Chung cư |
||||||
|
단독주택 Riêng lẻ |
|||||||
|
주소 Địa chỉ |
|||||||
|
면적 Diện tích |
|||||||
|
수량 Số lượng |
|||||||
|
소유 기간 Thời hạn sở hữu |
|||||||
|
주택 법적 상태 Tình trạng pháp lý của nhà ở |
자격증 발급 완료 Được cấp giấy chứng nhận |
||||||
|
발급 진행 중 Đang trong quá trình cấp |
|||||||
|
소유로부터 발생하는 권리, 의무 관련 정보 Thông tin về quyền, nghĩa vụ phát sinh từ việc sở hữu |
|||||||
|
시·도 인민위원회가 공포한 주택 건설 투자 프로젝트 목록 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về danh mục các dự án đầu tư xây dựng nhà ở được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố |
프로젝트 명칭 Tên dự án |
||||||
|
외국인에게 판매된 아파트 수량 Số lượng chung cư được bán cho người nước ngoài |
|||||||
|
외국인에게 판매된 단독주택 수량 Số lượng nhà riêng lẻ được bán cho người nước ngoài |
|||||||
|
외국 개인 소유 주택의 임대 또는 임대 계약 종료 통보 문서 Văn bản thông báo về việc cho thuê nhà ở hoặc chấm dứt hợp đồng cho thuê nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân nước ngoài |
|||||||
|
국내 조직, 개인 및 재외 베트남인 주택 소유 관련 정보 Thông tin về tổ chức, cá nhân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở |
식별 정보 Thông tin nhận diện |
성명/조직 명칭 Họ tên/tên tổ chức |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
개인 식별 번호/조직 식별 번호 Số định danh cá nhân/số định danh tổ chức |
|||||||
|
법적 서류 Giấy tờ pháp lý |
|||||||
|
토지 사용권 부착 주택 유형 Loại hình nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở |
아파트 Chung cư |
||||||
|
단독주택 Riêng lẻ |
|||||||
|
주소 Địa chỉ |
|||||||
|
면적 Diện tích |
|||||||
|
수량 Số lượng |
|||||||
|
소유 기간 Thời hạn sở hữu |
|||||||
|
소유 형태 Hình thức sở hữu |
공동 소유 Sở hữu chung |
||||||
|
단독 소유 Sở hữu riêng |
|||||||
|
주택 법적 상태 Tình trạng pháp lý của nhà ở |
자격증 발급 완료 Được cấp giấy chứng nhận |
||||||
|
발급 진행 중 Đang trong quá trình cấp |
|||||||
|
공공 자산 주택 Nhà ở thuộc tài sản công |
임대 Cho thuê |
- 수량; - Số lượng; - 면적. - Diện tích. |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
매각된 주택 Nhà ở đã bán |
|||||||
|
기능 전환 Chuyển đổi công năng |
|||||||
|
회수 Thu hồi |
|||||||
|
8 8 |
주택 정책 및 지원 수혜 관련 정보 Thông tin về thụ hưởng chính sách, hỗ trợ nhà ở |
주택 지원 프로그램에 따른 주택 지원 정책 수혜 개인 정보 Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở theo các chương trình hỗ trợ về nhà ở |
개인 식별 번호 Số định danh cá nhân |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
||
|
주택 지원 프로그램, 정책 관련 정보 Thông tin về Chương trình, chính sách hỗ trợ về nhà ở |
|||||||
|
사회주택 정책 수혜 개인 정보 Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách về nhà ở xã hội |
개인 식별 번호 Số định danh cá nhân |
||||||
|
형태 Hình thức |
매수 Mua |
||||||
|
임대 구매 Thuê mua |
|||||||
|
사회주택 프로젝트 명칭 Tên dự án nhà ở xã hội |
|||||||
|
프로젝트 건설 장소 Địa điểm xây dựng dự án |
|||||||
|
9 9 |
부동산 서비스 사업 조직 관련 정보 및 데이터 (제22조) Thông tin, dữ liệu về tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản (Điều 22) |
부동산 거래소 Sàn giao dịch bất động sản |
조직, 기업 관련 정보: Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp: |
- 거래소 명칭; - Tên sàn giao dịch; - 조직 식별 번호; - Số định danh tổ chức; - 관리 운영자 개인 식별 번호; - Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; - 주소; - Địa chỉ; - 운영 상태(운영 중, 일시 중단, 종료). - Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt). |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|
