|
국회 QUỐC HỘI |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
법률 번호: 143/2025/QH15 Luật số: 143/2025/QH15 |
하노이, 2025년 12월 11일 Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
법
LUẬT
투자
ĐẦU TƯ
의결 제203/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정 및 보충된 베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
203/2025/QH15 국회에서 발행한 베트남 사회주의 공화국 헌법 개정에 관한 의결 제203/QH15호
국회는 투자법을 공포한다.
Quốc hội ban hành Luật Đầu tư.
제1장
Chương I
일반 규정
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
제1조. 조절 범위
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
이 법은 베트남 내의 투자 경영 활동과 베트남에서 해외로의 투자 경영 활동에 대해 규정한다.
Luật này quy định về hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam và hoạt động đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài.
제2조. 적용 대상
Điều 2. Đối tượng áp dụng
이 법은 투자자와 투자 경영 활동에 관련된 기관, 조직, 개인에게 적용된다.
Luật này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh.
제3조. 용어 해설
Điều 3. Giải thích từ ngữ
이 법에서 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. 투자 주장 승인이란 권한 있는 국가 기관이 프로젝트의 목표, 장소, 규모, 진행 일정, 실시 기간; 투자자 또는 투자자 선정 형식 및 투자 프로젝트를 실시하기 위한 특별 메커니즘, 정책(있는 경우)에 대해 승인하는 것을 말한다.
1. Chấp thuận chủ trương đầu tư là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận về mục tiêu, địa điểm, quy mô, tiến độ, thời hạn thực hiện dự án; nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư và cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư.
2. 투자 등록 기관이란 투자 등록 증명서를 발급, 조정 및 회수할 권한이 있는 국가 기관을 말한다.
2. Cơ quan đăng ký đầu tư là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 투자에 관한 국가 데이터베이스란 관련 기관의 데이터베이스 시스템과 연결된 전국 범위의 투자 프로젝트에 대한 데이터 집합을 말한다.
3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư là tập hợp dữ liệu về các dự án đầu tư trên phạm vi toàn quốc có kết nối với hệ thống cơ sở dữ liệu của các cơ quan có liên quan.
4. 투자 프로젝트란 특정 지역에서 확정된 기간 내에 투자 경영 활동을 진행하기 위해 중기 또는 장기 자본을 투입하는 제안의 집합을 말한다.
4. Dự án đầu tư là tập hợp đề xuất bỏ vốn trung hạn hoặc dài hạn để tiến hành hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.
5. 확장 투자 프로젝트란 규모 확장, 용량 증대, 기술 혁신, 오염 감소 또는 환경 개선을 통해 가동 중인 투자 프로젝트를 발전시키는 투자 프로젝트를 말한다.
5. Dự án đầu tư mở rộng là dự án đầu tư phát triển dự án đầu tư đang hoạt động bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.
6. 신규 투자 프로젝트란 처음으로 실시되는 투자 프로젝트 또는 가동 중인 투자 프로젝트와 독립된 투자 프로젝트를 말한다.
6. Dự án đầu tư mới là dự án đầu tư thực hiện lần đầu hoặc dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động.
7. 창의적 혁신 스타트업 투자 프로젝트란 지식재산권, 기술, 새로운 비즈니스 모델의 활용을 바탕으로 아이디어를 실행하고 빠른 성장 가능성이 있는 투자 프로젝트를 말한다.
7. Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo là dự án đầu tư thực hiện ý tưởng trên cơ sở khai thác tài sản trí tuệ, công nghệ, mô hình kinh doanh mới và có khả năng tăng trưởng nhanh.
8. 투자 경영이란 투자자가 경영 활동을 수행하기 위해 투자 자본을 투입하는 것을 말한다.
8. Đầu tư kinh doanh là việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh.
9. 투자 경영 조건이란 조건부 투자 경영 업종에서 투자 경영 활동을 수행할 때 조직, 개인이 충족해야 하는 조건으로, 권한 있는 기관이 제품 및 서비스의 품질에 대해 공포한 기술 표준 및 규격은 포함하지 않는다.
9. Điều kiện đầu tư kinh doanh là điều kiện mà tổ chức, cá nhân phải đáp ứng khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, không bao gồm các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành về chất lượng sản phẩm, dịch vụ.
10. 외국인 투자자에 대한 시장 접근 조건이란 외국인 투자자가 이 법 제8조 제2항에 규정된 외국인 투자자에 대한 시장 접근 제한 업종 목록에 속하는 업종에 투자하기 위해 충족해야 하는 조건을 말한다.
10. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài là điều kiện nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng để đầu tư trong ngành, nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.
11. 투자 등록 증명서란 투자 프로젝트에 대한 투자자의 등록 정보를 기록한 종이 문서 또는 전자 문서를 말한다.
11. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư.
12. 투자에 관한 국가 정보 시스템이란 국가 관리 업무를 지원하고 투자자가 투자 경영 활동을 수행하는 것을 지원하기 위해 전국 범위의 투자 현황을 추적, 평가, 분석하는 전문 업무 정보 시스템을 말한다.
12. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư là hệ thống thông tin nghiệp vụ chuyên môn để theo dõi, đánh giá, phân tích tình hình đầu tư trên phạm vi toàn quốc nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước và hỗ trợ nhà đầu tư trong việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
13. 해외 투자 활동이란 투자자가 베트남에서 해외로 투자 자본을 이전하고, 이 투자 자본으로부터 발생한 이익을 사용하여 해외에서 투자 경영 활동을 수행하는 것을 말한다.
13. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài là việc nhà đầu tư chuyển vốn đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, sử dụng lợi nhuận thu được từ nguồn vốn đầu tư này để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh ở nước ngoài.
14. 경영 협력 계약(이하 BCC 계약이라 함)이란 경제 조직을 설립하지 않고 경영 협력, 이익 배분, 생산물 배분을 위해 법 규정에 따라 투자자들 사이에 체결되는 계약을 말한다.
14. Hợp đồng hợp tác kinh doanh (sau đây gọi là hợp đồng BCC) là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh, phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm theo quy định của pháp luật mà không thành lập tổ chức kinh tế.
15. 수출 가공 구역이란 수출용 물품 생산, 수출용 물품 생산을 위한 서비스 공급 및 수출 활동을 전문으로 하는 산업 단지를 말한다.
15. Khu chế xuất là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.
16. 산업 단지란 지리적 경계가 확정되어 있으며, 공업 제품 생산 및 공업 생산을 위한 서비스 공급을 전문으로 하는 구역을 말한다.
16. Khu công nghiệp là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và cung ứng dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.
17. 경제 구역이란 지리적 경계가 확정되어 있으며, 여러 기능 구역으로 구성되고, 투자 유치, 경제·사회 발전 및 국방·안보 보호의 목표를 수행하기 위해 설립된 구역을 말한다.
17. Khu kinh tế là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.
18. 투자자란 국내 투자자, 외국인 투자자 및 외국인 투자 자본 경제 조직을 포함하여 투자 경영 활동을 수행하는 조직, 개인을 말한다.
18. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
19. 외국인 투자자란 외국 국적을 가진 개인, 외국 법에 따라 설립된 조직으로서 베트남에서 투자 경영 활동을 수행하는 자를 말한다.
19. Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân có quốc tịch nước ngoài, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.
20. 국내 투자자란 베트남 국적을 가진 개인, 외국인 투자자가 구성원 또는 주주로 참여하지 않은 경제 조직을 말한다.
20. Nhà đầu tư trong nước là cá nhân có quốc tịch Việt Nam, tổ chức kinh tế không có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.
21. 경제 조직이란 기업, 협동조합, 협동조합 연합회 및 투자 경영 활동을 수행하는 기타 조직을 포함하여 베트남 법 규정에 따라 설립되어 활동하는 조직을 말한다.
21. Tổ chức kinh tế là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
22. 외국인 투자 자본 경제 조직이란 외국인 투자자가 구성원 또는 주주로 참여하고 있는 경제 조직을 말한다.
22. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.
23. 투자 자본이란 투자 경영 활동을 수행하기 위해 민법 및 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약의 규정에 따른 돈, 기타 자산을 말한다.
23. Vốn đầu tư là tiền, tài sản khác theo quy định của pháp luật về dân sự và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
제4조. 투자법 및 관련 법률의 적용
Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
1. 베트남 영토 내의 투자 경영 활동은 투자법 및 기타 관련 법률의 규정에 따라 수행된다.
1. Hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và luật khác có liên quan.
2. 투자법과 투자법 시행일 이전에 공포된 기타 법률 사이에 투자 경영 금지 업종 또는 조건부 투자 경영 업종에 대해 서로 다른 규정이 있는 경우에는 투자법의 규정에 따른다.
2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh hoặc ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư.
기타 법률에서의 투자 경영 금지 업종 명칭, 조건부 투자 경영 업종에 관한 규정은 제6조, 제7조 및 투자법과 함께 공포된 부록의 규정과 일치해야 한다.
Quy định về tên ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong các luật khác phải thống nhất với quy định tại Điều 6, Điều 7 và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật Đầu tư.
3. 투자법과 투자법 시행일 이전에 공포된 기타 법률 사이에 투자 경영 절차 및 순서, 투자 보장에 대해 서로 다른 규정이 있는 경우에는 투자법의 규정에 따른다. 다만 다음의 경우는 제외한다:
3. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về trình tự, thủ tục đầu tư kinh doanh, bảo đảm đầu tư thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, trừ các trường hợp sau đây:
a) 공공 투자 권한, 순서, 절차 및 공공 투자 자본의 관리, 사용은 공공투자법의 규정에 따른다;
a) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư công và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công;
b) 투자 권한, 순서, 절차, 프로젝트 실시; 프로젝트 계약 조절 법률; 투자 보장, 민관 협력 방식에 따른 투자 프로젝트에 직접 적용되는 국가 자본 관리 메커니즘은 민관협력방식투자법의 규정에 따른다;
b) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư, thực hiện dự án; pháp luật điều chỉnh hợp đồng dự án; bảo đảm đầu tư, cơ chế quản lý vốn nhà nước áp dụng trực tiếp cho dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
c) 건설 프로젝트, 주택, 도시 구역의 전개는 투자법의 규정에 따라 권한 있는 기관으로부터 투자 주장 승인, 투자 주장 조정 승인을 받은 후 건설법, 주택법 및 부동산사업법의 규정에 따른다;
c) Việc triển khai dự án đầu tư xây dựng, nhà ở, khu đô thị thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Nhà ở và Luật Kinh doanh bất động sản sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư;
d) 신용기관법, 보험사업법 및 석유법의 규정에 따른 투자 경영 권한, 순서, 절차, 조건;
d) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật Dầu khí;
đ) 베트남 증권 시장에서의 증권 및 증권 시장에 관한 투자 경영 권한, 순서, 절차, 조건 및 활동은 증권법의 규정에 따른다;
đ) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, điều kiện đầu tư kinh doanh, hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Chứng khoán;
e) 수도법, 국회 의결에 규정된 특수 메커니즘 및 정책.
e) Các cơ chế, chính sách đặc thù được quy định tại Luật Thủ đô, nghị quyết của Quốc hội.
4. 이 법 제28조와 기타 법률 사이에 서로 다른 규정이 있는 경우에는 이 법 제28조의 규정에 따른다.
4. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Điều 28 của Luật này và luật khác thì thực hiện theo quy định tại Điều 28 của Luật này.
5. 투자법 시행일 이후에 공포된 기타 법률에서 투자법의 규정과 다른 특수한 투자 규정이 필요한 경우에는 투자법의 규정에 따라 실시하거나 실시하지 않는 구체적인 내용과 해당 기타 법률의 규정에 따라 실시하는 내용을 구체적으로 확정해야 한다.
5. Trường hợp luật khác ban hành sau ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành cần quy định đặc thù về đầu tư khác với quy định của Luật Đầu tư thì phải xác định cụ thể nội dung thực hiện hoặc không thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, nội dung thực hiện theo quy định của luật khác đó.
6. 최소 한쪽 당사자가 외국인 투자자 또는 투자법 제20조 제1항에 규정된 경제 조직인 계약에 대하여, 당사자들은 해당 합의가 베트남 법 규정에 어긋나지 않는 한 계약 내에서 외국 법 또는 국제 투자 관습의 적용을 합의할 수 있다.
6. Đối với hợp đồng trong đó có ít nhất một bên tham gia là nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật Đầu tư, các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài hoặc tập quán đầu tư quốc tế nếu thỏa thuận đó không trái với quy định của pháp luật Việt Nam.
제5조. 투자 경영에 관한 정책
Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
1. 투자자는 이 법에서 금지하지 않는 업종에서 투자 경영 활동을 수행할 권리가 있다. 조건부 투자 경영 업종에 대해서는 투자자가 법 규정에 따른 투자 경영 조건을 충족해야 한다.
1. Nhà đầu tư có quyền thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề mà Luật này không cấm. Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì nhà đầu tư phải đáp ứng các điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật.
2. 투자자는 이 법 및 기타 관련 법 규정에 따라 투자 경영 활동에 대해 스스로 결정하고 스스로 책임을 진다; 법 규정에 따라 신용 자본원, 지원 기금에 접근하여 사용하고 토지 및 기타 자원을 사용할 수 있다.
2. Nhà đầu tư được tự quyết định và tự chịu trách nhiệm về hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; được tiếp cận, sử dụng các nguồn vốn tín dụng, quỹ hỗ trợ, sử dụng đất đai và tài nguyên khác theo quy định của pháp luật.
3. 투자 경영 활동이 국방, 국가 안보에 위해를 가하거나 위해를 가할 위험이 있는 경우 투자자는 투자 경영 활동을 정지, 중단, 종료당한다.
3. Nhà đầu tư bị đình chỉ, ngừng, chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh nếu hoạt động này gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia.
4. 국가는 투자자의 자산, 투자 자본, 수입 및 기타 합법적인 권리와 이익에 대한 소유권을 인정하고 보호한다.
4. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu về tài sản, vốn đầu tư, thu nhập và các quyền, lợi ích hợp pháp khác của nhà đầu tư.
5. 국가는 투자자들 사이를 평등하게 대우한다; 투자자가 투자 경영 활동을 수행하고 경제 부문을 지속 가능하게 발전시킬 수 있도록 장려하고 유리한 조건을 조성하는 정책을 가진다.
5. Nhà nước đối xử bình đẳng giữa các nhà đầu tư; có chính sách khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, phát triển bền vững các ngành kinh tế.
6. 국가는 베트남 사회주의 공화국이 가입한 투자에 관한 국제 조약을 존중하고 이행한다.
6. Nhà nước tôn trọng và thực hiện các điều ước quốc tế về đầu tư mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
제6조. 투자 경영 금지 업종
Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
1. 다음의 투자 경영 활동을 금지한다:
1. Cấm các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây:
a) 이 법과 함께 공포된 부록 I에 규정된 마약류 경영;
a) Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Luật này;
b) 이 법과 함께 공포된 부록 II에 규정된 각종 화학물질, 광물 경영;
b) Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này;
c) 멸종위기에 처한 야생동식물종의 국제거래에 관한 협약 부록 I에 규정된 자연에서 채취된 야생동식물 표본 경영; 이 법과 함께 공포된 부록 III에 규정된 자연에서 채취된 제I그룹의 멸종위기, 귀중, 희귀 산림 식물, 산림 동물, 수산물 표본 경영;
c) Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Luật này;
d) 성매매 경영;
d) Kinh doanh mại dâm;
đ) 인신매매, 인간의 조직, 사체, 신체 부위, 태아의 매매;
đ) Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;
e) 인간 복제와 관련된 경영 활동;
e) Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;
g) 폭죽 경영;
g) Kinh doanh pháo nổ;
h) 채권 추심 서비스 경영;
h) Kinh doanh dịch vụ đòi nợ;
i) 국보 매매 경영;
i) Kinh doanh mua bán bảo vật quốc gia;
k) 유물, 고물 수출 경영;
k) Kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật;
l) 전자담배, 가열식 담배 경영.
l) Kinh doanh thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng.
2. 분석, 검사, 과학 연구, 의료, 의약품 생산, 범죄 수사, 국방·안보 보호를 위한 본 조 제1항 a, b, c호에 규정된 제품의 생산, 사용은 정부의 규정에 따른다.
2. Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Chính phủ.
3. 각 시기별 경제·사회적 조건과 국가 관리 요구에 근거하여, 정부는 투자 경영 금지 업종을 검토하고 국회에 이 조 및 이 법과 함께 공포된 부록의 개정 및 보충을 상정한다.
3. Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.
제7조. 조건부 투자 경영 업종
Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
1. 조건부 투자 경영 업종이란 베트남 영토 내의 경영 업종 중 국방, 국가 안보, 사회 질서 및 안전, 사회 도덕, 공동체 건강의 이유로 해당 업종에서의 투자 경영 활동 수행 시 필수 조건을 충족해야 하는 업종을 말한다. 조건부 투자 경영 업종 목록은 이 법과 함께 공포된 부록 IV에 규정되어 있다.
1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này.
정부는 투자 경영 활동을 수행하기 전에 허가, 인증을 받아야 하는 조건부 투자 경영 업종 목록과, 사후 점검 방식으로 관리하기 위해 경영 조건 요구사항을 공포하는 방식으로 경영 조건 관리 방식을 허가, 인증에서 전환해야 하는 조건부 투자 경영 업종 목록을 공포한다.
Chính phủ công bố Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện cần thiết phải cấp phép, chứng nhận trước khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh và Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện phải chuyển phương thức quản lý điều kiện kinh doanh từ cấp phép, chứng nhận sang công bố yêu cầu, điều kiện kinh doanh để quản lý theo phương thức hậu kiểm.
2. 본 조 제1항에 규정된 업종에 대한 투자 경영 조건은 법, 국회 의결, 법령, 국회 상임위원회 의결, 정부 시행령 및 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 규정된다. 부처, 부처급 기관, 각급 인민회의, 인민위원회, 기타 기관, 조직, 개인은 투자 경영 조건에 관한 규정을 공포할 수 없다.
2. Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác không được ban hành quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh.
3. 투자 경영 조건은 본 조 제1항의 규정에 부합하도록 규정되어야 하며, 공개성, 투명성, 객관성을 보장하고 투자자의 준수 시간과 비용을 절감해야 한다.
3. Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều này và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.
4. 투자 경영 조건에 관한 규정에는 다음의 내용이 포함되어야 한다:
4. Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:
a) 투자 경영 조건의 적용 대상 및 범위;
a) Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
b) 투자 경영 조건의 적용 형식;
b) Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
c) 투자 경영 조건의 내용;
c) Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;
d) 투자 경영 조건을 준수하기 위한 서류, 순서, 행정 절차(있는 경우);
d) Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);
đ) 행정 절차를 해결할 권한이 있는 기관;
đ) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính;
e) 허가증, 증명서, 자격증 또는 기타 확인 및 승인 문서의 유효 기간(있는 경우).
e) Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).