|
인력 Nhân sự |
- 부동산 중개 자격증 보유 직원 수. - Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
||||||
|
거래 Giao dịch |
- 수량 - Số lượng |
||||||
|
- 가치 - Giá trị |
|||||||
|
부동산 중개 서비스 사업 조직 Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản |
조직, 기업 관련 정보 Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
- 중개 서비스 사업 조직; - Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới; - 조직 식별 번호; - Số định danh tổ chức; - 주소; - Địa chỉ; - 운영 상태(운영 중, 일시 중단, 종료); - Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt); |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
인력 Nhân sự |
- 부동산 중개 자격증 보유 직원 수. - Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
||||||
|
거래 Giao dịch |
- 수량 - Số lượng - 가치 - Giá trị |
||||||
|
부동산 컨설팅, 관리 서비스 사업 조직 Tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản |
조직, 기업 관련 정보 Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
- 컨설팅 서비스 사업 조직 명칭; - Tên tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn; - 조직 식별 번호; - Số định danh tổ chức; - 주소; - Địa chỉ; - 운영 상태(운영 중, 일시 중단, 종료); - Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt); |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
10 10 |
부동산 중개 자격증을 발급받은 개인 관련 정보 및 데이터 (제23조) Thông tin, dữ liệu về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Điều 23) |
부동산 중개 자격증을 발급받은 개인 관련 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
- 개인 식별 번호. - Số định danh cá nhân. - 부동산 중개 자격증 전자 식별 번호. - Mã định danh điện tử chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
||
|
11 11 |
부동산 중개 업무, 부동산 거래소 운영 지식 교육 및 훈련 기관 관련 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản (제24조) (Điều 24) |
조직, 기업 관련 정보 Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
- 교육 기관 명칭; - Tên cơ sở đào tạo; - 조직 식별 번호; - Số định danh tổ chức; - 관리 운영자 개인 식별 번호; - Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; - 활동 등록 주소. - Địa chỉ đăng ký hoạt động. |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
||
|
기업 등록 증명서 및 관련 법적 정보 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và các thông tin pháp lý có liên quan |
|||||||
|
12 12 |
아파트 관리 운영 단위 관련 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư |
아파트 관리 운영 단위의 전자 식별 번호 Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư |
시·도 인민위원회 UBND cấp tỉnh |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
직원 명단 Danh sách nhân viên |
건설 분야 Lĩnh vực xây dựng |
- 성명; - Họ và tên; - 개인 식별 번호 - Số định danh cá nhân |
|||||
|
전기 기술, 용수 Kỹ thuật điện, nước |
|||||||
|
소방 Phòng cháy, chữa cháy |
|||||||
|
엘리베이터 운영 Vận hành thang máy |
|||||||
|
아파트 관리위원회 승인 결정 Quyết định công nhận ban quản trị nhà chung cư |
|||||||
|
13 13 |
인구, 위치 식별 관련 정보 및 데이터 (제28조 제1항) Thông tin, dữ liệu liên quan đến dân cư, định danh địa điểm (Khoản 1 Điều 28) |
인구 정보; 위치; 주택 및 부동산 사업 분야 관련 행정 위반 처분; 개인 식별 번호; 외국인 식별 번호; 조직 식별 번호. Thông tin về dân cư; địa điểm; xử lý vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực nhà ở và kinh doanh bất động sản; số định danh cá nhân; số định danh người nước ngoài; số định danh tổ chức. |
공안부 Bộ Công An |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
14 14 |
베트남인 및 외국 조직, 개인에 대한 토지 사용권, 주택 소유권 및 기타 토지 부속 자산 소유권 자격증 발급 관련 정보 및 데이터 (제28조 제2항) Thông tin, dữ liệu về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài (Khoản 2 Điều 28) |
토지 사용권, 토지 부속 자산 소유권 자격증 정보 Thông tin Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- 주소, 지번; - Địa chỉ, số nhà; - 부동산 및 부동산 프로젝트의 자격증에 대한 저당, 저당 해지 정보; - Thông tin về thế chấp, giải chấp đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của bất động sản, dự án bất động sản; - 필지 식별 번호. - Mã định danh thửa đất. |
농업농촌개발부(역주: 자원환경부) Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
건설부 Bộ Xây dựng |
||
|
15 15 |
부동산 양도 활동에 대한 세무 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về thuế đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
부동산 유형별로 납부해야 하는 개인, 조직 소득세 Thuế thu nhập cá nhân, tổ chức phải nộp đối với các loại bất động sản |
도시 주거지 Đất ở đô thị |
재무부 Bộ Tài chính |
건설부 Bộ Xây dựng |
||
|
농촌 주거지 Đất ở nông thôn |
|||||||
|
기타 부동산 Bất động sản khác |
|||||||
|
16 16 |
외자 투자 활동 관련 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về hoạt động đầu tư có vốn nước ngoài |
부동산 사업 분야 외국인 직접 투자 자본 정보 Thông tin về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản |
부동산 분야 외국인 투자자 신규 등록 자본 총액; Tổng vốn đăng ký cấp mới của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; |
- 당해 기간 보고 수치 - Số báo cáo trong kỳ - 연초 누계 수치 - Số lũy kế từ đầu năm |
재무부 Bộ Tài chính |
건설부 Bộ Xây dựng |
|
|
부동산 분야 외국인 투자자 조정 자본 총액; Tổng vốn điều chỉnh của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; |
|||||||
|
부동산 분야 외국인 투자자 지분 참여, 주식 매수 총액; Tổng vốn góp, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; |
|||||||
|
부동산 분야 집행 외국인 직접 투자(FDI) 자본; 전체 경제 대비 부동산 사업 분야 외국인 투자 비중; Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đã giải ngân vào lĩnh vực bất động sản; tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/toàn ngành kinh tế; |
|||||||
|
전체 경제 대비 부동산 사업 분야 외국인 투자 비중; Tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/toàn ngành kinh tế; |
|||||||
|
부동산 사업 업종 보유 기업 활동 정보 Thông tin hoạt động của doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh bất động sản |
신규 운영 등록 기업 수; Số lượng doanh nghiệp đăng ký hoạt động mới; |
||||||
|
활동 일시 중단 기업 수; Số lượng doanh nghiệp tạm dừng hoạt động; |
|||||||
|
해산 기업 수; Số lượng doanh nghiệp giải thể; |
|||||||
|
17 17 |
부동산 사업 분야 기업 어음 발행 관련 정보 및 데이터 Thông tin, dữ liệu về phát hành trái phiếu doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản (제28조 제3항 c점) (Điểm c khoản 3 Điều 28) |
발행 조직 명칭 Tên tổ chức phát hành |
재무부 Bộ Tài chính |
건설부 Bộ Xây dựng |
|||
|
어음 발행 수량 Số lượng trái phiếu phát hành |
국내 시장; Thị trường trong nước; |
||||||
|
국제 시장; Thị trường quốc tế; |
|||||||
|
총 어음 발행 가치(보고 시점 기준 종합 수치) Tổng giá trị trái phiếu phát hành (Số liệu được tổng hợp tính đến thời điểm báo cáo) |
|||||||
|
18 18 |
부동산 분야 신용 정보 및 데이터; 저당, 저당 해지 (제28조 제4항) Thông tin, dữ liệu về tín dụng trong lĩnh vực bất động sản; thế chấp, giải chấp (Khoản 4 Điều 28) |
부동산 투자, 사업 활동에 대한 신용 잔액 Dư nợ tín dụng đối với hoạt động đầu tư, kinh doanh bất động sản |