5. 투자 경영 조건은 다음과 같은 형식에 따라 적용된다:
5. Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:
a) 허가증;
a) Giấy phép;
b) 증명서;
b) Giấy chứng nhận;
c) 자격증;
c) Chứng chỉ;
d) 권한 있는 기관의 확인 및 승인 문서;
d) Văn bản xác nhận, chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền;
đ) 권한 있는 기관의 서면 확인 없이 투자 경영 활동을 수행하기 위해 개인, 경제 조직이 충족해야 하는 기타 요구사항.
đ) Yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
6. 조건부 투자 경영 업종의 개정 및 보충:
6. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện:
a) 각 시기별 경제·사회적 조건과 국가 관리 요구에 근거하여, 정부는 부록 IV의 조건부 투자 경영 업종 목록을 검토하고 국회에 이 조 및 이 법의 부록 IV의 개정 및 보충을 상정한다;
a) Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Phụ lục IV và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và Phụ lục IV của Luật này;
b) 조건부 투자 경영 업종 또는 투자 경영 조건의 개정 및 보충은 이 조의 규정에 부합해야 한다.
b) Việc sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh phải phù hợp với quy định tại Điều này.
7. 조건부 투자 경영 업종 및 해당 업종에 대한 투자 경영 조건은 국가 기업 등록 포털에 게재되어야 한다.
7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
8. 정부는 투자 경영 조건의 공포 및 통제에 대해 규정한다.
8. Chính phủ quy định về việc công bố và kiểm soát điều kiện đầu tư kinh doanh.
제8조. 외국인 투자자에 대한 시장 접근 업종 및 조건
Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
1. 외국인 투자자는 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 국내 투자자에게 규정된 것과 동일한 시장 접근 조건을 적용받는다.
1. Nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. 법, 국회 의결, 법령, 국회 상임위원회 의결, 정부 시행령 및 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 근거하여, 정부는 다음을 포함한 외국인 투자자에 대한 시장 접근 제한 업종 목록을 공포한다:
2. Căn cứ luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, Chính phủ công bố Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài, bao gồm:
a) 아직 시장 접근이 허용되지 않은 업종;
a) Ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường;
b) 조건부 시장 접근 업종.
b) Ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện.
3. 외국인 투자자에 대한 시장 접근 제한 업종 목록에 규정된 외국인 투자자에 대한 시장 접근 조건은 다음을 포함한다:
3. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:
a) 경제 조직 내 외국인 투자자의 법정 자본 소유 비율;
a) Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế;
b) 투자 형식;
b) Hình thức đầu tư;
c) 투자 활동 범위;
c) Phạm vi hoạt động đầu tư;
d) 투자자의 능력; 투자 활동 수행에 참여하는 파트너;
d) Năng lực của nhà đầu tư; đối tác tham gia thực hiện hoạt động đầu tư;
đ) 법, 국회 의결, 법령, 국회 상임위원회 의결, 정부 시행령 및 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약의 규정에 따른 기타 조건.
đ) Điều kiện khác theo quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
4. 정부는 이 조를 구체적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제2장
Chương II
투자 보장
BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
제9조. 자산 소유권 보장
Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
1. 투자자의 합법적인 자산은 국유화되거나 행정적 조치에 의해 몰수되지 않는다.
1. Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.
2. 국가가 국방, 안보의 이유 또는 국가 이익, 비상사태, 자연재해 예방 및 대응을 위해 자산을 매수 또는 징용하는 경우, 투자자는 자산 매수 및 징용에 관한 법률 및 기타 관련 법률 규정에 따라 대금을 지급받거나 보상을 받는다.
2. Trường hợp Nhà nước trưng mua, trưng dụng tài sản vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng, chống thiên tai thì nhà đầu tư được thanh toán, bồi thường theo quy định của pháp luật về trưng mua, trưng dụng tài sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.
제10조. 투자 경영 활동 보장
Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
1. 국가는 투자자에게 다음과 같은 요구사항을 이행하도록 강요하지 않는다:
1. Nhà nước không bắt buộc nhà đầu tư phải thực hiện những yêu cầu sau đây:
a) 국내 물품, 서비스의 우선적 구매 및 사용 또는 국내 제조사나 서비스 공급자로부터의 물품, 서비스 구매 및 사용;
a) Ưu tiên mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ trong nước hoặc phải mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ từ nhà sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ trong nước;
b) 일정 비율 이상의 물품 또는 서비스 수출; 수출하거나 국내에서 생산, 공급하는 물품 및 서비스의 수량, 가치, 종류의 제한;
b) Xuất khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ đạt một tỷ lệ nhất định; hạn chế số lượng, giá trị, loại hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu hoặc sản xuất, cung ứng trong nước;
c) 수출 물품의 수량 및 가치에 상응하는 수량 및 가치의 물품 수입 또는 수입 수요를 충족하기 위해 수출원으로부터 외화를 스스로 균형 있게 조달하는 것;
c) Nhập khẩu hàng hóa với số lượng và giá trị tương ứng với số lượng và giá trị hàng hóa xuất khẩu hoặc phải tự cân đối ngoại tệ từ nguồn xuất khẩu để đáp ứng nhu cầu nhập khẩu;
d) 국내 생산 물품에 대한 국산화 비율 달성;
d) Đạt được tỷ lệ nội địa hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước;
đ) 국내 연구 및 개발 활동에서 일정 수준 또는 가치 달성;
đ) Đạt được một mức độ hoặc giá trị nhất định trong hoạt động nghiên cứu và phát triển ở trong nước;
e) 국내 또는 해외의 특정 장소에서 물품, 서비스 공급;
e) Cung cấp hàng hóa, dịch vụ tại một địa điểm cụ thể ở trong nước hoặc nước ngoài;
g) 권한 있는 국가 기관이 요구하는 장소에 본사 배치.
g) Đặt trụ sở chính tại địa điểm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. 각 시기별 경제·사회 발전 조건과 투자 유치 수요에 근거하여, 국무총리는 국회 및 국무총리의 투자 주장 승인 권한에 속하는 투자 프로젝트와 기타 중요한 인프라 발전 투자 프로젝트를 실시하기 위해 국가 보장 형식의 적용을 결정한다.
2. Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và nhu cầu thu hút đầu tư trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các hình thức bảo đảm của Nhà nước để thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ và những dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng khác.
3. 정부는 본 조 제2항을 구체적으로 규정한다.
3. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này.
제11조. 투자자의 자산 해외 송금 권리 보장
Điều 11. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài
법 규정에 따라 베트남 국가에 대한 재무 의무를 완전히 이행한 후, 외국인 투자자는 다음의 자산을 해외로 송금할 수 있다:
Sau khi thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam theo quy định của pháp luật, nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nước ngoài các tài sản sau đây:
1. 투자 자본, 투자 청산금;
1. Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;
2. 투자 경영 활동으로부터의 수입;
2. Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;
3. 투자자의 합법적인 소유에 속하는 돈 및 기타 자산.
3. Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.
제12조. 법률 변경 시의 투자 경영 보장
Điều 12. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
1. 새로운 법규 문서가 공포되어 새로운 투자 우대 또는 더 높은 투자 우대를 규정하는 경우, 투자자는 이 법 제17조 제5항 a호에 규정된 경우에 해당하는 투자 프로젝트에 대한 특별 투자 우대를 제외하고, 남은 우대 기간 동안 새로운 법규 문서의 규정에 따른 투자 우대를 향유한다.
1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư mới, ưu đãi đầu tư cao hơn thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật mới cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án đầu tư, trừ ưu đãi đầu tư đặc biệt đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 5 Điều 17 của Luật này.
2. 새로운 법규 문서가 공포되어 투자자가 이전에 향유하던 투자 우대보다 낮은 투자 우대를 규정하는 경우, 투자자는 투자 프로젝트의 남은 우대 기간 동안 이전 규정에 따른 투자 우대를 계속 적용받는다.
2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư thấp hơn ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư được hưởng trước đó thì nhà đầu tư được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định trước đó cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án đầu tư.
3. 본 조 제2항의 규정은 국방, 국가 안보, 사회 질서 및 안전, 사회 도덕, 공동체 건강, 환경 보호의 이유로 법규 문서의 규정이 변경되는 경우에는 적용되지 않는다.
3. Quy định tại khoản 2 Điều này không áp dụng trong trường hợp thay đổi quy định của văn bản quy phạm pháp luật vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng, bảo vệ môi trường.
4. 투자자가 본 조 제3항의 규정에 따라 투자 우대를 계속 적용받지 못하는 경우, 다음 중 하나 또는 몇 가지 조치를 통해 검토 및 해결될 수 있다:
4. Trường hợp nhà đầu tư không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được xem xét, giải quyết bằng một hoặc một số biện pháp sau đây:
a) 투자자의 실제 손실액을 과세 소득에서 공제;
a) Khấu trừ thiệt hại thực tế của nhà đầu tư vào thu nhập chịu thuế;
b) 투자 프로젝트의 활동 목표 조정;
b) Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư;
c) 투자자의 손실 복구 지원.
c) Hỗ trợ nhà đầu tư khắc phục thiệt hại.
5. 본 조 제4항에 규정된 투자 보장 조치에 대하여, 투자자는 새로운 법규 문서가 시행된 날로부터 3년 이내에 서면으로 요청해야 한다.
5. Đối với biện pháp bảo đảm đầu tư quy định tại khoản 4 Điều này, nhà đầu tư phải có yêu cầu bằng văn bản trong thời hạn 03 năm kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật mới có hiệu lực thi hành.
제13조. 투자 경영 활동에서의 분쟁 해결
Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
1. 베트남 내 투자 경영 활동과 관련된 분쟁은 협의, 중재를 통해 해결된다. 협의, 중재가 되지 않는 경우 분쟁은 본 조 제2, 3, 4항의 규정에 따라 중재판정부 또는 법원에서 해결된다.
1. Tranh chấp liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Trường hợp không thương lượng, hòa giải được thì tranh chấp được giải quyết tại Trọng tài hoặc Tòa án theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này.
2. 국내 투자자 상호간, 외국인 투자 자본 경제 조직 상호간 또는 국내 투자자·외국인 투자 자본 경제 조직과 권한 있는 국가 기관 사이의 베트남 영토 내 투자 경영 활동과 관련된 분쟁은 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 베트남 중재판정부 또는 베트남 법원을 통해 해결된다.
2. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài hoặc giữa nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 최소 한쪽 당사자가 외국인 투자자이거나 이 법 제20조 제1항 a, b, c호에 규정된 경제 조직인 투자자들 사이의 분쟁은 다음의 기관, 조직 중 하나를 통해 해결된다:
3. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong đó có ít nhất một bên là nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 của Luật này được giải quyết thông qua một trong những cơ quan, tổ chức sau đây:
a) 베트남 법원;
a) Tòa án Việt Nam;
b) 베트남 중재판정부;
b) Trọng tài Việt Nam;
c) 외국 중재판정부;
c) Trọng tài nước ngoài;
d) 국제 중재판정부;
d) Trọng tài quốc tế;
đ) 분쟁 당사자들이 설립하기로 합의한 중재판정부.
đ) Trọng tài do các bên tranh chấp thỏa thuận thành lập.
4. 외국인 투자자와 권한 있는 국가 기관 사이의 베트남 영토 내 투자 경영 활동과 관련된 분쟁은 계약에 따른 다른 합의가 있거나 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고 베트남 중재판정부 또는 베트남 법원을 통해 해결된다.
4. Tranh chấp giữa nhà đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam, trừ trường hợp có thỏa thuận khác theo hợp đồng hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.
제3장
Chương III
투자 우대 및 지원
ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
제14조. 투자 우대 및 투자 지원
Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư
1. 투자 우대를 향유하는 대상은 다음을 포함한다:
1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 이 법 제15조에 규정된 투자 우대 업종에 속하는 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 15 của Luật này;
b) 이 법 제15조에 규정된 투자 우대 지역 내의 투자 프로젝트;
b) Dự án đầu tư tại địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 15 của Luật này;
c) 정부 규정에 따라 각 시기별 경제·사회 발전 방향에 부합하는 대규모 자본 투자 프로젝트, 노동 집약적 투자 프로젝트 또는 국가적 중점·중요 투자 프로젝트.
c) Dự án đầu tư có quy mô vốn lớn, dự án đầu tư sử dụng nhiều lao động hoặc dự án đầu tư trọng điểm, quan trọng quốc gia phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.
2. 투자 우대 형식은 다음을 포함한다:
2. Hình thức ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 법인세 우대(한시적 또는 투자 프로젝트 실시 전 기간 동안 일반 세율보다 낮은 법인세율 적용; 법인세법 규정에 따른 면세, 감세 및 기타 우대 포함);
a) Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thấp hơn mức thuế suất thông thường có thời hạn hoặc toàn bộ thời gian thực hiện dự án đầu tư; miễn thuế, giảm thuế và các ưu đãi khác theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp;
b) 고정 자산을 형성하기 위해 수입하는 물품에 대한 수입세 면제; 수출입세법 규정에 따라 생산을 위해 수입하는 원자재, 물자, 부품에 대한 수입세 면제;
b) Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định; nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
c) 토지 사용료, 토지 임대료, 토지 사용세의 면제 및 감면;
c) Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất;
d) 가속 상각, 과세 소득 계산 시 공제 비용 한도 증대;
d) Khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế;
đ) 정부 규정에 따른 기타 투자 우대 형식.
đ) Hình thức ưu đãi đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
3. 투자 지원 형식은 다음을 포함한다:
3. Hình thức hỗ trợ đầu tư bao gồm:
a) 투자 프로젝트 담장 안팎의 기술 인프라 시스템, 사회 인프라 발전 지원;
a) Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong và ngoài hàng rào dự án đầu tư;
b) 인적 자원 교육 및 발전 지원;
b) Hỗ trợ đào tạo, phát triển nguồn nhân lực;
c) 신용 지원;
c) Hỗ trợ tín dụng;
d) 생산·경영 부지 접근 지원; 권한 있는 국가 기관의 결정에 따른 생산·경영 시설 이전 지원;
d) Hỗ trợ tiếp cận mặt bằng sản xuất, kinh doanh; hỗ trợ cơ sở sản xuất, kinh doanh di dời theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
đ) 과학, 기술 지원, 기술 이전 지원;
đ) Hỗ trợ khoa học, kỹ thuật, chuyển giao công nghệ;
e) 시장 발전 지원, 정보 제공;
e) Hỗ trợ phát triển thị trường, cung cấp thông tin;
g) 연구 및 개발 지원;
g) Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển;
h) 녹색 전환, 배출 감소, 기후 변화 적응 및 디지털 전환 지원;
h) Hỗ trợ chuyển đổi xanh, giảm phát thải, thích ứng biến đổi khí hậu và chuyển đổi số;
i) 정부 규정에 따른 기타 투자 지원 형식.
i) Hình thức hỗ trợ đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
4. 각 시기별 경제·사회 발전 방향과 국가 예산 균형 능력에 근거하여, 정부는 하이테크 기업, 과학 기술 기업, 과학 기술 조직, 농업·농촌 투자 기업, 교육·의료 투자 기업, 법률 보급, 국방·안보 직접 봉사 기업 및 기타 대상에 대해 본 조 제3항에 규정된 투자 지원 형식을 구체적으로 규정한다.
4. Căn cứ định hướng phát triển kinh tế - xã hội và khả năng cân đối ngân sách nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ quy định chi tiết các hình thức hỗ trợ đầu tư quy định tại khoản 3 Điều này đối với doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, doanh nghiệp đầu tư vào giáo dục và y tế, phổ biến pháp luật, doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và các đối tượng khác.
5. 투자 우대는 신규 투자 프로젝트와 확장 투자 프로젝트에 대해 적용된다.
5. Ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng.
6. 각 투자 우대 종류별 구체적인 우대 수준은 세법, 회계법 및 토지법 규정에 따라 적용된다.
6. Mức ưu đãi cụ thể đối với từng loại ưu đãi đầu tư được áp dụng theo quy định của pháp luật về thuế, kế toán và đất đai.
7. 본 조 제1항 b호에 규정된 투자 우대는 다음의 투자 프로젝트에 대해서는 적용되지 않는다:
7. Ưu đãi đầu tư quy định tại điểm b khoản 1 Điều này không áp dụng đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 지질 및 광물 법 규정에 따른 광물 채굴 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản;
b) 소비세법 규정에 따른 소비세 과세 대상 물품, 서비스 생산·경영 투자 프로젝트(자동차, 항공기, 요트 생산 프로젝트는 제외);
b) Dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt, trừ dự án sản xuất ô tô, tàu bay, du thuyền;
c) 주택법 규정에 따른 상업용 주택 건설 투자 프로젝트.
c) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại theo quy định của pháp luật về nhà ở.
8. 투자 우대는 기간을 정하여 투자자의 프로젝트 실시 결과에 기초하여 적용된다. 투자자는 투자 우대를 향유하는 기간 동안 법 규정에 따른 우대 향유 조건을 충족해야 한다.
8. Ưu đãi đầu tư được áp dụng có thời hạn và trên cơ sở kết quả thực hiện dự án của nhà đầu tư. Nhà đầu tư phải đáp ứng điều kiện hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật trong thời gian hưởng ưu đãi đầu tư.
9. 이 법 제17조의 규정에 따른 투자 우대를 포함하여 서로 다른 투자 우대 수준 향유 조건을 충족하는 투자 프로젝트는 가장 높은 투자 우대 수준을 적용받는다.
9. Dự án đầu tư đáp ứng điều kiện hưởng các mức ưu đãi đầu tư khác nhau, bao gồm cả ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 17 của Luật này thì được áp dụng mức ưu đãi đầu tư cao nhất.
10. 정부는 이 조를 구체적으로 규정한다.
10. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제15조. 투자 우대 업종 및 투자 우대 지역
Điều 15. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
1. 투자 우대 업종이란 다음의 목표를 수행하기 위해 우선적으로 투자를 유치하는 업종이다:
1. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư là các ngành, nghề được ưu tiên thu hút đầu tư để thực hiện các mục tiêu sau đây:
a) 과학, 기술 발전, 창의적 혁신, 디지털 전환, 디지털 기술 산업 및 반도체 산업;
a) Phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, công nghiệp công nghệ số và công nghiệp bán dẫn;
b) 녹색 경제, 순환 경제, 공유 경제, 디지털 경제 발전, 새로운 경제 모델 발전;
b) Phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, kinh tế chia sẻ, kinh tế số, phát triển các mô hình kinh tế mới;
c) 산업 클러스터 연계, 가치 사슬 발전, 현대적 관리 및 높은 부가가치를 가지고 파급 효과가 있으며 글로벌 생산 및 공급망을 연결하는 투자 유치;
c) Phát triển cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị, thu hút đầu tư quản trị hiện đại, có giá trị gia tăng cao, có tác động lan toả, kết nối chuỗi sản xuất và cung ứng toàn cầu;
d) 재생 에너지, 신에너지, 청정 에너지 발전; 국가 에너지 안보 보장;
d) Phát triển năng lượng tái tạo, năng lượng mới, năng lượng sạch; bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia;
đ) 농업, 임업 발전; 환경 보호, 천연자원, 해양 경제 보호;
đ) Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp; bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên, kinh tế biển;
e) 인프라 건설 및 발전;
e) Xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng;
g) 교육, 훈련, 의료, 체육, 고성능 스포츠 및 민족 문화 사업 발전;
g) Phát triển sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, thể dục, thể thao thành tích cao và văn hóa dân tộc;
h) 중점 화학 산업, 중점 기계 산업 및 보조 산업 발전; 제약 산업 발전;
h) Phát triển công nghiệp hóa chất trọng điểm, cơ khí trọng điểm và công nghiệp hỗ trợ; phát triển công nghiệp dược;
i) 정부 규정에 따른 기타 목표 수행.
i) Thực hiện các mục tiêu khác theo quy định của Chính phủ.