- 매매, 임대, 임대 구매를 위한 주택 건설 및 수리 투자를 위한 투자자에 대한 신용 잔액; - Dư nợ tín dụng đối với chủ đầu tư để đầu tư xây dựng sửa chữa nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua; - 매매, 임대, 임대 구매를 위한 사무실, 빌딩 건설 투자 및 매수, 임대를 위한 신용 잔액; - Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê văn phòng, cao ốc để bán, cho thuê, cho thuê mua; - 매매, 임대, 임대 구매를 위한 산업단지, 산업지구, 수출가공구, 하이테크 단지, 경제 구역 내 기술 기반 시설 및 건설 공사 건설 투자를 위한 신용 잔액; - Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế để bán, cho thuê, cho thuê mua; - 매매, 임대, 임대 구매를 위한 관광, 생태, 휴양 구역 건설 투자 및 매수, 임대를 위한 신용 잔액; - Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê khu du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng để bán, cho thuê, cho thuê mua; - 매매, 임대, 임대 구매를 위한 식당, 호텔 건설 투자 및 매수, 임대를 위한 신용 잔액; - Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê nhà hàng, khách sạn để bán, cho thuê, cho thuê mua; - 매매, 임대를 위해 주택을 매수, 임대하는 고객에 대한 신용 잔액; - Dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, thuê nhà ở để bán, cho thuê; - 사업을 위해 토지 사용권을 매수, 양수, 임대하는 고객에 대한 신용 잔액; - Dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất để kinh doanh; - 기타 부동산 투자 사업 신용 잔액. - Dư nợ tín dụng đầu tư kinh doanh bất động sản khác. |
베트남 국가은행 Ngân hàng Nhà nước |
건설부 Bộ Xây dựng |
||
|
미래 형성 주택 보증 잔액 Số dư bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai |
|||||||
|
부동산 사업 분야 총 신용 잔액 Tổng dư nợ tín dụng trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản |
|||||||
|
전체 경제 총 신용 잔액 대비 부동산 분야 사업 활동 신용 잔액 비중(%). Tỷ trọng dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng toàn ngành kinh tế (%). |
|||||||
|
은행, 신용기관에서의 부동산 프로젝트 저당, 저당 해지 관련 정보 Thông tin liên quan đến thế chấp, giải chấp của dự án bất động sản tại các ngân hàng, tổ chức tín dụng |
|||||||
|
19 19 |
공증 활동을 통한 부동산 거래 수량, 가치 관련 정보 및 데이터 (제28조 제5항) Thông tin, dữ liệu về số lượng, giá trị giao dịch bất động sản thông qua hoạt động công chứng (Khoản 5 Điều 28) |
상업용 주택 Nhà ở thương mại |
- 주택(빌라, 연립, 독립 주택); - Nhà ở (biệt thự, liền kề, nhà ở độc lập); |
- 수량; - Số lượng; - 부동산 거래 가치 - Giá trị giao dịch bất động sản |
법무부 Bộ Tư pháp |
건설부 Bộ Xây dựng |
|
|
- 아파트; - Chung cư; |
|||||||
|
- 대지(필지 분할, 대지 판매 형태). - Đất ở (theo hình thức phân lô, bán nền). |
|||||||
|
사회주택 Nhà ở xã hội |
- 주택(연립, 독립 주택); - Nhà ở (liền kề, nhà ở độc lập); |
||||||
|
- 아파트. - Chung cư. |
|||||||
|
상업 공사, 서비스, 사무실 Công trình thương mại, dịch vụ, văn phòng |
- 사무실; - Văn phòng; |
||||||
|
- 쇼핑 센터; - Trung tâm thương mại; |
|||||||
|
- 숙박 겸용 사무실; - Văn phòng kết hợp lưu trú; |
|||||||
|
- 숙박용 아파트. - Căn hộ lưu trú. |
|||||||
|
- 관광용 빌라; - Biệt thự du lịch; |
|||||||
|
휴양 관광 Du lịch nghỉ dưỡng |
- 관광용 아파트. - Căn hộ du lịch. |
||||||
|
산업 단지 Khu công nghiệp |
- 생산 공장; - Nhà xưởng sản xuất; |
||||||
|
- 토지(산업 단지 내 생산, 사업 목적용). - Đất (dùng cho mục đích sản xuất, kinh doanh tại khu công nghiệp). |
|||||||
부록 III
Phụ lục III
(2025년 12월 31일자 정부 시행령 제357/2025/NĐ-CP호에 부착)
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
베트남 사회주의 공화국
독립 - 자유 - 행복
----
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----
...., ....년 ....월 ....일
...., ngày .... tháng .... năm ...
요청서
PHIẾU ĐỀ NGHỊ
주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 활용 권한 부여 신청
Cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
수신: 건설부.
Kính gửi: Bộ Xây dựng.
1. 데이터 제공 요청 조직, 개인 명칭:....
1. Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu:....
대표자 성명: ....
Đại diện là ông (bà): ....
주민등록번호/CCCD/신분증/여권번호....
Số CMND/CCCD/Căn cước/Hộ chiếu....
발급일 ..../..../.... 발급지 ....; 국적 ....
cấp ngày ..../..../.... tại ....; quốc tịch ....
2. 주소: ....
2. Địa chỉ: ....
3. 전화번호 ....; 팩스 ....; 이메일: ....
3. Số điện thoại ....; fax ....; E-mail: ....
4. 제공 요청 정보 및 데이터 목록 및 내용:
4. Danh mục và nội dung thông tin, dữ liệu cần cung cấp:
정보 제공이 필요한 내용에 "X" 표시:
Đánh dấu "X" vào nội dung cần cung cấp thông tin:
□ 프로젝트 법적 정보: .... (프로젝트 명칭)
□ Thông tin pháp lý của dự án: .... (tên dự án)
□ 프로젝트 거래 현황 .... (프로젝트 명칭)
□ Tình hình giao dịch của dự án .... (tên dự án)
□ 프로젝트 평균 판매가 .... (프로젝트 명칭)
□ Giá bán bình quân của dự án .... (tên dự án)
□ 프로젝트 부동산 유형 구조 (프로젝트 명칭):.... (프로젝트 명칭)
□ Cơ cấu loại hình bất động sản của dự án (tên dự án):.... (tên dự án)
□ 부동산 중개 자격증 관련 정보 및 데이터
□ Thông tin, dữ liệu về chứng chỉ môi giới bất động sản
□ 기타 정보 및 데이터: .... (등록 조직/개인의 요청에 따라 나열)
□ Các thông tin, dữ liệu khác: .... (liệt kê theo yêu cầu của tổ chức/cá nhân đăng ký)
5. 정보 및 데이터 사용 목적:....
5. Mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu:....
6. 정보 접속 및 사용 기간:
6. Thời hạn truy cập, sử dụng thông tin:
□ 1개월 □ 3개월 □ 6개월 □ 12개월
□ 01 tháng □ 03 tháng □ 06 tháng □ 12 tháng
7. 활용, 사용 형태 및 결과 수령 방식:
7. Hình thức khai thác, sử dụng và phương thức nhận kết quả:
□ 종이 문서 □ 제공 장소에서 수령 □ USB 전자 저장
□ Bản giấy □ Nhận tại nơi cung cấp □ Lưu trữ điện tử USB
□ 기재된 주소로 EMS 발송 □ 접속 계정 □ 이메일
□ Gửi EMS theo địa chỉ □ Tài khoản truy cập □ Email
8. 데이터 사용 확약: 본인은 제공받은 데이터를 법 규정에 위배되게 사용하지 않으며, 어떠한 제3자에게도 제공하지 않을 것을 확약합니다.
8. Cam kết sử dụng dữ liệu: Tôi cam đoan không sử dụng dữ liệu được cung cấp trái với quy định của pháp luật và không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.
|
요청인 NGƯỜI YÊU CẦU |
부록 IV
Phụ lục IV
(2025년 12월 31일자 정부 시행령 제357/2025/NĐ-CP호에 부착)
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
건설부 BỘ XÂY DỰNG |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
번호: .... Số: .... |
...., ....년 ....월 ....일 ...., ngày .... tháng .... năm ... |
통보
THÔNG BÁO
주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 활용 및 사용 권한 부여
Cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
수신: ....
Kính gửi: ....