2. 투자 우대 지역은 다음을 포함한다:
2. Địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 경제·사회적 조건이 어려운 지역, 경제·사회적 조건이 특별히 어려운 지역;
a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
b) 산업 단지, 산업 클러스터, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 하이테크 응용 농업 구역, 집중 디지털 기술 구역, 자유 무역 구역, 국제 금융 센터, 경제 구역.
b) Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế, khu kinh tế.
3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 투자 우대 업종 및 지역에 근거하여, 정부는 투자 우대 업종 목록 및 투자 우대 지역 목록을 제정, 개정, 보충한다; 투자 우대 업종 목록 중에서 특별 투자 우대 업종을 확정한다.
3. Căn cứ ngành, nghề, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Chính phủ ban hành, sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư và Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư; xác định ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư trong Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư.
제16조. 투자 지원 기금
Điều 16. Quỹ Hỗ trợ đầu tư
1. 정부는 투자 환경을 안정시키고, 전략적 투자자, 다국적 기업을 장려 및 유치하며, 투자가 권장되는 일부 분야에 대한 국내 기업 지원을 위해 투자 지원 기금을 설립한다.
1. Chính phủ thành lập Quỹ Hỗ trợ đầu tư để ổn định môi trường đầu tư, khuyến khích, thu hút nhà đầu tư chiến lược, tập đoàn đa quốc gia và hỗ trợ doanh nghiệp trong nước đối với một số lĩnh vực cần khuyến khích đầu tư.
2. 정부는 기금의 활동 모델, 법적 지위, 매년 할당되는 예산원 및 기금 보충, 지원 형식, 지원금 상환 메커니즘 및 기타 기금의 특수 정책을 구체적으로 규정하며, 공포하기 전에 국회 상임위원회에 보고하여 의견을 구한다.
2. Chính phủ quy định chi tiết mô hình hoạt động, địa vị pháp lý, nguồn ngân sách cấp hằng năm và bổ sung cho Quỹ, hình thức hỗ trợ, cơ chế bồi hoàn hỗ trợ và các chính sách đặc thù khác của Quỹ, báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến trước khi ban hành.
제17조. 특별 투자 우대 및 지원
Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
1. 정부는 경제·사회 발전에 큰 영향을 미치는 일부 투자 프로젝트의 발전을 장려하기 위해 특별 투자 우대 및 지원 적용에 대해 규정한다.
1. Chính phủ quy định việc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt nhằm khuyến khích phát triển một số dự án đầu tư có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội.
2. 본 조 제1항에 규정된 특별 투자 우대 및 지원 적용 대상은 다음을 포함한다:
2. Đối tượng áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:
a) 국무총리의 결정에 따른 창의적 혁신 센터, 연구 및 개발 센터의 신규 설립(해당 신규 설립 프로젝트의 확장을 포함) 투자 프로젝트, 빅데이터 인프라, 클라우드 컴퓨팅 인프라, 5G 이상의 모바일 인프라 및 전략적 기술 분야의 기타 디지털 인프라 건설 투자 프로젝트, 국무총리의 결정에 따른 전략적 기술 분야의 투자 프로젝트, 정부 규정에 따른 투자 자본 규모 및 자본 집행 기간을 갖춘 전략적 기술 제품 생산 프로젝트; 국무총리의 결정에 따라 설립된 국가 창의적 혁신 센터;
a) Dự án đầu tư thành lập mới (bao gồm cả việc mở rộng dự án thành lập mới đó) các trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển, dự án đầu tư xây dựng hạ tầng trung tâm dữ liệu lớn, hạ tầng điện toán đám mây, hạ tầng di động từ 5G trở lên và hạ tầng số khác trong lĩnh vực công nghệ chiến lược theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, dự án đầu tư trong lĩnh vực công nghệ chiến lược, sản xuất sản phẩm công nghệ chiến lược theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ; trung tâm đổi mới sáng tạo quốc gia được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
b) 정부 규정에 따른 투자 자본 규모 및 자본 집행 기간을 갖춘 중점 디지털 기술 제품 생산 투자 프로젝트, 연구 및 개발, 설계, 생산, 패키징, 반도체 칩 테스트 프로젝트, 디지털 기술 산업 관련 법률에 따른 인공지능 데이터 센터 건설 프로젝트;
b) Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm, dự án nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử chip bán dẫn, dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo theo pháp luật về công nghiệp công nghệ số có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ;
c) 정부 규정에 따른 투자 자본 규모 및 자본 집행 기간을 갖춘 특별 투자 우대 업종에 속하는 기타 투자 프로젝트(신규 투자 프로젝트 및 확장 투자 프로젝트 포함).
c) Dự án đầu tư khác (bao gồm dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng) thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ.
3. 특별 우대 수준 및 우대 적용 기간은 법인세법 및 토지법 규정에 따른다.
3. Mức ưu đãi và thời hạn áp dụng ưu đãi đặc biệt thực hiện theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và pháp luật về đất đai.
4. 특별 투자 지원은 이 법 제14조 제3항에 규정된 형식에 따라 수행된다.
4. Hỗ trợ đầu tư đặc biệt được thực hiện theo các hình thức quy định tại khoản 3 Điều 14 của Luật này.
5. 이 조에 규정된 특별 투자 우대 및 지원은 다음의 경우에는 적용되지 않는다:
5. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại Điều này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
a) 이 법 시행일 이전에 투자 증명서, 투자 등록 증명서 또는 투자 주장 결정을 받은 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
b) 이 법 제14조 제7항에 규정된 투자 프로젝트.
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 7 Điều 14 của Luật này.
6. 국무총리는 특별히 중요한 투자 프로젝트 또는 특별 행정·경제 단지의 발전을 장려할 필요가 있는 경우 기타 투자 우대 적용을 결정한다.
6. Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các ưu đãi đầu tư khác trong trường hợp cần khuyến khích phát triển một dự án đầu tư đặc biệt quan trọng hoặc đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.
제4장
Chương IV
베트남 내 투자 활동
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
제1절. 투자 형식
Mục 1. HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
제18조. 투자 형식
Điều 18. Hình thức đầu tư
1. 경제 조직 설립 투자.
1. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế.
2. 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수 투자.
2. Đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
3. 투자 프로젝트 실시.
3. Thực hiện dự án đầu tư.
4. BCC 계약 형식에 따른 투자.
4. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
5. 정부 규정에 따른 새로운 투자 형식, 경제 조직 유형.
5. Các hình thức đầu tư, loại hình tổ chức kinh tế mới theo quy định của Chính phủ.
제19조. 경제 조직 설립 투자
Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
1. 국내 투자자는 기업법 및 각 경제 조직 유형에 상응하는 법 규정에 따라 경제 조직을 설립한다.
1. Nhà đầu tư trong nước thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế.
2. 외국인 투자자는 투자 등록 증명서 발급, 조정 절차를 이행하기 전에 투자 프로젝트를 실시할 경제 조직을 설립할 수 있으며, 경제 조직 설립 절차 이행 시 이 법 제8조에 규정된 외국인 투자자에 대한 시장 접근 조건을 충족해야 한다.
2. Nhà đầu tư nước ngoài được thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và phải đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 8 của Luật này khi thực hiện thủ tục thành lập tổ chức kinh tế.
3. 정부는 이 조를 구체적으로 규정한다.
3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제20조. 외국인 투자 자본 경제 조직의 투자 활동 수행
Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1. 경제 조직이 다음 중 하나의 경우에 해당하여 다른 경제 조직의 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수를 하거나 기타 투자 프로젝트를 실시할 때에는 외국인 투자자에 대한 규정에 따라 조건을 충족하고 투자 절차를 이행해야 한다:
1. Tổ chức kinh tế phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài khi đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; thực hiện dự án đầu tư khác nếu tổ chức kinh tế đó thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 외국인 투자자가 법정 자본의 50%를 초과하여 보유하고 있거나, 합명회사인 경제 조직의 경우 외국인 개인이 무한책임사원의 과반수인 경우;
a) Có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh;
b) 본 항 a호에 규정된 경제 조직이 법정 자본의 50%를 초과하여 보유하고 있는 경우;
b) Có tổ chức kinh tế quy định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ;
c) 외국인 투자자와 본 항 a호에 규정된 경제 조직이 법정 자본의 50%를 초과하여 보유하고 있는 경우.
c) Có nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế quy định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ.
2. 본 조 제1항 a, b, c호에 규정된 경우에 해당하지 않는 경제 조직이 다른 경제 조직을 설립하기 위해 투자하거나, 다른 경제 조직의 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수 형식으로 투자하거나, BCC 계약 형식으로 투자할 때에는 국내 투자자에 대한 규정에 따라 조건 및 투자 절차를 이행한다.
2. Tổ chức kinh tế không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này thực hiện điều kiện và thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư trong nước khi đầu tư thành lập tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
3. 이미 베트남에 설립된 외국인 투자 자본 경제 조직에 신규 투자 프로젝트가 있는 경우, 반드시 새로운 경제 조직을 설립할 필요 없이 해당 투자 프로젝트 실시 절차를 밟으면 된다.
3. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã được thành lập tại Việt Nam nếu có dự án đầu tư mới thì làm thủ tục thực hiện dự án đầu tư đó mà không nhất thiết phải thành lập tổ chức kinh tế mới.
4. 정부는 경제 조직 설립 투자 순서, 절차 및 외국인 투자자, 외국인 투자 자본 경제 조직의 투자 활동 수행에 대해 규정한다.
4. Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục đầu tư thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện hoạt động đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
제21조. 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수 형식에 따른 투자
Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
1. 투자자는 경제 조직의 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수 권리를 가진다.
1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
2. 외국인 투자자의 경제 조직 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수는 다음의 규정 및 조건을 충족해야 한다:
2. Việc nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế phải đáp ứng các quy định, điều kiện sau đây:
a) 이 법 제8조에 규정된 외국인 투자자에 대한 시장 접근 조건;
a) Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 8 của Luật này;
b) 이 법 및 관련 법 규정에 따른 국방, 안보 보장;
b) Bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan;
c) 토지 사용권 취득 조건, 도서 지역의 토지 사용 조건; 접경 지역의 읍, 면, 특별구; 연안 읍, 면의 토지 사용 조건에 관한 토지법 규정.
c) Quy định của pháp luật về đất đai về điều kiện nhận quyền sử dụng đất, điều kiện sử dụng đất tại đảo; xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển.
3. 외국인 투자자는 다음 중 하나의 경우에 해당하면 구성원, 주주 변경 전에 경제 조직의 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수 등록 절차를 이행한다:
3. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế trước khi thay đổi thành viên, cổ đông nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수로 인해 외국인 투자자에 대한 조건부 시장 접근 업종을 경영하는 경제 조직 내 외국인 투자자의 소유 비율이 증가하는 경우;
a) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp làm tăng tỷ lệ sở hữu của các nhà đầu tư nước ngoài tại tổ chức kinh tế kinh doanh ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài;
b) 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수로 인해 외국인 투자자, 이 법 제20조 제1항 a, b, c호에 규정된 경제 조직이 다음과 같은 경우에 경제 조직 법정 자본의 50%를 초과하여 보유하게 되는 경우: 외국인 투자자의 법정 자본 소유 비율이 50% 이하에서 50% 초과로 증가하는 경우; 외국인 투자자가 이미 경제 조직 법정 자본의 50%를 초과하여 소유하고 있는 상태에서 외국인 투자자의 법정 자본 소유 비율이 증가하는 경우;
b) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ của tổ chức kinh tế trong các trường hợp: tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50%; tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài khi nhà đầu tư nước ngoài đã sở hữu trên 50% vốn điều lệ trong tổ chức kinh tế;
c) 외국인 투자자가 도서 지역 및 접경 지역의 읍, 면, 특별구; 연안 읍, 면; 국방, 안보에 영향을 미치는 기타 지역에 토지 사용권 증명서를 가진 경제 조직의 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수를 하는 경우.
c) Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
4. 정부는 경제 조직의 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수 형식; 경제 조직의 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수 서류, 순서, 절차를 규정한다.
4. Chính phủ quy định hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế; hồ sơ, trình tự, thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
제22조. BCC 계약 형식에 따른 투자
Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
1. 국내 투자자들 사이에 체결되는 BCC 계약은 민법 및 관련 법 규정에 따라 수행된다.
1. Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật có liên quan.
2. 국내 투자자와 외국인 투자자 사이 또는 외국인 투자자들 사이에 체결되는 BCC 계약은 이 법 제26조의 규정에 따라 투자 등록 증명서 발급 절차를 이행한다.
2. Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài hoặc giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 26 của Luật này.
3. BCC 계약에 참여하는 당사자들은 BCC 계약을 이행하기 위해 조정 위원회를 설립한다. 조정 위원회의 기능, 임무, 권한은 당사자들이 합의한다.
3. Các bên tham gia hợp đồng BCC thành lập ban điều phối để thực hiện hợp đồng BCC. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban điều phối do các bên thỏa thuận.
4. BCC 계약 이행 과정에서 계약 참여 당사자들은 기업법 규정에 따라 기업을 설립하기 위해 경영 협력으로부터 형성된 자산을 사용하는 것에 합의할 수 있다.
4. Trong quá trình thực hiện hợp đồng BCC, các bên tham gia hợp đồng được thỏa thuận sử dụng tài sản hình thành từ việc hợp tác kinh doanh để thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
5. 정부는 BCC 계약 내용에 대해 규정한다.
5. Chính phủ quy định về nội dung hợp đồng BCC.
제2절. 투자 주장 승인, 투자자 선정, 투자 등록 증명서 발급 및 특별 투자 절차
Mục 2. THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐẶC BIỆT
제23조. 투자 프로젝트 실시 투자자 선정
Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
1. 투자자 선정은 다음의 형식 중 하나를 통해 진행된다:
1. Lựa chọn nhà đầu tư được tiến hành thông qua một trong các hình thức sau đây:
a) 토지법 규정에 따른 토지 사용권 경매;
a) Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 입찰법 규정에 따른 투자자 선정 입찰;
b) Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
c) 본 조 제3항 및 제4항의 규정에 따른 투자자 승인.
c) Chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.
2. 본 조 제1항 a호 및 b호의 규정에 따른 투자 프로젝트 실시 투자자 선정은 투자 프로젝트가 투자 주장 승인 대상이 아닌 경우를 제외하고 투자 주장 승인 후에 실시된다.
2. Việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được thực hiện sau khi chấp thuận chủ trương đầu tư, trừ trường hợp dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
3. 권한 있는 기관은 다음의 경우에 투자자 승인 절차를 이행한다:
3. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 토지법 규정에 따라 토지 사용권 경매가 2회 유찰된 경우;
a) Đấu giá quyền sử dụng đất hai lần không thành theo quy định của Luật Đất đai;
b) 투자자 선정 절차 이행 시 업종, 분야 관리 법령에서 관심 투자자 수 확정을 규정한 경우로서, 관심 표명 조건을 충족하는 투자자가 단 한 명뿐인 경우.
b) Chỉ có một nhà đầu tư đáp ứng điều kiện mời quan tâm trong trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm khi thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư.
4. 투자 주장 승인 대상인 투자 프로젝트에 대하여, 투자 주장 승인 권한이 있는 기관은 다음의 경우에 토지 사용권 경매, 투자자 선정 입찰을 통하지 않고 투자 주장 승인과 동시에 투자자를 승인한다:
4. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 투자자가 토지 사용권을 보유하고 있는 경우. 다만, 토지법 규정에 따라 국방, 안보 목적 또는 국가 이익, 공공 이익을 위한 경제·사회 발전을 위해 국가가 토지를 회수하는 경우는 제외한다;
a) Nhà đầu tư đang có quyền sử dụng đất, trừ trường hợp Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 투자자가 토지법 규정에 따라 국가의 토지 회수 대상이 아닌 비농업 생산·경영 투자 프로젝트를 실시하기 위해 농업 토지 사용권을 양수, 출자 수령, 임차하는 경우;
b) Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
c) 투자자가 산업 단지, 하이테크 구역, 집중 디지털 기술 구역에서 투자 프로젝트를 실시하는 경우;
c) Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung;
d) 투자자가 법 규정에 따라 토지 사용권 경매 없이, 토지 사용 프로젝트 실시 투자자 선정 입찰 없이 국가로부터 토지를 할당받거나 임차하는 경우에 해당하는 프로젝트를 실시하는 경우.
d) Nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
5. 정부는 이 조를 구체적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제24조. 투자 주장 승인 대상 프로젝트
Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
1. 50ha 이상의 특수용도림, 수원지 보호림, 국경 보호림; 500ha 이상의 방풍·비사 방지림 및 파도 방지·간척 보호림; 1,000ha 이상의 생산림의 용도 변경이 필요한 투자 프로젝트.
1. Dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ biên giới từ 50 ha trở lên; rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay và rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển từ 500 ha trở lên; rừng sản xuất từ 1.000 ha trở lên.
2. 연간 2모작 이상의 논 500ha 이상의 용도 변경이 필요한 투자 프로젝트.
2. Dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng hai vụ lúa nước trở lên trong năm với quy mô từ 500 ha trở lên.
3. 산악 지역에서 10,000명 이상, 기타 지역에서 20,000명 이상의 이주 재정착이 필요한 투자 프로젝트.
3. Dự án đầu tư có yêu cầu di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác.
4. 외국인 전용 유료 전자 게임업을 제외한 베팅, 카지노(casino) 경영이 있는 투자 프로젝트.
4. Dự án đầu tư có kinh doanh đặt cược, ca-si-nô (casino), trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
5. 토지 면적 규모, 인구 수와 관계없이 문화유산법 규정에 부합하며, 권한 있는 당국이 세계유산 목록에 속하는 특별 국가 유적, 국가 유적, 특별 국가 유적으로 인정한 유적의 제I보호구역 및 제II보호구역 범위에 속하는 투자 프로젝트.
5. Dự án đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I và khu vực bảo vệ II của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới, di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt.
6. 원자력 발전소 투자 프로젝트.
6. Dự án đầu tư nhà máy điện hạt nhân.
7. 네트워크 인프라가 있는 통신 서비스 경영 분야, 조림, 출판, 언론 분야의 외국인 투자자의 투자 프로젝트.
7. Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, trồng rừng, xuất bản, báo chí.
8. 투자자가 토지 사용권 경매, 토지 사용 프로젝트 실시 투자자 선정 입찰 없이 국가에 토지 할당, 토지 임대를 요청하는 투자 프로젝트; 토지법 규정에 따라 토지 용도 변경을 요청하는 프로젝트.
8. Dự án đầu tư mà nhà đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; dự án có đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
본 항에 규정된 투자 주장 승인은 다음의 경우에는 적용되지 않는다:
Việc chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại khoản này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
a) 토지법 규정에 따라 토지 임대 결정, 토지 용도 변경 허가를 받기 전에 성급 인민위원회의 서면 승인을 받아야 하는 대상이 아닌 개인의 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư của cá nhân không thuộc diện phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước khi được quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 산업 클러스터 기술 인프라 건설 투자 프로젝트;
b) Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp;
c) 광물 채굴권 경매 대상인 광물 채굴 프로젝트; 프로젝트, 공사, 공사 항목에 봉사하거나 지질 및 광물법 규정에 따른 긴급 동원 조치를 실시하기 위한 광물 채굴 프로젝트;
c) Dự án khai thác khoáng sản thuộc diện đấu giá quyền khai thác khoáng sản; dự án khai thác khoáng sản để phục vụ cho các dự án, công trình, hạng mục công trình, thực hiện các biện pháp huy động khẩn cấp theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản;
d) 정부 규정에 따른 기타 투자 프로젝트.
d) Dự án đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
9. 국방, 안보에 영향을 미치는 지역에서 실시되는 국가의 토지 할당, 토지 임대, 토지 용도 변경 허가 요청이 있는 투자 프로젝트.
9. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện tại khu vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
10. 국가에 해역 할당을 요청하는 투자 프로젝트.
10. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao khu vực biển.
11. 투자자가 주택법 및 토지법 규정에 따라 토지 사용권 취득에 관한 합의를 통해 토지 사용권을 확보했거나 토지 사용권을 보유하고 있는 경우로서, 토지 사용 규모나 인구 규모에 관계없이 주택(매매, 임대, 분양 임대용) 및 도시 구역 건설 투자 프로젝트.
11. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị không phân biệt quy mô sử dụng đất hoặc quy mô dân số trong trường hợp nhà đầu tư có quyền sử dụng đất thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật về đất đai.
12. 특별시의 개발 제한 구역 또는 역사적 도심(도시 및 농촌 계획법 규정에 따른 계획에서 확정됨)에 속하는 토지 면적 규모나 인구 수에 관계없는 투자 프로젝트.
12. Dự án đầu tư không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn) của đô thị loại đặc biệt.
13. 골프장 건설 및 경영 투자 프로젝트. 다만, 토지 사용권 경매 또는 투자자 선정 입찰을 통해 토지를 할당받거나 임차한 주택 건설, 도시 구역 투자 프로젝트에 속하는 골프장 건설 및 경영 투자는 제외한다.
13. Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (golf), trừ trường hợp đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị được giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
14. 산업 단지, 수출 가공 구역, 집중 디지털 기술 구역의 인프라 건설 및 경영 투자 프로젝트.
14. Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung.
15. 신규 건설 투자 프로젝트: 특별 항만, 제I종 항만에 속하는 선착장, 선착장 구역.
15. Dự án đầu tư xây dựng mới: bến cảng, khu bến cảng thuộc cảng biển đặc biệt, cảng biển loại I.
16. 신규 건설 투자 프로젝트: 공항, 비행장; 공항, 비행장의 활주로; 국제공항의 여객 터미널; 연간 처리 용량 100만 톤 이상의 공항, 비행장 화물 터미널.
16. Dự án đầu tư xây dựng mới: cảng hàng không, sân bay; đường cất hạ cánh của cảng hàng không, sân bay; nhà ga hành khách của cảng hàng không quốc tế; nhà ga hàng hóa của cảng hàng không, sân bay có công suất từ 01 triệu tấn/năm trở lên.
17. 항공 여객 운송 경영 신규 투자 프로젝트.
17. Dự án đầu tư mới kinh doanh vận chuyển hành khách bằng đường hàng không.
18. 석유 가공 투자 프로젝트.
18. Dự án đầu tư chế biến dầu khí.
19. 법 규정에 따라 국무총리의 투자 주장 승인 대상인 기타 투자 프로젝트.
19. Dự án đầu tư khác thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật.
20. 법률, 국회 의결 규정과 다른 특별한 메커니즘, 정책 적용 요청이 있는 투자 프로젝트.
20. Dự án đầu tư có yêu cầu áp dụng cơ chế, chính sách đặc biệt, khác với quy định của luật, nghị quyết của Quốc hội.
제25조. 투자 주장 승인 권한
Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
1. 국회는 이 법 제24조 제20항에 규정된 투자 프로젝트에 대하여 투자 주장을 승인한다.
1. Quốc hội chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 20 Điều 24 của Luật này.
2. 본 조 제1항에 규정된 경우를 제외하고, 국무총리는 다음의 투자 프로젝트에 대하여 투자 주장을 승인한다:
2. Trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 이 법 제24조 제1, 2, 4, 6, 7 및 19항에 규정된 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư quy định tại các khoản 1, 2, 4, 6, 7 và 19 Điều 24 của Luật này;
b) 산악 지역에서 20,000명 이상, 기타 지역에서 50,000명 이상의 이주 재정착이 필요한 이 법 제24조 제3항에 규정된 투자 프로젝트;
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này có yêu cầu di dân tái định cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi, từ 50.000 người trở lên ở vùng khác;
c) 토지 면적 규모나 인구 수와 관계없이 문화유산법 규정에 부합하며, 권한 있는 당국이 세계유산 목록에 속하는 특별 국가 유적으로 인정한 유적의 제I보호구역 범위에 속하는 이 법 제24조 제5항에 규정된 투자 프로젝트.
c) Dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 24 của Luật này phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới.
3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 투자 프로젝트를 제외하고, 성급 인민위원회 위원장은 다음의 투자 프로젝트에 대하여 투자 주장을 승인한다:
3. Trừ các dự án đầu tư quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 이 법 제24조 제8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 및 18항에 규정된 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư quy định tại các khoản 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Điều 24 của Luật này;
b) 산악 지역에서 10,000명 이상, 기타 지역에서 20,000명 이상의 이주 재정착이 필요한 이 법 제24조 제3항에 규정된 투자 프로젝트;
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này có yêu cầu di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác;
c) 토지 면적 규모나 인구 수와 관계없이 문화유산법 규정에 부합하며, 권한 있는 당국이 국가 유적, 특별 국가 유적으로 인정한 유적의 제I보호구역 및 제II보호구역 범위에 속하는 이 법 제24조 제5항에 규정된 투자 프로젝트(세계유산 목록에 속하는 특별 국가 유적의 제I보호구역은 제외);
c) Dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 24 của Luật này phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I và khu vực bảo vệ II của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt, trừ khu vực bảo vệ I của di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới;
d) 동시에 2명 이상의 성급 인민위원회 위원장의 투자 주장 승인 권한에 속하는 투자 프로젝트의 경우 정부의 규정에 따른다.
d) Đối với dự án đầu tư đồng thời thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của từ 02 Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trở lên thực hiện theo quy định của Chính phủ.
4. 본 조 제3항에 규정된 투자 프로젝트로서 권한 있는 기관이 승인한 계획에 부합하는 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 집중 디지털 기술 구역, 경제 구역 내에서 실시되는 프로젝트에 대해서는 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 경제 구역 관리위원회가 투자 주장을 승인한다.
4. Đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều này thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chấp thuận chủ trương đầu tư.
5. 정부는 투자 주장 승인 절차를 이행하기 위한 서류, 순서, 절차에 대해 규정한다.
5. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư.
제26조. 투자 등록 증명서 발급 대상 프로젝트
Điều 26. Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1. 투자 등록 증명서 발급 절차를 이행해야 하는 프로젝트는 다음을 포함한다:
1. Các dự án phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm:
a) 외국인 투자자의 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài;
b) 이 법 제20조 제1항에 규정된 경제 조직의 투자 프로젝트.
b) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này.
2. 투자 등록 증명서 발급 절차를 이행하지 않아도 되는 프로젝트는 다음을 포함한다:
2. Các dự án không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm:
a) 국내 투자자의 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư của nhà đầu tư trong nước;
b) 이 법 제20조 제2항에 규정된 경제 조직의 투자 프로젝트;
b) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này;
c) 경제 조직의 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수 형식의 투자.
c) Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
3. 이 법 제24조에 규정된 투자 프로젝트에 대하여, 국내 투자자 및 이 법 제20조 제2항에 규정된 경제 조직은 투자 주장 승인을 받은 후 투자 프로젝트 전개 및 실시를 한다.
3. Đối với dự án đầu tư quy định tại Điều 24 của Luật này, nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này triển khai thực hiện dự án đầu tư sau khi được chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 투자자가 본 조 제2항 a호 및 b호에 규정된 투자 프로젝트에 대해 투자 등록 증명서 발급을 원하는 경우, 투자자는 투자 등록 증명서 발급 절차를 이행한다.
4. Trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này, nhà đầu tư thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
5. 정부는 투자 등록 증명서의 발급, 조정 조건 및 서류, 순서, 절차와 내용에 대해 규정한다.
5. Chính phủ quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh và nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
제27조. 투자 등록 증명서의 발급, 조정 및 회수 권한
Điều 27. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1. 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 경제 구역 관리위원회는 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 집중 디지털 기술 구역, 경제 구역 내의 투자 프로젝트에 대한 투자 등록 증명서를 발급, 조정, 회수한다.
1. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
2. 재무국은 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 경제 구역 이외의 투자 프로젝트에 대한 투자 등록 증명서를 발급, 조정, 회수한다.
2. Sở Tài chính cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 투자자가 투자 프로젝트 실시를 위해 운영 사무소를 두었거나 둘 예정인 곳의 투자 등록 기관은 다음의 투자 프로젝트에 대한 투자 등록 증명서를 발급, 조정, 회수한다:
3. Cơ quan đăng ký đầu tư nơi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư đặt hoặc dự kiến đặt văn phòng điều hành để thực hiện dự án đầu tư cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư sau đây:
a) 2개 이상의 성급 행정 구역에서 실시되는 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư thực hiện tại 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên;
b) 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역 및 경제 구역의 안팎에서 실시되는 투자 프로젝트;
b) Dự án đầu tư thực hiện ở trong và ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế;
c) 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 경제 구역 관리위원회가 아직 설립되지 않은 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 집중 디지털 기술 구역, 경제 구역 내의 투자 프로젝트.
c) Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế nơi chưa thành lập Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
4. 투자 프로젝트 서류 접수 기관은 이 법 제25조 제1항 및 제2항에 규정된 프로젝트를 제외하고 투자 등록 증명서를 발급할 권한을 가진 기관이다.
4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, trừ trường hợp dự án quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 25 của Luật này.
제28조. 특별 투자 절차
Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt
1. 투자자는 정부 규정에 따라 투자 주장 승인을 받아야 하는 프로젝트를 제외하고 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 집중 디지털 기술 구역, 자유 무역 구역, 국제 금융 센터 및 경제 구역 내의 기능 구역에서의 투자 프로젝트에 대하여 이 조의 규정에 따른 투자 등록을 선택할 권리가 있다.
1. Nhà đầu tư được quyền lựa chọn đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều này đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế và khu chức năng trong khu kinh tế, trừ dự án phải chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Chính phủ.
2. 이 조의 규정에 따라 등록된 투자 프로젝트는 투자 주장 승인 절차, 기술 심사, 환경 영향 평가 보고서 작성, 세부 계획 수립, 건설 허가 발급 및 건설, 소방 분야의 승인, 허가 절차를 이행하지 않아도 된다.
2. Dự án đăng ký đầu tư theo quy định của Điều này không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thẩm định công nghệ, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập quy hoạch chi tiết, cấp Giấy phép xây dựng và các thủ tục để được phê duyệt, chấp thuận, cho phép trong lĩnh vực xây dựng, phòng cháy, chữa cháy.
투자자는 건설, 환경 보호, 소방 관련 법 규정에 따른 조건, 표준, 규격을 충족하겠다는 서면 확약서를 제출해야 하며; 사전 환경 영향 평가를 대신하여 환경 영향 식별 및 예측과 환경 악영향 최소화 조치, 이전 제한 기술의 사용(있는 경우)을 포함한 투자 프로젝트 제안서를 제출해야 한다.
Nhà đầu tư phải có văn bản cam kết đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; đề xuất dự án đầu tư bao gồm nhận dạng, dự báo tác động đến môi trường và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường thay thế cho đánh giá sơ bộ tác động môi trường, việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao (nếu có).
3. 건설 착공 전, 투자자는 해당 지역의 건설 질서 관리 권한이 있는 국가 기관과 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 경제 구역 관리위원회에 다음의 서류를 첨부한 착공 통보 문서를 보내야 한다:
3. Trước khi khởi công xây dựng, nhà đầu tư gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quản lý trật tự xây dựng tại địa phương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế văn bản thông báo khởi công kèm theo các tài liệu sau đây:
a) 투자자가 건설법 규정에 따른 내용으로 직접 작성, 심사 및 승인한 건설 투자 경제-기술 보고서;
a) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm các nội dung theo quy định của pháp luật về xây dựng do nhà đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt;
b) 법 규정에 따라 자격을 갖춘 조직, 개인이 공사 안전, 환경 보호, 소방 및 기술 표준, 규격 준수 여부에 대해 실시한 건설 투자 경제-기술 보고서 검토 결과 보고서.
b) Báo cáo kết quả thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thực hiện thẩm tra về an toàn công trình, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; sự tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
4. 투자 등록 증명서는 국가의 토지 할당, 토지 임대, 토지 용도 변경; 행정 절차 이행; 검사, 점검, 감시, 평가, 행정 위반 처리 및 프로젝트에 대한 국가 관리의 근거가 된다.
4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là cơ sở để Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thực hiện các thủ tục hành chính; thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá, xử lý vi phạm hành chính và quản lý nhà nước đối với dự án.
5. 정부는 이 조를 구체적으로 규정하고 특별 투자 절차 이행을 위한 서류, 순서, 절차에 대해 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.
제3절. 투자 프로젝트의 조정 및 실시 전개
Mục 3. ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
제29조. 투자 프로젝트 실시 원칙
Điều 29. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
1. 투자 주장 승인 대상인 투자 프로젝트에 대하여, 투자 주장에 대한 승인은 투자자가 투자 프로젝트를 실시하기 전에 이루어져야 한다.
1. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, việc chấp thuận chủ trương đầu tư phải được thực hiện trước khi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư.
2. 투자 등록 증명서 발급 대상인 투자 프로젝트에 대하여, 투자자는 투자 프로젝트를 실시하기 전에 투자 등록 증명서 발급 절차를 이행할 책임이 있다.
2. Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.
3. 투자자는 투자 프로젝트 전개 및 실시 과정에서 이 법, 계획, 토지, 환경, 건설, 노동, 소방 관련 법령, 기타 관련 법 규정, 투자 주장 승인 문서(있는 경우) 및 투자 등록 증명서(있는 경우)를 준수할 책임이 있다.
3. Nhà đầu tư có trách nhiệm tuân thủ quy định của Luật này, pháp luật về quy hoạch, đất đai, môi trường, xây dựng, lao động, phòng cháy và chữa cháy, quy định khác của pháp luật có liên quan, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có) và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư.
제30조. 투자 프로젝트 실시 보장
Điều 30. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
1. 투자자는 국가에 토지 할당, 토지 임대, 토지 용도 변경 허가를 요청하는 투자 프로젝트의 실시를 보장하기 위해 예치금을 납부하거나 예치 의무에 대한 은행 보증을 가져야 한다. 다만 다음의 경우는 제외한다:
1. Nhà đầu tư phải ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ các trường hợp sau đây:
a) 토지 사용권 경매에서 낙찰된 투자자;
a) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền sử dụng đất;
b) 토지 사용 투자 프로젝트 실시 입찰에서 낙찰된 투자자;
b) Nhà đầu tư trúng đấu thầu thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất;
c) 투자 주장 승인 문서, 투자 등록 증명서에 규정된 일정에 따라 이미 예치금을 납부했거나 자본 출자, 자본 조달을 완료한 투자 프로젝트를 양수받는 기초 위에서 국가로부터 토지를 할당받거나 임차하는 투자자;
c) Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên cơ sở nhận chuyển nhượng dự án đầu tư đã thực hiện ký quỹ hoặc đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn theo tiến độ quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
d) 다른 토지 사용자의 토지 사용권, 토지 부착 자산을 양수받는 기초 위에서 투자 프로젝트를 실시하기 위해 국가로부터 토지 할당, 토지 임대, 토지 용도 변경(있는 경우)을 받는 투자자;
d) Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất khác;
đ) 광물 채굴권 경매에서 낙찰된 투자자.
đ) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2. 정부는 이 조를 구체적으로 규정한다.
2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제31조. 투자 프로젝트의 활동 기간 및 실시 일정
Điều 31. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư
1. 경제 구역 내 투자 프로젝트의 활동 기간은 70년을 초과할 수 없다.
1. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong khu kinh tế không quá 70 năm.
2. 경제 구역 외 투자 프로젝트의 활동 기간은 50년을 초과할 수 없다. 경제·사회적 조건이 어려운 지역, 경제·사회적 조건이 특별히 어려운 지역에서 실시되는 투자 프로젝트 또는 투자 자본 규모는 크지만 자본 회수가 느린 투자 프로젝트; 하이테크 구역, 하이테크 산업 단지, 집중 디지털 기술 구역의 인프라 건설 및 경영 투자 프로젝트; 이 법 제 17조 제2항에 규정된 특별 투자 우대 및 지원 대상 프로젝트의 경우 투자 프로젝트의 활동 기간은 더 길 수 있으나 70년을 초과할 수 없다.
2. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư ngoài khu kinh tế không quá 50 năm. Dự án đầu tư thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc dự án đầu tư có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm; dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao, khu công nghiệp công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung; dự án thuộc diện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này thì thời hạn hoạt động của dự án đầu tư có thể dài hơn nhưng không quá 70 năm.
3. 이 법 제33조 제4항 a, b, c, d 및 g호에 규정된 경우로 인해 프로젝트의 일정, 활동 기간이 영향을 받는 경우, 그 지연된 시간은 투자 프로젝트의 활동 기간 및 실시 일정에 산입하지 않는다.
3. Trường hợp tiến độ, thời hạn hoạt động của dự án bị ảnh hưởng trong các trường hợp quy định tại các khoản a, b, c, d và g khoản 4 Điều 33 của Luật này thì thời gian bị chậm đó không tính vào thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư.
4. 투자 프로젝트 실시 과정에서 투자자는 투자 프로젝트의 활동 기간을 늘리거나 줄이는 조정을 할 수 있다. 조정 후 투자 프로젝트의 활동 기간은 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 기간을 초과할 수 없다.
4. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư được điều chỉnh tăng hoặc giảm thời hạn hoạt động của dự án đầu tư. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư sau khi điều chỉnh không được vượt quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
5. 투자 프로젝트의 활동 기간이 만료되었을 때 투자자가 투자 프로젝트를 계속 실시하기를 원하고 법 규정에 따른 조건을 충족하는 경우 활동 기간 연장을 검토받을 수 있다. 다만 다음의 투자 프로젝트는 제외한다:
5. Khi hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư mà nhà đầu tư có nhu cầu tiếp tục thực hiện dự án đầu tư và đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật thì được xem xét gia hạn thời hạn hoạt động, trừ các dự án đầu tư sau đây:
a) 낙후된 기술을 사용하거나 환경 오염의 위험이 잠재되어 있고 자원 소모가 많은 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên;
b) 투자자가 베트남 국가 또는 베트남 측에 자산을 무상으로 양도해야 하는 경우에 해당하는 투자 프로젝트.
b) Dự án đầu tư thuộc trường hợp nhà đầu tư phải chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc bên Việt Nam.
매 연장 시간은 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 기간을 초과할 수 없다.
Thời gian mỗi lần gia hạn tối đa không quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
6. 정부는 이 조를 구체적으로 규정한다.
6. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제32조. 투자 자본 가치 확정; 투자 자본 가치 감정; 기계, 설비, 기술 라인 감정
Điều 32. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
1. 투자자는 법 규정에 따라 투자 프로젝트를 실시하기 위한 기계, 설비, 기술 라인의 품질을 보장할 책임이 있다.
1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm bảo đảm chất lượng máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. 투자자는 투자 프로젝트가 가동, 운영에 들어간 후 투자 프로젝트의 투자 자본 가치를 스스로 확정한다.
2. Nhà đầu tư tự xác định giá trị vốn đầu tư của dự án đầu tư sau khi dự án đầu tư đưa vào khai thác, vận hành.
3. 과학, 기술에 관한 국가 관리를 보장하거나 세금 계산 근거를 확정하기 위해 필요한 경우, 권한 있는 국가 관리 기관은 투자 프로젝트가 가동, 운영에 들어간 후 투자 자본 가치, 기계, 설비, 기술 라인의 품질 및 가치에 대해 독립적인 감정을 실시할 것을 요구할 수 있다.
3. Trường hợp cần thiết để bảo đảm thực hiện quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ hoặc để xác định căn cứ tính thuế, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu thực hiện giám định độc lập giá trị vốn đầu tư, chất lượng và giá trị của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sau khi dự án đầu tư được đưa vào khai thác, vận hành.
4. 감정 결과로 인해 국가에 대한 세금 의무가 증가하는 경우 투자자는 감정 비용을 부담해야 한다.
4. Nhà đầu tư phải chịu chi phí giám định trong trường hợp kết quả giám định dẫn đến làm tăng nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước.
5. 정부는 이 조를 구체적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제33조. 투자 프로젝트 조정
Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
1. 투자 프로젝트 실시 과정에서 투자자는 목표 조정, 투자 프로젝트의 일부 또는 전부 양도, 프로젝트 합병 또는 하나의 프로젝트를 여러 프로젝트로 분할·분리하거나, 경제 조직의 유형을 분할·분리·통합·합병·전환하거나, 기업 설립 출자, 경영 협력을 위해 투자 프로젝트에 속하는 토지 사용권, 토지상 자산을 사용하거나 기타 내용을 조정할 권리가 있으며, 이는 법 규정에 부합해야 한다.
1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư có quyền điều chỉnh mục tiêu, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư, sáp nhập các dự án hoặc chia, tách một dự án thành nhiều dự án hoặc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế hoặc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản trên đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn thành lập doanh nghiệp, hợp tác kinh doanh hoặc các nội dung khác và phải phù hợp với quy định của pháp luật.
2. 투자 프로젝트의 조정으로 인해 투자 등록 증명서에 규정된 프로젝트의 주요 내용이 변경되는 경우 투자자는 투자 등록 증명서 조정 절차를 이행한다.
2. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong trường hợp việc điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung chính của dự án quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 이미 투자 주장 승인을 받은 투자 프로젝트를 가진 투자자는 다음 중 하나의 경우에 해당하면 투자 주장 조정 승인 절차를 이행해야 한다:
3. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 투자 주장 승인 문서에 규정된 투자 주장 승인 대상 내용, 목표의 변경 및 보충;
a) Thay đổi, bổ sung nội dung, mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư;
b) 정부 규정에 따른 사용 토지 면적 규모의 변경, 투자 장소의 변경;
b) Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng theo quy định của Chính phủ, thay đổi địa điểm đầu tư;
c) 본 조 제4항의 규정에 따라 일정을 24개월 초과하여 조정하는 경우의 투자 프로젝트 실시 일정 연장;
c) Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp điều chỉnh tiến độ quá 24 tháng theo quy định tại khoản 4 Điều này;
d) 투자 프로젝트 활동 기간의 조정;
d) Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;
đ) 프로젝트 가동, 운영 전 투자 주장 승인과 동시에 투자자 승인을 받은 투자 프로젝트의 투자자 변경 또는 투자자에 대한 조건 변경(있는 경우).
đ) Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).
4. 투자 주장 승인을 받은 투자 프로젝트에 대하여, 투자자는 다음 중 하나의 경우를 제외하고 최초 투자 주장 승인 문서에 규정된 투자 프로젝트 실시 일정보다 24개월을 초과하여 투자 프로젝트 실시 일정을 조정할 수 없다:
4. Đối với dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư không được điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư quá 24 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu, trừ một trong các trường hợp sau đây:
a) 민법 및 토지법 규정에 따른 불가항력적인 경우의 결과를 복구하기 위해;
a) Để khắc phục hậu quả trong trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật về đất đai;
b) 투자자가 국가로부터 토지 할당, 토지 임대, 토지 용도 변경 허가를 늦게 받음으로 인한 투자 프로젝트 실시 일정 조정;
b) Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư do nhà đầu tư chậm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
c) 국가 관리 기관의 요구에 따르거나 국가 기관의 행정 절차 이행 지연에 따른 투자 프로젝트 실시 일정 조정;
c) Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cơ quan nhà nước chậm thực hiện thủ tục hành chính;
d) 국가 기관의 계획 변경으로 인한 투자 프로젝트 조정;
d) Điều chỉnh dự án đầu tư do cơ quan nhà nước thay đổi quy hoạch;
đ) 투자 주장 승인 문서에 규정된 목표 변경; 투자 주장 승인 대상 목표의 보충;
đ) Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
e) 총 투자 자본을 20% 이상 증액하여 투자 프로젝트 규모가 변경되는 경우;
e) Tăng tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự án đầu tư;
g) 정부 규정에 따른 기타 경우.
g) Trường hợp khác theo quy định của Chính phủ.
5. 투자 주장을 승인할 권한이 있는 국가 기관은 투자 주장 조정 승인 권한을 가진다.
5. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư thì có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
투자 프로젝트 조정 제안으로 인해 투자 프로젝트가 상급 기관의 투자 주장 승인 권한에 속하게 되는 경우, 해당 상급 기관이 이 조의 규정에 따라 투자 주장 조정 승인 권한을 가진다.
Trường hợp đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư dẫn đến dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cao hơn thì cấp đó có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định tại Điều này.
6. 투자 프로젝트 조정 제안으로 인해 투자 프로젝트가 투자 주장 승인 대상이 되는 경우 투자자는 투자 주장 승인 절차를 이행해야 한다.
6. Trường hợp đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư dẫn đến dự án đầu tư thuộc diện phải chấp thuận chủ trương đầu tư thì nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư.
7. 정부는 이 조를 구체적으로 규정하고 투자 주장 조정 승인 순서, 절차에 대해 규정한다.
7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định về trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư.
제34조. 투자 프로젝트 양도
Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư
1. 투자자는 다음의 조건을 충족할 때 투자 프로젝트의 전부 또는 일부를 다른 투자자에게 양도할 권리가 있다:
1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư cho nhà đầu tư khác khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) 양도하는 투자 프로젝트 또는 프로젝트의 일부가 이 법 제36조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 활동이 종료되지 않았을 것;
a) Dự án đầu tư hoặc phần dự án đầu tư chuyển nhượng không bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 36 của Luật này;
b) 투자 프로젝트, 투자 프로젝트의 일부를 양수받는 외국인 투자자가 이 법 제21조 제2항에 규정된 조건을 충족할 것;
b) Nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án đầu tư, một phần dự án đầu tư phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 21 của Luật này;
c) 토지, 주택, 부동산 사업 관련 법 규정 및 기타 관련 법 규정(있는 경우)에 따른 조건;
c) Điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở, kinh doanh bất động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
d) 투자 주장 승인 문서, 투자 등록 증명서에 규정된 조건;
d) Điều kiện quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
đ) 투자 프로젝트 양도 시 이 조의 규정을 이행하는 것 외에도, 국영 기업은 투자 프로젝트 조정을 이행하기 전에 기업의 생산·경영에 투자된 국가 자본의 관리 및 사용에 관한 법 규정에 따라 이행할 책임이 있다.
đ) Khi chuyển nhượng dự án đầu tư, ngoài việc thực hiện theo quy định tại Điều này, doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp trước khi thực hiện việc điều chỉnh dự án đầu tư.
2. 본 조 제1항의 규정에 따른 양도 조건을 충족하는 경우, 투자 프로젝트의 전부 또는 일부 양도 절차는 다음과 같이 수행된다:
2. Trường hợp đáp ứng điều kiện chuyển nhượng theo quy định tại khoản 1 Điều này, thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư thực hiện như sau:
a) 이 법 제23조의 규정에 따라 승인된 투자자와 투자 등록 증명서를 발급받은 투자 프로젝트에 대하여, 투자자는 이 법 제33조의 규정에 따라 투자 프로젝트 조정 절차를 이행한다;
a) Đối với dự án đầu tư mà nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định tại Điều 23 của Luật này và dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại Điều 33 của Luật này;
b) 본 항 a호에 규정된 경우에 해당하지 않는 투자 프로젝트에 대하여, 투자 프로젝트 양도 또는 양수 투자자에게로의 자산 소유권 이전은 민법, 기업법, 부동산사업법 및 기타 관련 법 규정에 따라 수행된다.
b) Đối với dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này, việc chuyển nhượng dự án đầu tư hoặc chuyển quyền sở hữu tài sản cho nhà đầu tư tiếp nhận dự án đầu tư sau khi chuyển nhượng thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự, doanh nghiệp, kinh doanh bất động sản và pháp luật khác có liên quan.
3. 정부는 투자자가 투자 프로젝트의 일부 또는 전부를 양도하는 경우의 투자 프로젝트 조정 서류, 순서 및 절차에 대해 규정한다.
3. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư.
제35조. 투자 프로젝트의 활동 중단
Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
1. 투자 프로젝트의 활동을 중단하는 투자자는 투자 등록 기관에 서면으로 통보해야 한다. 불가항력적인 사유로 투자 프로젝트의 활동을 중단하는 경우, 투자자는 불가항력으로 인한 결과를 복구하기 위한 활동 중단 기간 동안 국가로부터 토지 임대료 면제, 토지 사용료 감면을 받는다.
1. Nhà đầu tư ngừng hoạt động của dự án đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư. Trường hợp ngừng hoạt động của dự án đầu tư vì lý do bất khả kháng thì nhà đầu tư được Nhà nước miễn tiền thuê đất, giảm tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng hoạt động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra.
2. 투자 관련 국가 관리 기관은 다음의 경우에 투자 프로젝트 활동의 전부 또는 일부 중단을 결정한다:
2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 문화유산법 규정에 따라 유적, 유물, 고물, 국보를 보호하기 위해;
a) Để bảo vệ di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của Luật Di sản văn hóa;
b) 환경 관련 국가 관리 기관의 제안에 따라 환경 보호 관련 법 위반을 시정하기 위해;
b) Để khắc phục vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường;
c) 노동 관련 국가 관리 기관의 제안에 따라 노동 안전 보장 조치를 실시하기 위해;
c) Để thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về lao động;
d) 법원의 판결, 결정, 중재 판정에 따라;
d) Theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài;
đ) 투자자가 투자 주장 승인 내용, 투자 등록 증명서를 올바르게 이행하지 않아 행정 처벌을 받았거나, 투자 주장 승인 내용, 투자 등록 증명서를 올바르게 이행하지 않은 것에 대해 투자 등록 기관의 문서가 있었음에도 불구하고 계속 위반하는 경우. 다만, 투자 주장 승인 문서, 투자 등록 증명서 또는 투자 주장 조정 승인 문서, 조정 투자 등록 증명서상의 일정을 올바르게 이행하지 않은 경우는 제외한다.
đ) Nhà đầu tư không thực hiện đúng nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và đã bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc đã có văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư về việc không thực hiện đúng nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng tiếp tục vi phạm, trừ trường hợp không thực hiện theo đúng tiến độ tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh.
3. 국무총리는 투자 프로젝트의 실시가 국방, 국가 안보, 환경에 위해를 가하거나 위해를 가할 위험이 있는 경우 투자 프로젝트 활동의 전부 또는 일부 중단을 결정한다.
3. Thủ tướng Chính phủ quyết định ngừng, ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp việc thực hiện dự án đầu tư gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia, môi trường.
4. 정부는 투자 프로젝트의 활동 중단 조건, 순서, 절차, 기간에 대해 규정한다.
4. Chính phủ quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
제36조. 투자 프로젝트의 활동 종료
Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
1. 투자자는 다음의 경우에 투자 활동, 투자 프로젝트를 종료한다:
1. Nhà đầu tư chấm dứt hoạt động đầu tư, dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 투자자가 투자 프로젝트의 활동 종료를 결정한 경우;
a) Nhà đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư;
b) 계약, 기업 정관에 규정된 활동 종료 조건에 따라;
b) Theo các điều kiện chấm dứt hoạt động được quy định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp;
c) 투자 프로젝트의 활동 기간이 만료된 경우.
c) Hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.
2. 투자 등록 기관은 다음의 경우에 투자 프로젝트 활동의 전부 또는 일부를 종료시킨다:
2. Cơ quan đăng ký đầu tư chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 이 법 제35조 제2항 및 제3항에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 투자 프로젝트로서 투자자가 활동 중단 조건을 시정할 능력이 없는 경우;
a) Dự án đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 35 của Luật này mà nhà đầu tư không có khả năng khắc phục điều kiện ngừng hoạt động;
b) 투자 주장 승인 문서, 투자 등록 증명서 또는 투자 주장 조정 승인 문서, 조정 투자 등록 증명서에 규정된 투자 프로젝트의 활동 목표 또는 각 단계별 활동 목표(있는 경우) 실시 일정이 종료된 시점으로부터 24개월이 지났음에도 투자자가 여전히 이 활동 목표를 완공하지 못하고 규정에 따른 일정 조정 대상에 해당하지 않는 경우. 다만 본 항 đ호에 규정된 경우는 제외한다;
b) Sau 24 tháng kể từ thời điểm kết thúc tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư hoặc mục tiêu hoạt động của từng giai đoạn (nếu có) quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh mà nhà đầu tư vẫn không hoàn thành mục tiêu hoạt động này và không thuộc trường hợp được điều chỉnh tiến độ theo quy định, trừ trường hợp quy định tại điểm đ khoản này;
c) 투자자가 투자 장소를 계속 사용할 수 없게 되었으나 투자 장소 사용 불가일로부터 6개월 이내에 투자 장소 조정 절차를 이행하지 않은 경우. 다만 본 항 đ호에 규정된 경우는 제외한다;
c) Nhà đầu tư không được tiếp tục sử dụng địa điểm đầu tư và không thực hiện thủ tục điều chỉnh địa điểm đầu tư trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày không được tiếp tục sử dụng địa điểm đầu tư, trừ trường hợp quy định tại điểm đ khoản này;
d) 투자 프로젝트가 활동을 중단하고 활동 중단일로부터 12개월이 경과하였으나, 투자 등록 기관이 투자자 또는 투자자의 합법적 대리인과 연락이 되지 않는 경우;
d) Dự án đầu tư đã ngừng hoạt động và hết thời hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt động, cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư;
đ) 토지법 규정에 따라 토지 회수 대상에 해당하는 투자 프로젝트;
đ) Dự án đầu tư thuộc trường hợp bị thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
e) 투자 프로젝트 실시 보장 대상인 투자 프로젝트에 대하여 투자자가 법 규정에 따라 예치금을 납부하지 않거나 예치 의무 보증을 하지 않은 경우;
e) Nhà đầu tư không ký quỹ hoặc không có bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của pháp luật đối với dự án đầu tư thuộc diện bảo đảm thực hiện dự án đầu tư;
g) 투자자가 민법 규정에 따른 허위의 민사 거래를 바탕으로 투자 활동을 수행한 경우;
g) Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trên cơ sở giao dịch dân sự giả tạo theo quy định của pháp luật về dân sự;
h) 법원의 판결, 결정, 중재 판정에 따라;
h) Theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài;
i) 경제 조직이 해산되었으나 투자 프로젝트에 대해 활동을 종료하지 않거나 법 규정에 따른 양도, 기타 소유권 이전을 하지 않은 경우.
i) Tổ chức kinh tế đã giải thể nhưng không chấm dứt hoạt động hoặc không chuyển nhượng, chuyển quyền sở hữu khác theo quy định pháp luật đối với dự án đầu tư.
3. 투자 주장 승인 대상인 투자 프로젝트에 대하여, 투자 등록 기관은 투자 주장 승인 기관의 의견을 받은 후 투자 프로젝트의 활동을 종료시킨다.
3. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư sau khi có ý kiến của cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 투자 프로젝트가 활동을 종료할 때, 투자자는 본 조 제5항에 규정된 경우를 제외하고 자산 청산에 관한 법 규정에 따라 투자 프로젝트를 스스로 청산한다.
4. Nhà đầu tư tự thanh lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về thanh lý tài sản khi dự án đầu tư chấm dứt hoạt động, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này.
5. 투자 프로젝트 활동 종료 시 토지 사용권, 토지 부착 자산의 처리는 토지법 및 기타 관련 법 규정에 따라 수행된다.
5. Việc xử lý quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật có liên quan.
6. 투자 등록 기관은 투자 프로젝트 활동의 일부 종료를 제외하고, 본 조 제2항의 규정에 따라 투자 프로젝트가 활동을 종료하는 경우 투자 등록 증명서를 회수하기로 결정한다.
6. Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong trường hợp dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 2 Điều này, trừ trường hợp chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư.
7. 정부는 투자 프로젝트의 활동 종료 순서, 절차에 대해 규정한다.
7. Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
제37조. BCC 계약 내 외국인 투자자의 운영 사무소 설립, 조정, 활동 종료
Điều 37. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
1. BCC 계약의 외국인 투자자는 계약 이행을 위해 베트남에 운영 사무소를 설립할 수 있다. 운영 사무소의 장소는 BCC 계약의 외국인 투자자가 계약 이행 요구에 따라 결정한다.
1. Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC được thành lập văn phòng điều hành tại Việt Nam để thực hiện hợp đồng. Địa điểm văn phòng điều hành do nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC quyết định theo yêu cầu thực hiện hợp đồng.
2. BCC 계약 외국인 투자자의 운영 사무소는 인감을 가지며; 계좌를 개설하고, 노동자를 채용하며, 계약을 체결하고 BCC 계약 및 운영 사무소 설립 등록 증명서에 규정된 권리와 의무 범위 내에서 경영 활동을 진행할 수 있다.
2. Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC có con dấu; được mở tài khoản, tuyển dụng lao động, ký hợp đồng và tiến hành các hoạt động kinh doanh trong phạm vi quyền và nghĩa vụ quy định tại hợp đồng BCC và Giấy chứng nhận đăng ký thành lập văn phòng điều hành.
3. 정부는 BCC 계약 외국인 투자자의 운영 사무소 설립, 조정, 활동 종료 서류, 순서, 절차에 대해 규정한다.
3. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
제5장
Chương V
해외 투자 활동
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
제38조. 해외 투자 활동 실시 원칙
Điều 38. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
1. 국가는 시장 개척, 발전, 확장을 도모하고; 물품, 서비스 수출 능력을 증대하며 외화를 획득하고; 현대 기술에 접근하며 관리 능력을 향상시키고 국가의 경제·사회 발전을 위한 자원을 보충하기 위해 해외 투자를 장려한다.
1. Nhà nước khuyến khích đầu tư ra nước ngoài nhằm khai thác, phát triển, mở rộng thị trường; tăng khả năng xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ, thu ngoại tệ; tiếp cận công nghệ hiện đại, nâng cao năng lực quản trị và bổ sung nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
2. 해외 투자 활동을 수행하는 투자자는 이 법, 기타 관련 법 규정, 투자를 접수하는 국가, 영토(이하 투자 접수국이라 함)의 법률 및 관련 국제 조약을 준수해야 하며; 해외 투자 활동의 효율성에 대해 스스로 책임을 진다.
2. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài phải tuân thủ quy định của Luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan, pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư (sau đây gọi là nước tiếp nhận đầu tư) và điều ước quốc tế có liên quan; tự chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động đầu tư ở nước ngoài.
제39조. 해외 투자 형식
Điều 39. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
1. 투자자는 다음과 같은 형식으로 해외 투자 활동을 수행한다:
1. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các hình thức sau đây:
a) 투자 접수국의 법 규정에 따른 경제 조직 설립;
a) Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư;
b) 해외에서의 계약 형식에 따른 투자;
b) Đầu tư theo hình thức hợp đồng ở nước ngoài;
c) 해당 경제 조직의 관리에 참여하기 위한 해외 경제 조직의 자본 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수;
c) Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó;
d) 해외에서의 증권, 기타 가치 있는 서류의 매매 또는 증권 투자 기금, 기타 금융 중개 기관을 통한 투자;
d) Mua, bán chứng khoán, giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài;
đ) 투자 접수국의 법 규정에 따른 기타 투자 형식.
đ) Các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.
2. 정부는 본 조 제1항 d호에 규정된 투자 형식의 실시에 대해 구체적으로 규정한다.
2. Chính phủ quy định chi tiết việc thực hiện hình thức đầu tư quy định tại điểm d khoản 1 Điều này.
제40조. 해외 투자 금지 업종
Điều 40. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
1. 이 법 제6조에 규정된 투자 경영 금지 업종 및 베트남 사회주의 공화국이 가입한 관련 국제 조약.
1. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 của Luật này và các điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
2. 대외무역 관리 법령 규정에 따라 수출 금지 대상에 해당하는 기술, 제품이 있는 업종.
2. Ngành, nghề có công nghệ, sản phẩm thuộc đối tượng cấm xuất khẩu theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương.
3. 투자 접수국의 법 규정에 따라 투자 경영이 금지된 업종.
3. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.
제41조. 조건부 해외 투자 업종
Điều 41. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
1. 조건부 해외 투자 업종은 다음을 포함한다:
1. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện bao gồm:
a) 은행;
a) Ngân hàng;
b) 보험;
b) Bảo hiểm;
c) 증권;
c) Chứng khoán;
d) 언론, 라디오, 텔레비전;
d) Báo chí, phát thanh, truyền hình;
đ) 부동산 사업.
đ) Kinh doanh bất động sản.
2. 본 조 제1항에 규정된 업종의 해외 투자 조건은 법, 국회 의결, 법령, 국회 상임위원회 의결, 정부 시행령 및 베트남 사회주의 공화국이 가입한 투자에 관한 국제 조약에 규정된다.
2. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài trong ngành, nghề quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế về đầu tư mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
제42조. 해외 투자 등록 증명서의 발급, 조정, 효력 종료
Điều 42. Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
1. 재무부는 정부 규정에 따른 해외 투자 자본 수준을 가진 프로젝트 또는 이 법 제41조 제1항에 규정된 조건부 해외 투자 업종 분야에 속하는 투자 프로젝트에 대한 해외 투자 등록 증명서를 발급, 조정, 효력 종료시킨다. 필요한 경우, 재무부는 부처 산하 조직에 해외 투자 등록 증명서 발급, 조정, 효력 종료 권한을 분할 위임한다.
1. Bộ Tài chính cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với các dự án có mức vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Chính phủ hoặc dự án đầu tư có lĩnh vực thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật này. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Tài chính phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài cho tổ chức thuộc Bộ.
2. 대규모 자본의 해외 투자 프로젝트 또는 특별 지원 정책 메커니즘 적용 제안 프로젝트에 대하여, 재무부는 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 해외 투자 등록 증명서를 발급, 조정하기 전에 국무총리에게 보고하여 검토 및 승인을 받아야 한다.
2. Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài có quy mô vốn lớn hoặc dự án đề xuất áp dụng cơ chế chính sách hỗ trợ đặc biệt, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận trước khi cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 투자자는 다음의 경우에 해외 투자 등록 증명서 발급 절차를 거치지 않고 외환 관리 법령 규정에 따라 외환 거래 등록 절차를 이행한다:
3. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối mà không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong các trường hợp sau đây:
a) 정부 규정 수준보다 적은 해외 투자 자본을 가진 해외 투자 프로젝트로서 이 법 제41조 제1항의 규정에 따른 조건부 해외 투자 업종에 속하지 않는 경우;
a) Dự án đầu tư ra nước ngoài có mức vốn đầu tư ra nước ngoài nhỏ hơn mức quy định của Chính phủ và không thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật này;
b) 베트남 정부와 각국 정부 간의 합의에 따라 전개되는 국방, 안보와 연계된 해외 투자 프로젝트;
b) Dự án đầu tư ra nước ngoài gắn với quốc phòng, an ninh triển khai theo thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ các nước;
c) 국영 그룹, 총공사 및 정부 규정에 따른 기타 경제 조직의 해외 투자 프로젝트.
c) Dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn, tổng công ty nhà nước và tổ chức kinh tế khác theo quy định của Chính phủ.
4. 정부는 이 조를 구체적으로 규정하며; 해외 투자 등록 증명서의 발급, 조정, 효력 종료 조건, 서류, 순서, 절차 및 해외 투자 등록 증명서 내용에 대해 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này; quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự thủ tục cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
제43조. 해외 투자 활동 전개
Điều 43. Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài
정부는 해외 투자 자본 계좌 개설, 해외 투자 자본 송금, 해외 이익 사용, 이익의 본국 송금 및 해외 투자 활동 전개에 대해 규정한다.
Chính phủ quy định việc mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài, chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài, sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài, chuyển lợi nhuận về nước và việc triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài.
제6장
Chương VI
투자에 관한 국가 관리
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
제44조. 투자에 관한 국가 관리 책임
Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
1. 정부는 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자에 관한 국가 관리를 통일적으로 수행한다.
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.
2. 재무부는 정부를 도와 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자에 관한 국가 관리를 통일적으로 수행하며 다음과 같은 임무와 권한을 가진다:
2. Bộ Tài chính giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) 정부, 국무총리에게 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자에 관한 전략, 계획, 정책 승인을 상정한다;
a) Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược, kế hoạch, chính sách về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
b) 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자에 관한 법규 문서를 공포하거나 권한 있는 기관에 공포를 상정한다;
b) Ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
c) 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자 절차 이행을 위한 양식을 공포한다;
c) Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
d) 투자 관련 법규 문서 이행을 안내, 보급, 조직 실시, 추적, 검사, 평가한다;
d) Hướng dẫn, phổ biến, tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư;
đ) 이 법의 규정에 따라 국무총리의 투자 주장 승인 권한에 속하는 투자 프로젝트에 대하여 심사를 조직하고 국무총리에게 투자 주장 승인을 상정한다;
đ) Tổ chức thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật này;
e) 해외 투자 등록 증명서를 발급, 조정한다;
e) Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài;
g) 투자자의 애로사항 해결 메커니즘, 국가와 투자자 간의 분쟁 예방 메커니즘을 구축하여 권한 있는 기관에 상정한다;
g) Xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành cơ chế giải quyết vướng mắc của nhà đầu tư, phòng ngừa tranh chấp giữa Nhà nước và nhà đầu tư;
h) 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자 현황을 종합, 평가, 보고한다;
h) Tổng hợp, đánh giá, báo cáo tình hình đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
i) 투자에 관한 국가 정보 시스템, 투자에 관한 국가 데이터베이스를 구축, 관리 및 운영한다;
i) Xây dựng, quản lý và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư, cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư;
k) 산업 단지, 수출 가공 구역, 경제 구역에 관한 국가 관리를 수행한다;
k) Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế;
l) 투자 유치에 관한 국가 관리 및 베트남 내외에서의 투자 유치 활동을 조정한다;
l) Quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư và điều phối hoạt động xúc tiến đầu tư tại Việt Nam và ở nước ngoài;
m) 투자 활동을 검사, 감시, 평가하고 권한에 따라 투자 활동을 관리 및 협력 관리한다;
m) Kiểm tra, giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư, quản lý và phối hợp quản lý hoạt động đầu tư theo thẩm quyền;
n) 권한에 따라 투자 관련 국제 조약을 협상, 체결한다;
n) Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế liên quan đến đầu tư theo thẩm quyền;
o) 정부 및 국무총리의 분장에 따른 투자 국가 관리에 관한 기타 임무 및 권한을 수행한다.
o) Nhiệm vụ, quyền hạn khác về quản lý nhà nước về đầu tư theo phân công của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ.
3. 부처, 부처급 기관은 자신의 임무, 권한 범위 내에서 재무부와 협력하여 다음을 포함하여 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자에 관한 국가 관리 임무를 수행할 책임이 있다:
3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồm:
a) 투자 관련 법률, 정책 구축에 있어 재무부, 각 부처, 부처급 기관과 협력한다;
a) Phối hợp với Bộ Tài chính, các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc xây dựng pháp luật, chính sách liên quan đến đầu tư;
b) 법률, 정책, 표준, 기술 규격 구축 및 이행 안내에 있어 각 부처, 부처급 기관과 주관 및 협력한다;
b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc xây dựng và ban hành pháp luật, chính sách, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hướng dẫn thực hiện;
c) 이 법 제7조에 규정된 업종에 대한 투자 경영 조건을 권한에 따라 공포하도록 정부에 상정한다;
c) Trình Chính phủ ban hành theo thẩm quyền điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại Điều 7 của Luật này;
d) 재무부와 협력하여 해당 부문의 투자 유치 계획, 프로젝트 목록을 작성하고; 전문 분야 투자 권유, 유치를 조직한다;
d) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng quy hoạch, kế hoạch, danh mục dự án thu hút vốn đầu tư của ngành; tổ chức vận động, xúc tiến đầu tư chuyên ngành;
đ) 이 법의 규정에 따른 투자 주장 승인 대상 투자 프로젝트 심사에 참여하고 자신의 기능, 임무에 속하는 심사 내용에 대해 책임을 진다;
đ) Tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình;
e) 권한에 속하는 투자 프로젝트에 대한 투자 조건 충족 여부 및 국가 관리를 감시, 평가, 점검한다;
e) Giám sát, đánh giá, thanh tra việc đáp ứng điều kiện đầu tư và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền;
g) 주관하여 성급 인민위원회 및 각 부처, 부처급 기관과 협력하여 국가 관리 분야 내 투자 프로젝트의 어려움, 애로사항을 해결한다; 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 경제 구역 관리위원회가 산업 단지, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 경제 구역 내에서 국가 관리 임무를 수행할 수 있도록 분권, 위임 안내를 한다;
g) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, cơ quan ngang Bộ giải quyết khó khăn, vướng mắc của dự án đầu tư trong lĩnh vực quản lý nhà nước; hướng dẫn việc phân cấp, ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế;
h) 정기적으로 국가 관리 범위 내 투자 프로젝트의 경제·사회적 효율성을 평가하여 재무부에 보낸다;
h) Định kỳ đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước và gửi Bộ Tài chính;
i) 투자에 관한 국가 데이터베이스 구축을 위해 관련 정보를 제공한다; 분장된 분야에 대한 투자 관리 정보 시스템을 유지, 업데이트하고 투자에 관한 국가 정보 시스템에 통합한다.
i) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; duy trì, cập nhật hệ thống thông tin quản lý đầu tư đối với lĩnh vực được phân công và tích hợp vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 성급 인민위원회, 투자 등록 기관은 자신의 임무, 권한 범위 내에서 다음을 포함하여 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자 활동에 관한 국가 관리 임무를 수행할 책임이 있다:
4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan đăng ký đầu tư, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồm:
a) 각 부처, 부처급 기관과 협력하여 지방의 투자 유치 프로젝트 목록을 수립하고 공포한다;
a) Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư tại địa phương;
b) 이 법의 규정에 따른 투자 주장 승인 대상 투자 프로젝트 심사를 주관하거나 참여하고 자신의 기능, 임무에 속하는 심사 내용에 대해 책임을 진다; 투자 등록 증명서의 발급, 조정 및 회수 절차를 주관하여 실시한다;
b) Chủ trì hoặc tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình; chủ trì thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
c) 지방 내 투자 프로젝트에 대한 국가 관리 기능을 수행한다;
c) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư tại địa phương;
d) 권한에 따라 투자자의 어려움, 애로사항을 해결하거나 권한 있는 급에 상정하여 해결한다;
d) Giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết khó khăn, vướng mắc của nhà đầu tư;
đ) 정기적으로 관할 구역 내 투자 활동의 효율성을 평가하여 재무부에 보고한다;
đ) Định kỳ đánh giá hiệu quả hoạt động đầu tư trên địa bàn và báo cáo Bộ Tài chính;
e) 투자에 관한 국가 데이터베이스 구축을 위해 관련 정보를 제공한다; 투자에 관한 국가 정보 시스템을 유지, 업데이트한다;
e) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; duy trì, cập nhật Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;
g) 투자 보고 제도 이행의 조직, 감시 및 평가를 지도한다.
g) Chỉ đạo việc tổ chức, giám sát và đánh giá thực hiện chế độ báo cáo đầu tư.
5. 해외 주재 베트남 대표 기관은 투자 활동을 추적, 지원하고 투자 접수국 내 베트남 투자자의 합법적인 권리와 이익을 보호할 책임이 있다.
5. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm theo dõi, hỗ trợ hoạt động đầu tư và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư.
제45조. 투자의 점검, 감시, 평가
Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư
1. 투자의 점검, 감시, 평가 활동은 다음을 포함한다:
1. Hoạt động kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
a) 투자 프로젝트 점검, 감시, 평가;
a) Kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư;
b) 투자 전반에 대한 점검, 감시, 평가.
b) Kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư.
2. 투자의 점검, 감시, 평가 책임은 다음을 포함한다:
2. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
a) 투자 관련 국가 관리 기관, 전문 국가 관리 기관은 투자 전반에 대한 점검, 감시, 평가 및 관리 범위 내 투자 프로젝트의 점검, 감시, 평가를 수행한다;
a) Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý;
b) 투자 등록 기관은 투자 등록 증명서 발급 권한에 속하는 투자 프로젝트를 점검, 감시, 평가한다.
b) Cơ quan đăng ký đầu tư kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 투자 프로젝트의 점검, 감시, 평가 내용은 다음을 포함한다:
3. Nội dung kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư bao gồm:
a) 투자 경영을 위해 국가 자본을 사용하는 투자 프로젝트에 대하여, 투자 관련 국가 관리 기관, 전문 국가 관리 기관은 투자 결정 시 승인된 내용과 기준에 따라 투자 프로젝트를 점검, 감시, 평가한다;
a) Đối với dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước để đầu tư kinh doanh, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư theo nội dung và tiêu chí đã được phê duyệt tại quyết định đầu tư;
b) 기타 자본원을 사용하는 투자 프로젝트에 대하여, 투자 관련 국가 관리 기관, 전문 국가 관리 기관은 목표, 투자 프로젝트와 계획 및 권한 있는 기관이 승인한 투자 주장의 부합성, 실시 일정, 환경 보호 요구사항 이행, 기술, 토지 사용, 법 규정에 따른 기타 자원 사용에 대해 점검, 감시, 평가한다;
b) Đối với dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá mục tiêu, sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch và chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận, tiến độ thực hiện, việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên khác theo quy định của pháp luật;
c) 투자 등록 기관은 투자 등록 증명서, 투자 주장 승인 문서에 규정된 내용을 점검, 감시, 평가한다.
c) Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá các nội dung quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 투자 전반에 대한 점검, 감시, 평가 내용은 다음을 포함한다:
4. Nội dung kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư bao gồm:
a) 세부 규정 및 시행 안내 법규 문서의 공포; 투자 관련 법 규정의 이행;
a) Việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành; việc thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư;
b) 투자 프로젝트 실시 현황;
b) Tình hình thực hiện các dự án đầu tư;
c) 전국, 각 부처, 부처급 기관 및 지방, 급별 투자 전반의 투자 실시 결과 평가;
c) Đánh giá kết quả thực hiện đầu tư của cả nước, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các địa phương, các dự án đầu tư theo phân cấp;
d) 동급 국가 관리 기관, 상급 투자 관련 국가 관리 기관에 투자 평가 결과 및 애로사항과 투자 법령 위반 사항 처리를 위한 조치를 건의한다.
d) Kiến nghị cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư cấp trên về kết quả đánh giá đầu tư và biện pháp xử lý những vướng mắc và vi phạm pháp luật về đầu tư.
5. 점검, 평가를 실시하는 기관, 조직은 직접 실시하거나 투자를 평가할 자격과 능력을 갖춘 전문가, 컨설팅 조직을 고용한다.