....년 ....월 ....일, 건설부는 ....(데이터 제공 요청 조직·개인 명칭; 대표자: .... 주민등록번호/CCCD/신분증/여권번호 .... 발급일 .../..../.... 발급지 ....; 국적 ....; 주소; 연락처; 이메일...)로부터 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 활용 권한 부여 요청서를 접수했습니다.
Ngày..../..../...., Bộ Xây dựng nhận được Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của.... (Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu; đại diện là ông (bà): .... Số CMND/CCCD/Căn cước/Hộ chiếu ....cấp ngày .../..../.... tại ....; Quốc tịch ....; Địa chỉ; điện thoại liên hệ; email...).
검토 결과, 건설부는 ....(조직, 개인)에게 다음을 포함한 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터를 제공하는 데 동의합니다:
Sau khi xem xét, Bộ Xây dựng đồng ý cung cấp các thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản cho .... (tổ chức, cá nhân) bao gồm:
1. 정보 및 데이터: .... (건설부의 제공 가능 능력에 따라 나열)
1. Thông tin, dữ liệu: .... (liệt kê theo khả năng đáp ứng cung cấp thông tin của Bộ Xây dựng)
2. 정보 사용 기간: □ 1개월 □ 3개월 □ 6개월 □ 12개월
2. Thời hạn sử dụng thông tin: □ 01 tháng □ 03 tháng □ 06 tháng □ 12 tháng
정보 제공 시작 시간: ..../..../....
Thời gian bắt đầu cung cấp thông tin: ..../..../....
3. 활용 및 사용 형태:
3. Hình thức khai thác, sử dụng:
□ 종이 문서 □ 제공 장소에서 수령 □ USB 전자 저장
□ Bản giấy □ Nhận tại nơi cung cấp □ Lưu trữ điện tử USB
□ 기재된 주소로 EMS 발송 □ 접속 계정 □ 이메일
□ Gửi EMS theo địa chỉ □ Tài khoản truy cập □ Email
4. 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 제공 서비스 지불 금액:.... 동.
4. Mức tiền chi trả cho dịch vụ cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản:.... đồng.
5. 지불 방식:
5. Hình thức nộp tiền:
- 신청인이 국고 계좌로 수수료 납부
- Chủ hồ sơ nộp lệ phí vào tài khoản Kho bạc nhà nước
- 계좌 번호:
- Số tài khoản:
6. ....(조직, 개인)은 제공받은 정보 및 데이터를 법 규정에 맞게 사용하고, 어떠한 제3자에게도 제공하지 않을 것을 요청합니다.
6. Đề nghị .... (tổ chức, cá nhân) sử dụng thông tin, dữ liệu được cung cấp đúng quy định của pháp luật; không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.
|
수신처: Nơi nhận: |
서명자의 권한, 직위 QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ |
부록 V
Phụ lục V
(2025년 12월 31일자 정부 시행령 제357/2025/NĐ-CP호에 부착)
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
건설부 BỘ XÂY DỰNG |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
번호: .... Số: .... |
...., ....년 ....월 ....일 ...., ngày .... tháng .... năm ... |
통보
THÔNG BÁO
주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 활용 및 사용 권한 부여 거부
Từ chối cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
수신: ....
Kính gửi: ....
....년 ....월 ....일, 건설부는 ....(데이터 제공 요청 조직·개인 명칭; 대표자: .... 주민등록번호/CCCD/신분증/여권번호 .... 발급일 .../..../.... 발급지 ....; 국적 ....; 주소; 연락처; 이메일....)로부터 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 활용 권한 부여 요청서를 접수했습니다.
Ngày..../..../...., Bộ Xây dựng nhận được Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của ....(Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu; đại diện là ông (bà): .... số CMND/CCCD/Căn cước/Hộ chiếu .... cấp ngày .../..../.... tại ....; Quốc tịch ....; Địa chỉ; điện thoại liên hệ; email....).
검토 결과, 건설부는 ....(조직, 개인 명칭)에게 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 활용 및 사용 권한 부여를 거부합니다.
Sau khi xem xét, Bộ Xây dựng từ chối cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản cho ....(tên tổ chức, cá nhân).
이유:
Lý do:
□ 조직, 개인의 요청에 따라 제공할 정보 및 데이터가 아직 부족함....
□ Chưa đủ thông tin, dữ liệu để cung cấp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân....
□ 조직, 개인 ....이 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 활용 권한 부여 요청서에서 요구하는 정보를 충분히 제공하지 않음
□ Tổ chức, cá nhân .... chưa cung cấp đầy đủ thông tin theo yêu cầu tại Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
□ 기타 이유:....
□ Lý do khác:....
건설부는 .... (조직, 개인)에게 이를 통보합니다.
Bộ Xây dựng thông báo để .... (tổ chức, cá nhân) được biết.
|
수신처: Nơi nhận: |
서명자의 권한, 직위 QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ |
부록 VI
Phụ lục VI
주택 및 부동산 시장 정보 시스템 내 수수료 징수 데이터 목록
(2025년 12월 31일자 정부 시행령 제357/2025/NĐ-CP호에 부착)
DANH MỤC DỮ LIỆU THU PHÍ TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
연번 STT |
내용 Nội dung |
정보 필드 Trường thông tin |
|
1 1 |
투자 정책이 승인된 프로젝트 목록 Danh mục dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư |
- 프로젝트 상세 정보(프로젝트 명칭, 프로젝트 투자자, 기업 코드, 부동산 상품 식별 번호, 프로젝트 총 투자 자본, 프로젝트 토지 사용 규모, 프로젝트 실시 장소, 운영 기간, 부동산 유형별 수량 및 면적에 관한 상세 규모. - Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, quy mô chi tiết về số lượng và diện tích loại hình bất động sản. - 프로젝트 법적 정보 - Thông tin pháp lý của dự án |
|
2 2 |
건축 허가를 받은 프로젝트 목록 Danh mục dự án đã được cấp phép xây dựng |
- 프로젝트 상세 정보(프로젝트 명칭, 프로젝트 투자자, 기업 코드, 부동산 상품 식별 번호, 프로젝트 총 투자 자본, 프로젝트 토지 사용 규모, 프로젝트 실시 장소, 운영 기간, 수량, 면적(주택/호/필지). - Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền). - 프로젝트 법적 정보. - Thông tin pháp lý của dự án. |
|
3 3 |
추진 중인 프로젝트 목록 Danh mục dự án đang triển khai |
- 프로젝트 상세 정보(프로젝트 명칭, 프로젝트 투자자, 기업 코드, 부동산 상품 식별 번호, 프로젝트 총 투자 자본, 프로젝트 토지 사용 규모, 프로젝트 실시 장소, 운영 기간, 수량, 면적(주택/호/필지), 사업 투입 요건을 갖춘 수량, 면적(주택/호/필지) 및 재고. - Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền), số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh và tồn kho. - 프로젝트 법적 정보. - Thông tin pháp lý của dự án. |
|
4 4 |
완료된 프로젝트 목록 Danh mục dự án đã hoàn thành |
- 프로젝트 상세 정보(프로젝트 명칭, 프로젝트 투자자, 기업 코드, 부동산 상품 식별 번호, 프로젝트 총 투자 자본, 프로젝트 토지 사용 규모, 프로젝트 실시 장소, 운영 기간, 수량, 면적(주택/호/필지), 완료된 수량, 면적(주택/호/필지) 및 재고. - Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền), số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đã hoàn thành và tồn kho. - 프로젝트 법적 정보. - Thông tin pháp lý của dự án. |
|
5 5 |
부동산 상품 식별 번호에 따른 부동산 상품 거래 이력 Lịch sử giao dịch của sản phẩm bất động sản theo mã định danh sản phẩm bất động sản |
- 부동산 상품 전자 식별 번호; - Mã định danh sản phẩm bất động sản; - 부동산 상품 관련 정보(주소, 위치, 법적 사항, 면적, 층고 등); - Thông tin về sản phẩm bất động sản (địa chỉ, vị trí, pháp lý, diện tích, tầng cao,...); - 부동산 거래 이력(거래 시점별 구체적인 매매가, 임대료, 임대 구매가). - Lịch sử giao dịch bất động sản (giá bán, cho thuê, thuê mua cụ thể theo mốc thời gian giao dịch). |