5. Cơ quan, tổ chức thực hiện kiểm tra, đánh giá tự thực hiện hoặc thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn có đủ điều kiện, năng lực để đánh giá đầu tư.
6. 투자 프로젝트 활동에 대한 감사, 감찰은 감사법, 감찰법 규정에 따라 수행된다.
6. Việc thanh tra, kiểm toán hoạt động của dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra, pháp luật về kiểm toán.
7. 정부는 이 조를 구체적으로 규정한다.
7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제46조. 투자에 관한 국가 정보 시스템
Điều 46. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
1. 투자에 관한 국가 정보 시스템은 다음을 포함한다:
1. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư bao gồm:
a) 국내 투자에 관한 국가 정보 시스템;
a) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư trong nước;
b) 베트남으로의 외국인 투자에 관한 국가 정보 시스템;
b) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài vào Việt Nam;
c) 베트남의 해외 투자에 관한 국가 정보 시스템;
c) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài;
d) 투자 유치에 관한 국가 정보 시스템;
d) Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư;
đ) 산업 단지, 경제 구역에 관한 국가 정보 시스템;
đ) Hệ thống thông tin quốc gia về khu công nghiệp, khu kinh tế;
e) 기타 투자 관리 내용에 관한 국가 정보 시스템.
e) Hệ thống thông tin quốc gia về các nội dung quản lý đầu tư khác.
2. 재무부는 관련 기관과 주관 및 협력하여 투자에 관한 국가 정보 시스템을 구축 및 운영한다; 투자에 관한 국가 데이터베이스를 구축한다; 중앙 및 지방 투자 국가 관리 기관의 시스템 운영을 평가한다.
2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư; xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; đánh giá việc vận hành hệ thống của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ở trung ương và địa phương.
3. 투자 국가 관리 기관과 투자자는 관련 정보를 투자에 관한 국가 정보 시스템에 충분히, 적시에, 정확하게 업데이트할 책임이 있다.
3. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và nhà đầu tư có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác các thông tin liên quan vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 투자에 관한 국가 정보 시스템에 저장된 투자 프로젝트에 관한 정보는 투자 프로젝트에 관한 원본 정보로서 법적 가치를 가진다.
4. Thông tin về dự án đầu tư lưu trữ tại Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư có giá trị pháp lý là thông tin gốc về dự án đầu tư.
5. 정부는 투자에 관한 국가 정보 시스템에 대해 구체적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết về hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
제47조. 베트남 내 투자 활동 보고 제도
Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
1. 보고 제도 이행 대상은 다음을 포함한다:
1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo bao gồm:
a) 부처, 부처급 기관, 성급 인민위원회;
a) Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) 투자 등록 기관;
b) Cơ quan đăng ký đầu tư;
c) 이 법의 규정에 따라 투자 프로젝트를 실시하는 투자자, 경제 조직.
c) Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này.
2. 정기 보고 제도는 다음과 같이 수행된다:
2. Chế độ báo cáo định kỳ được thực hiện như sau:
a) 매 분기, 매년 투자 프로젝트를 실시하는 투자자, 경제 조직은 해당 지역의 투자 등록 기관 및 통계 기관에 투자 프로젝트 실시 현황을 보고한다. 보고 내용은 다음과 같다: 집행된 투자 자본, 투자 경영 활동 결과, 노동에 관한 정보, 국가 예산 납부, 연구 및 개발 투자, 환경 처리 및 보호, 활동 분야별 전문 지표;
a) Hằng quý, hằng năm, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư báo cáo cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan thống kê trên địa bàn về tình hình thực hiện dự án đầu tư, gồm các nội dung sau: vốn đầu tư thực hiện, kết quả hoạt động đầu tư kinh doanh, thông tin về lao động, nộp ngân sách nhà nước, đầu tư cho nghiên cứu và phát triển, xử lý và bảo vệ môi trường, các chỉ tiêu chuyên ngành theo lĩnh vực hoạt động;
b) 매 분기, 매년 투자 등록 기관은 재무부와 성급 인민위원회에 투자 등록 증명서의 접수, 발급, 조정, 회수 현황 및 관리 범위 내 투자 프로젝트의 활동 현황을 보고한다;
b) Hằng quý, hằng năm, cơ quan đăng ký đầu tư báo cáo Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình hình tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tình hình hoạt động của các dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý;
c) 매 분기, 매년 성급 인민위원회는 관할 지역 내 투자 현황을 종합하여 재무부에 보고한다;
c) Hằng quý, hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp, báo cáo Bộ Tài chính về tình hình đầu tư trên địa bàn;
d) 매 분기, 매년 각 부처, 부처급 기관은 부문의 관리 범위와 관련된 투자 활동에 대해 보고하고 재무부에 보내 국무총리 보고용으로 종합하게 한다;
d) Hằng quý, hằng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ báo cáo về hoạt động đầu tư liên quan đến phạm vi quản lý của ngành và gửi Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ;
đ) 매년 재무부는 국무총리에게 전국 범위의 투자 현황을 보고하고 본 조 제1항에 규정된 기관들의 투자 보고 제도 이행 현황 평가 보고를 한다.
đ) Hằng năm, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đầu tư trên phạm vi cả nước và báo cáo đánh giá về tình hình thực hiện chế độ báo cáo đầu tư của các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 기관, 투자자 및 경제 조직은 서면 및 투자에 관한 국가 정보 시스템을 통해 보고한다.
3. Cơ quan, nhà đầu tư và tổ chức kinh tế thực hiện báo cáo bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 본 조 제1항에 규정된 기관, 투자자, 경제 조직은 권한 있는 국가 기관의 요구가 있을 때 수시 보고를 수행한다.
4. Cơ quan, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
5. 투자 등록 증명서 발급 대상이 아닌 투자 프로젝트에 대하여, 투자자는 투자 프로젝트를 실시하기 전에 투자 등록 기관에 보고한다.
5. Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư báo cáo cơ quan đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.
제48조. 해외 투자 활동 보고 제도
Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài
1. 보고 제도를 이행하는 기관, 조직, 개인은 다음을 포함한다:
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện chế độ báo cáo bao gồm:
a) 법 규정에 따라 해외 투자 활동 관리 임무를 가진 부처, 부처급 기관, 기업 내 국가 자본 대표 기관;
a) Bộ, cơ quan ngang Bộ có nhiệm vụ quản lý hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật, cơ quan đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
b) 이 법의 규정에 따라 해외 투자 프로젝트를 실시하는 투자자.
b) Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Luật này.
2. 본 조 제1항 a호에 규정된 대상에 대한 보고 제도는 다음과 같이 수행된다:
2. Chế độ báo cáo đối với các đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thực hiện như sau:
a) 정기적으로 매년 자신의 기능, 임무에 따른 해외 투자 활동 관리 현황 보고서를 재무부에 보내 국무총리 보고용으로 종합하게 한다;
a) Định kỳ hằng năm, có báo cáo tình hình quản lý đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo chức năng, nhiệm vụ của mình gửi Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ;
b) 정기적으로 매년 재무부는 국무총리에게 해외 투자 현황을 보고한다.
b) Định kỳ hằng năm, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đầu tư ra nước ngoài.
3. 투자자의 보고 제도는 다음과 같이 수행된다:
3. Chế độ báo cáo của nhà đầu tư được thực hiện như sau:
a) 투자 프로젝트가 투자 접수국의 법 규정에 따라 승인 또는 허가된 날로부터 60일 이내에, 투자자는 해외 투자 활동 실시에 관한 서면 통보서와 함께 투자 프로젝트 승인 문서 사본 또는 투자 접수국에서의 투자 활동 권리를 증명하는 서류를 재무부, 베트남 국가은행, 투자 접수국 주재 베트남 대표 기관에 보내야 한다;
a) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày dự án đầu tư được chấp thuận hoặc cấp phép theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư, nhà đầu tư phải gửi thông báo bằng văn bản về việc thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài kèm theo bản sao văn bản chấp thuận dự án đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư;
b) 정기적으로 6개월마다, 매년 투자자는 투자 프로젝트 활동 현황 보고서를 재무부, 베트남 국가은행, 투자 접수국 주재 베트남 대표 기관에 보낸다;
b) Định kỳ 06 tháng, hằng năm, nhà đầu tư gửi báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư;
c) 투자 접수국의 법 규정에 따른 세무 결산 보고서 또는 그에 상응하는 법적 가치가 있는 문서가 나온 날로부터 6개월 이내에, 투자자는 재무제표, 세무 결산 보고서 또는 투자 접수국 법 규정에 따른 그에 상응하는 법적 가치가 있는 문서를 첨부한 투자 프로젝트 활동 현황 보고서를 재무부, 베트남 국가은행, 투자 접수국 주재 베트남 대표 기관 및 이 법 및 기타 관련 법 규정에 따른 권한 있는 국가 관리 기관에 보고한다;
c) Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư, nhà đầu tư báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư kèm theo báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư gửi Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan;
d) 국가 자본을 사용하는 해외 투자 프로젝트에 대하여, 본 항 a, b, c호에 규정된 보고 제도 이행 외에도 투자자는 기업 내 국가 자본의 관리 및 투자에 관한 법 규정에 따라 투자 보고 제도를 이행해야 한다.
d) Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài có sử dụng vốn nhà nước, ngoài việc thực hiện chế độ báo cáo quy định tại các điểm a, b và c khoản này, nhà đầu tư phải thực hiện chế độ báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
4. 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 보고는 서면 및 투자에 관한 국가 정보 시스템을 통해 이루어진다.
4. Báo cáo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được thực hiện bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
5. 본 조 제1항에 규정된 기관 및 투자자는 국가 관리 업무와 관련된 요구나 투자 프로젝트와 관련하여 발생하는 문제에 대해 권한 있는 국가 기관의 요구가 있을 때 수시 보고를 수행한다.
5. Cơ quan và nhà đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi có yêu cầu liên quan đến công tác quản lý nhà nước hoặc những vấn đề phát sinh liên quan đến dự án đầu tư.
제49조. 투자 유치 활동
Điều 49. Hoạt động xúc tiến đầu tư
1. 정부는 각 시기별 경제·사회 발전 전략, 계획 및 목표에 부합하는 업종, 지역 및 파트너별 투자 활동을 촉진하고 유리한 조건을 조성하기 위해 투자 유치 정책, 방향의 수립 및 조직 실시를 지도한다; 지역 간, 부문 간 성격을 띠고 무역 진흥 및 관광 진흥과 연계된 투자 유치 프로그램, 활동의 실시를 보장한다.
1. Chính phủ chỉ đạo xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, định hướng xúc tiến đầu tư nhằm thúc đẩy, tạo thuận lợi cho hoạt động đầu tư theo ngành, vùng và đối tác phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ; bảo đảm thực hiện các chương trình, hoạt động xúc tiến đầu tư có tính liên vùng, liên ngành, gắn kết với xúc tiến thương mại và xúc tiến du lịch.
2. 재무부는 국가 투자 유치 계획, 프로그램을 수립하고 조직 실시한다; 지역 간, 성 간 투자 유치 활동을 조정한다; 전국 지역의 투자 유치 효율성을 추적, 감시 및 평가한다.
2. Bộ Tài chính xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia; điều phối các hoạt động xúc tiến đầu tư liên vùng, liên tỉnh; theo dõi, giám sát và đánh giá hiệu quả xúc tiến đầu tư trên địa bàn cả nước.
3. 부처, 부처급 기관, 성급 인민위원회는 자신의 임무, 권한 범위 내에서 경제·사회 발전 전략, 계획 및 국가 투자 유치 프로그램에 부합하는 관리 범위 내의 분야, 지역에서의 투자 유치 계획, 프로그램을 수립하고 조직 실시한다.
3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình xúc tiến đầu tư trong các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia.
4. 투자 유치 프로그램의 수립 및 조직 실시 비용은 국가 예산 및 기타 합법적인 지원원에서 충당한다.
4. Kinh phí xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư được bố trí từ ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
5. 정부는 이 조를 구체적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제7장
Chương VII
시행 조항
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
제50조. 투자 경영과 관련된 일부 법률 조항의 개정 및 보충
Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh
1. 법률 번호 28/2018/QH14, 법률 번호 44/2024/QH15, 법률 번호 112/2025/QH15 및 법률 번호 114/2025/QH15 에 의해 일부 조항이 개정 및 보충된 약사법 번호 105/2016/QH13 제8조 제2항의 도입 문구를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
1. Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 2 Điều 8 của Luật Dược số 105/2016/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14, Luật số 44/2024/QH15, Luật số 112/2025/QH15 và Luật số 114/2025/QH15 như sau:
28/2018/QH14 기획 관련 11개 법률의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 법
"2. 제약 산업 발전 분야에서 총 투자 자본이 3조 동 이상이고, 투자 등록 증명서 발급일 또는 투자 주장 승인일로부터 3년 이내에 최소 1조 동을 집행하는 신규 설립(해당 신규 설립 프로젝트의 확장을 포함) 투자 프로젝트는 투자법 제17조 제2항 a호에 규정된 대상과 동일하게 다음과 같은 특별 투자 우대 및 지원을 적용받는다:".
"2. Dự án đầu tư thành lập mới (bao gồm cả việc mở rộng dự án thành lập mới đó) trong phát triển công nghiệp dược có tổng vốn đầu tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên, thực hiện giải ngân tối thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư thì được áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt như đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật Đầu tư, bao gồm:".
2. 법률 번호 116/2025/QH15, 법률 번호 127/2025/QH15, 법률 번호 133/2025/QH15 및 법률 번호 141/2025/QH15에 의해 일부 조항이 개정 및 보충된 법인세법 번호 67/2025/QH15 제12조 제2항 h호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
2. Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 2 Điều 12 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 116/2025/QH15, Luật số 127/2025/QH15, Luật số 133/2025/QH15 và Luật số 141/2025/QH15 như sau:
"h) 투자법 제17조 제2항에 규정된 특별 투자 우대 및 지원 대상인 투자 프로젝트. 정부는 본 호에 규정된 프로젝트의 등록된 총 투자 자본 집행 시간에 대해 구체적으로 규정한다;".
"h) Dự án đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Đầu tư. Chính phủ quy định chi tiết về thời gian thực hiện giải ngân tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án quy định tại điểm này;".
3. 법률 번호 112/2025/QH15 및 법률 번호 135/2025/QH15에 의해 일부 조항이 개정 및 보충된 철도법 번호 95/2025/QH15의 일부 조항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:
3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 112/2025/QH15 và Luật số 135/2025/QH15 như sau:
a) 개정 및 보충 제24조 제3항 c호를 다음과 같이 한다:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 24 như sau:
"c) 국가 철도 노선, 지방 철도 노선에 대하여, 투자자는 투자 관련 법 규정에 따라 프로젝트의 활동 기간을 연장받을 수 있다. 투자자가 프로젝트 활동 기간 연장을 제안하지 않는 경우, 투자자는 프로젝트 활동 기간 만료 후 프로젝트로부터 형성된 모든 자산을 국가에 양도하며, 국가는 법 규정에 따라 투자자에게 대금을 지급한다;";
"c) Đối với các tuyến đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương, nhà đầu tư được gia hạn thời hạn hoạt động của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư. Trường hợp nhà đầu tư không đề xuất gia hạn thời hạn hoạt động của dự án, nhà đầu tư chuyển giao toàn bộ tài sản hình thành từ dự án cho Nhà nước sau khi hết thời hạn hoạt động của dự án, Nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư theo quy định của pháp luật;";
b) 명칭 개정 및 보충 제2장 제2절 다음과 같이:
b) Sửa đổi, bổ sung tên Mục 2 Chương II như sau:
"제2절 국가 철도 노선, 지방 철도 노선 건설 투자".
"Mục 2 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA, TUYẾN ĐƯỜNG SẮT ĐỊA PHƯƠNG".
제51조. 시행 효력
Điều 51. Hiệu lực thi hành
1. 이 법은 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 경우를 제외하고 2026년 3월 1일부터 시행된다.
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
2. 제7조 및 이 법과 함께 공포된 부록 IV에 규정된 조건부 투자 경영 업종 목록은 2026년 7월 1일부터 시행된다.
2. Điều 7 và Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
3. 이 법 제50조 제3항은 2026년 1월 1일부터 시행된다.
3. Khoản 3 Điều 50 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
4. 법률 번호 72/2020/QH14, 법률 번호 03/2022/QH15, 법률 번호 05/2022/QH15, 법률 번호 08/2022/QH15, 법률 번호 09/2022/QH15, 법률 번호 20/2023/QH15, 법률 번호 26/2023/QH15, 법률 번호 27/2023/QH15, 법률 번호 28/2023/QH15, 법률 번호 31/2024/QH15, 법률 번호 33/2024/QH15, 법률 번호 43/2024/QH15, 법률 번호 57/2024/QH15 및 법률 번호 90/2025/QH15에 의해 일부 조항이 개정 및 보충된 투자법 번호 61/2020/QH14(이하 2020년 투자법이라 함)는 이 법 시행일로부터 효력이 상실된다. 다만 2020년 투자법과 함께 공포된 부록 IV에 규정된 제7조 및 조건부 투자 경영 업종 목록은 2026년 7월 1일부터 효력이 상실된다.
4. Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 05/2022/QH15, Luật số 08/2022/QH15, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 26/2023/QH15, Luật số 27/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đầu tư năm 2020) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ Điều 7 và Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư năm 2020 hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
03/2022/QH15 공공투자법, 민관합작투자법, 투자법, 주택법, 입찰법, 전기법, 기업법, 특별소비세법 및 민사판결집행법 개정법
43/2024/QH15 토지법, 주택법, 부동산사업법 및 신용기관법 개정법
57/2024/QH15 기획법, 투자법, 민관합작투자법 및 입찰법 개정법
90/2025/QH15 입찰법, 민관합작투자법, 세관법, 부가가치세법, 수출입세법, 투자법, 공공투자법 및 공공자산 관리·사용에 관한 법 개정법
5. 베트남 시민인 개인은 국가 인구 데이터베이스가 국가 투자 등록 데이터베이스와 연결된 경우, 투자법에 규정된 행정 절차 이행 시 신분증 사본, 여권 및 기타 개인 인증 서류를 대신하여 개인 식별 번호를 사용할 수 있다.
5. Cá nhân là công dân Việt Nam được sử dụng số định danh cá nhân thay thế cho bản sao thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu và các giấy tờ chứng thực cá nhân khác khi thực hiện thủ tục hành chính quy định tại Luật Đầu tư trong trường hợp cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký đầu tư.
6. 법규 문서가 투자법 규정에 따른 프로젝트 승인 결정, 투자 주장 결정에 관한 규정을 인용하는 경우, 이 법의 투자 주장 승인에 관한 규정에 따른다.
6. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu đến quy định về quyết định phê duyệt dự án, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì thực hiện theo quy định về chấp thuận chủ trương đầu tư tại Luật này.
7. 부동산사업법 번호 29/2023/QH15 제41조 제1항의 규정은 투자 관련 법 규정에 따라 투자 주장 결정, 투자 주장 조정 결정, 투자 주장 승인, 투자 주장 조정 승인을 받았거나 투자 등록 증명서를 발급, 조정한 프로젝트에 대해 적용된다.
7. Quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 được áp dụng đối với dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc đã được cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư.
제52조. 경과 조항
Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp
1. 이 법 시행일 이전에 투자 허가증, 투자 우대 증명서, 투자 증명서, 투자 등록 증명서, 투자 주장 결정 문서, 투자 주장 승인을 받은 투자자는 발급받은 투자 허가증, 투자 우대 증명서, 투자 증명서, 투자 등록 증명서, 투자 주장 결정 문서, 투자 주장 승인에 따라 투자 프로젝트를 계속 실시한다.
1. Nhà đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đã được cấp.
2. 투자자는 다음 중 하나의 경우에 해당하는 투자 프로젝트에 대하여 이 법의 규정에 따른 투자 주장 승인, 투자 주장 조정 절차를 다시 이행하지 않아도 된다:
2. Nhà đầu tư không phải thực hiện lại thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này đối với dự án đầu tư thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 이 법 시행일 이전에 투자, 주택, 도시 및 건설 관련 법 규정에 따라 권한 있는 국가 기관으로부터 투자 주장 결정, 투자 주장 승인 또는 투자 승인을 받은 투자자;
a) Nhà đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
b) 이 법 시행일 이전에 투자, 주택, 도시, 건설 관련 법 규정에 따라 투자 주장 승인, 투자 주장 결정, 투자 승인, 투자 등록 증명서 발급 대상이 아니며, 투자자가 법 규정에 따라 투자 프로젝트를 전개 및 실시한 경우;
b) Dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị, xây dựng và nhà đầu tư đã triển khai thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
c) 이 법 시행일 이전에 투자자 선정 입찰에서 낙찰되었거나 토지 사용권 경매에서 낙찰된 투자자;
c) Nhà đầu tư đã trúng đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, trúng đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
d) 이 법 시행일 이전에 투자 우대 증명서, 투자 허가증, 투자 증명서, 투자 등록 증명서를 발급받은 프로젝트.
d) Dự án được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
3. 본 조 제2항에 규정된 투자 프로젝트를 조정하는 경우로서 조정 내용이 이 법의 규정에 따른 투자 주장 승인 대상인 경우에는 이 법의 규정에 따라 투자 주장 승인 또는 투자 주장 조정 절차를 이행해야 한다.
3. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này và nội dung điều chỉnh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thì phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này.
이 법 시행일 이전의 법 규정에 따라 투자 주장 결정, 승인 대상이었으나 이 법의 규정에 따라서는 투자 주장 승인 대상이 아닌 프로젝트에 대하여, 투자자는 투자자가 조정 수요가 있는 경우를 제외하고 투자 주장 조정 절차를 이행하지 않아도 된다.
Đối với dự án thuộc diện quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này, nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư, trừ trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu điều chỉnh.
4. 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 투자 프로젝트를 조정하는 경우로서 조정 내용이 투자 주장 승인 대상인 경우, 이 법의 규정에 따라 투자 주장 승인 권한이 있는 기관은 이 법의 규정에 따라 투자 주장 조정 순서, 절차를 이행한다. 이 경우 투자의 감시 권한, 내용, 순서는 이 법의 규정에 따른다.
4. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này và nội dung điều chỉnh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thực hiện trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này. Thẩm quyền, nội dung, trình tự giám sát đầu tư trong trường hợp này thực hiện theo quy định của Luật này.
5. 2021년 1월 1일 이전에 전개되었고 토지 사용권 증명서를 발급받았으며 토지 관련 재무 의무를 완료한 도시 구역, 관광 구역, 생태 구역 내의 2차 프로젝트로서, 실시 능력이 없거나 계속 실시할 수요가 없고 이 법 제36조의 규정에 따른 활동 종료 대상이 아닌 경우에는 토지 사용권 양도, 토지 부착 자산 양도와 연계하여 프로젝트의 전부 또는 일부를 양도할 수 있다.
5. Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái đã triển khai trước ngày 01 tháng 01 năm 2021, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai, mà không có khả năng thực hiện hoặc không có nhu cầu tiếp tục thực hiện và không thuộc trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 36 của Luật này thì được chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án gắn với chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
양수 투자자는 계속 실시하기 위해 양수받은 프로젝트 부분에 대한 양도 투자자의 권리와 의무를 계승한다; 수요가 있는 경우 정부 규정에 따라 양수받은 프로젝트 부분에 대해 투자 주장 승인, 조정, 투자 등록 증명서 발급, 조정을 승인받는다.
Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng kế thừa quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư chuyển nhượng đối với phần dự án nhận chuyển nhượng để tiếp tục thực hiện; được chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư, cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với phần dự án nhận chuyển nhượng khi có nhu cầu theo quy định của Chính phủ.
6. 이 법 시행일 이전에 전개되었고 토지 사용권 증명서를 발급받았으며 토지 관련 재무 의무를 완료하였고 이 법 제36조의 규정에 따른 활동 종료 대상이 아닌 투자 프로젝트를 양수받는 경우로서, 양수받은 프로젝트의 남은 활동 기간이 양수 투자자의 재무 방안 또는 투자 경영 방안을 충족하지 못하는 경우, 양수 투자자의 제안에 기초하여 권한 있는 국가 기관은 투자 주장 승인, 조정 또는 투자 등록 증명서 발급, 조정 절차 이행 시 투자 프로젝트의 활동 기간을 검토 및 결정한다.
6. Trường hợp nhận chuyển nhượng dự án đầu tư đã triển khai trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai và không thuộc trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 36 của Luật này mà thời hạn hoạt động còn lại của dự án nhận chuyển nhượng không đáp ứng được phương án tài chính hoặc phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, trên cơ sở đề xuất của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định thời hạn hoạt động của dự án đầu tư khi thực hiện thủ tục chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
프로젝트의 활동 기간은 본 항의 규정에 따른 투자 주장 승인, 조정 또는 투자 등록 증명서 발급, 조정 시점부터 계산하며 이 법 제31조 제1항 및 제2항에 규정된 최대 기간을 초과할 수 없다.
Thời hạn hoạt động của dự án được tính từ thời điểm chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản này và không quá thời hạn tối đa quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 của Luật này.
7. 2015년 7월 1일 이전의 법 규정에 따라 실시되었거나 실시 승인, 허가를 받은 투자 프로젝트 중 이 법의 규정에 따라 투자 프로젝트 실시 보장 대상에 해당하는 프로젝트는 예치금을 납부하거나 예치 의무에 대한 은행 보증을 하지 않아도 된다. 투자자가 이 법 시행일 이후에 투자 프로젝트의 목표, 실시 일정을 조정하거나 토지 용도를 변경하는 경우에는 이 법의 규정에 따라 예치금을 납부하거나 예치 의무에 대한 은행 보증을 가져야 한다.
7. Dự án đầu tư đã thực hiện hoặc được chấp thuận, cho phép thực hiện theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 mà thuộc diện bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này thì không phải ký quỹ hoặc bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ. Trường hợp nhà đầu tư điều chỉnh mục tiêu, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, chuyển mục đích sử dụng đất sau khi Luật này có hiệu lực thi hành thì phải thực hiện ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của Luật này.
8. 2021년 1월 1일 이전에 체결된 채권 추심 서비스 공급 계약은 2021년 1월 1일부터 효력이 종료된다; 계약 당사자들은 민법 및 기타 관련 법 규정에 따라 채권 추심 서비스 공급 계약을 청산하기 위한 활동을 수행할 수 있다.
8. Hợp đồng cung cấp dịch vụ đòi nợ ký kết trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 chấm dứt hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021; các bên tham gia hợp đồng được thực hiện các hoạt động để thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ đòi nợ theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
9. 이 법 제8조의 규정에 따라 공포된 목록에 규정된 조건보다 더 유리한 시장 접근 조건을 적용받고 있는 외국인 투자 자본 경제 조직은 이미 발급받은 투자 등록 증명서에 규정된 조건을 계속 적용받는다.
9. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường thuận lợi hơn điều kiện quy định tại Danh mục ban hành theo quy định tại Điều 8 của Luật này thì được tiếp tục áp dụng điều kiện theo quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã được cấp.
10. 이 법 제31조 제3항의 규정은 이 법 시행일 이전에 토지를 인도받은 투자 프로젝트 및 아직 토지를 인도받지 못한 투자 프로젝트에 대해 적용된다.
10. Quy định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này áp dụng đối với các dự án đầu tư được bàn giao đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành và các dự án đầu tư chưa được bàn giao đất.
11. 법령에서 행정 절차 이행 서류 구성 요소에 투자 등록 증명서, 투자 주장 승인 문서가 있어야 한다고 규정하고 있으나, 투자 프로젝트가 이 법의 규정에 따라 투자 등록 증명서 발급, 투자 주장 승인 대상이 아닌 경우 투자자는 투자 등록 증명서, 투자 주장 승인 문서를 제출하지 않아도 된다.
11. Trường hợp pháp luật quy định thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính phải có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, nhưng dự án đầu tư không thuộc trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thì nhà đầu tư không phải nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.
12. 산업 단지 근로자를 위한 주택, 서비스 공사, 공공 편의 시설용 부지 확보에 어려움을 겪는 지방에 대하여, 권한 있는 국가 기관은 산업 단지 근로자를 위한 주택, 서비스 공사, 공공 편의 시설 발전을 위해 부지 면적의 일부를 할애하도록 산업 단지 건설 계획을 조정(2014년 7월 1일 이전에 설립된 산업 단지에 대하여)할 수 있다.
12. Đối với địa phương gặp khó khăn trong bố trí quỹ đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được điều chỉnh quy hoạch xây dựng khu công nghiệp (đối với các khu công nghiệp thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2014) để dành một phần diện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp.
계획 조정 후 산업 단지 근로자를 위한 주택, 서비스 공사, 공공 편의 시설 발전용 부지 면적은 산업 단지의 지리적 경계 범위 밖에 위치해야 하며 건설법 및 기타 관련 법 규정에 따른 환경 안전 거리를 보장해야 한다.
Phần diện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp sau khi điều chỉnh quy hoạch phải nằm ngoài phạm vi ranh giới địa lý của khu công nghiệp và bảo đảm khoảng cách an toàn môi trường theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy định khác của pháp luật có liên quan.
13. 해외 투자 활동에 대한 경과 규정은 다음과 같다:
13. Việc chuyển tiếp đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định sau đây:
a) 이 법 시행일 이전에 해외 투자 주장 승인 결정, 해외 투자 허가증, 해외 투자 증명서 또는 해외 투자 등록 증명서를 발급받은 투자자는 이미 발급받은 해외 투자 주장 승인 결정, 해외 투자 허가증, 해외 투자 증명서, 해외 투자 등록 증명서에 따라 투자 프로젝트를 계속 실시한다;
a) Nhà đầu tư được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện dự án đầu tư theo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được cấp;
b) 이 법 시행일 이전에 해외 투자 주장 승인 결정, 해외 투자 허가증, 해외 투자 증명서 또는 해외 투자 등록 증명서를 발급받았으나 해외 투자 등록 증명서 발급 대상이 아닌 프로젝트에 대하여, 투자자는 해외 투자 프로젝트 조정 시 이미 발급받은 해외 투자 주장 승인 결정, 해외 투자 허가증, 해외 투자 증명서, 해외 투자 등록 증명서에 대한 조정 절차를 이행하지 않아도 된다;
b) Đối với dự án đã được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành nhưng không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thì nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được cấp khi điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài;
c) 투자자가 해외 투자 주장 승인을 요청하는 유효한 서류를 제출하였으나 아직 결과를 받지 못한 경우, 투자자는 제출된 서류를 계속 사용하여 이 법의 규정에 따라 투자 등록 증명서 발급 절차(발급 대상인 경우)를 이행할 수 있다.
c) Trường hợp nhà đầu tư đã nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài nhưng chưa được trả kết quả thì nhà đầu tư được tiếp tục sử dụng hồ sơ đã nộp để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu thuộc diện phải cấp) theo quy định của Luật này.
14. 이 법 시행일로부터 2020년 투자법 규정에 따라 접수된 유효한 서류는 다음의 경우를 제외하고 2020년 투자법 규정에 따라 계속 적용된다:
14. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, hồ sơ hợp lệ đã tiếp nhận theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020 thì tiếp tục áp dụng theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020, trừ các trường hợp sau đây:
a) 이 법 시행일 이전에 투자 주장 승인, 조정을 검토하도록 국무총리에게 상정된 프로젝트로서 2020년 투자법 규정에 따른 투자 주장 승인, 조정 요구사항 및 조건을 충족하지 못한 경우, 재무부는 프로젝트 서류, 심사 의견 및 심사 보고서를 이 법에 규정된 권한에 따라 처리하도록 성급 인민위원회 위원장에게 이송한다;
a) Trường hợp dự án đã trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành chưa đáp ứng yêu cầu, điều kiện để chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020, Bộ Tài chính chuyển hồ sơ dự án, ý kiến thẩm định và báo cáo thẩm định cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xử lý theo thẩm quyền quy định tại Luật này;
b) 이 법 시행일 이전에 투자 주장 승인, 조정을 검토하도록 국무총리에게 상정되지 않은 프로젝트의 경우, 재무부는 프로젝트 서류 및 프로젝트 심사 의견(있는 경우)을 이 법에 규정된 권한에 따라 처리하도록 성급 인민위원회 위원장에게 이송한다;
b) Trường hợp dự án chưa được trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, Bộ Tài chính chuyển hồ sơ dự án và ý kiến thẩm định dự án (nếu có) cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xử lý theo thẩm quyền quy định tại Luật này;
성급 인민위원회 위원장은 본 항에 규정된 경우에 투자 주장 승인, 조정을 검토하기 위해 프로젝트 서류, 심사 의견 및 심사 보고서를 계속 사용할 수 있다.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tiếp tục sử dụng hồ sơ dự án, ý kiến thẩm định và báo cáo thẩm định để xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trong các trường hợp quy định tại khoản này.
15. 2020년 투자법에 규정된 조건부 투자 경영 업종이었으나 이 법의 규정에 따라 폐지된 업종에 대하여, 조직 및 개인은 권한 있는 국가 기관이 이미 발급한 각종 허가증, 증명서, 자격증, 확인 문서 또는 기타 형태의 투자, 경영 허가 문서를 해당 문서의 유효 기간 만료 시까지 계속 사용할 수 있다.
15. Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Luật Đầu tư năm 2020 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc hình thức văn bản cho phép đầu tư, kinh doanh khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó.
16. 정부는 2025년 1월 1일 이전에 법 규정에 따라 권한 있는 국가 기관으로부터 서면으로 등록 또는 승인, 허가를 받은, 오직 수출만을 위한 베트남 내 전자담배, 가열식 담배용 전자 장비 생산 투자 프로젝트에 대한 처리를 규정한다.
16. Chính phủ quy định xử lý đối với dự án đầu tư sản xuất thiết bị điện tử cho thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng tại Việt Nam chỉ để xuất khẩu đã được đăng ký hoặc chấp thuận, cho phép bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 01 năm 2025.
17. 정부는 이 조를 구체적으로 규정한다.
17. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
이 법은 2025년 12월 11일 제15대 베트남 사회주의 공화국 국회 제10차 회의에서 통과되었다.
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025.
|
국회의장 CHỦ TỊCH QUỐC HỘI |
부록 I
PHỤ LỤC I
투자 경영 금지 마약류
(투자법 제143/2025/QH15호와 함께 공포)
CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
A. 이러한 물질의 존재 가능한 염, 이성질체, 에스테르, 에테르 및 이성질체, 에스테르, 에테르의 염
A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này
|
번호 STT |
물질명 Tên chất |
화학명 Tên khoa học |
CAS 번호 Mã thông tin CAS |
|
1 1 |
Acetorphine Acetorphine |
3-O-acetyltetrahydro - 7 - α - (1 - hydroxyl - 1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheno - oripavine 3-O-acetyltetrahydro - 7 - α - (1 - hydroxyl - 1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheno - oripavine |
25333-77-1 25333-77-1 |
|
2 2 |
Acetyl-alpha- methylfenanyl Acetyl-alpha- methylfenanyl |
N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide |
101860-00-8 101860-00-8 |
|
3 3 |
Alphacetylmethadol Alphacetylmethadol |
α - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane α - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane |
17199-58-5 17199-58-5 |
|
4 4 |
Alpha-methylfentanyl Alpha-methylfentanyl |
N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide |
79704-88-4 79704-88-4 |
|
5 5 |
Beta-hydroxyfentanyl Beta-hydroxyfentanyl |
N- [1- ( β - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide N- [1- ( β - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide |
78995-10-5 78995-10-5 |
|
6 6 |
Beta-hydroxymethyl- 3-fentanyl Beta-hydroxymethyl- 3-fentanyl |
N- [1 - (β - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide N- [1 - (β - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide |
78995-14-9 78995-14-9 |
|
7 7 |
Desomorphine Desomorphine |
Dihydrodeoxymorphine Dihydrodeoxymorphine |
427-00-9 427-00-9 |
|
8 8 |
Etorphine Etorphine |
Tetrahydro - 7α - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine Tetrahydro - 7α - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine |
14521-96-1 14521-96-1 |
|
9 9 |
Heroine Heroine |
Diacetylmorphine Diacetylmorphine |
561-27-3 561-27-3 |
|
10 10 |
Ketobemidone Ketobemidone |
4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine 4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine |
469-79-4 469-79-4 |
|
11 11 |
3-methylfentanyl 3-methylfentanyl |
N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide |
42045-86-3 42045-86-3 |
|
12 12 |
3-methylthiofentanyl 3-methylthiofentanyl |
N- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide N- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide |
86052-04-2 86052-04-2 |
|
13 13 |
Morphine methobromide 및 기타 5가 질소 모르핀 유도체 Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác |
(5α,6α) - 17 - Methyl - 7,8 - didehydro - 4,5 - epoxymorphinan - 3,6 - diol - bromomethane (1:1) (5α,6α) - 17 - Methyl - 7,8 - didehydro - 4,5 - epoxymorphinan - 3,6 - diol - bromomethane (1:1) |
125-23-5 125-23-5 |
|
14 14 |
Para-fluorofentanyl Para-fluorofentanyl |
4' - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide 4' - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide |
90736-23-5 90736-23-5 |
|
15 15 |
PEPAP PEPAP |
1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate 1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate |
64-52-8 64-52-8 |
|
16 16 |
Thiofentanyl Thiofentanyl |
N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide |
1165-22-6 1165-22-6 |
B. 이러한 물질의 존재 가능한 염, 이성질체
B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này
|
번호 STT |
물질명 Tên chất |
화학명 Tên khoa học |
CAS 번호 Mã thông tin CAS |
|
17 17 |
Brolamphetamine (DOB) Brolamphetamine (DOB) |
2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine 2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine |
64638-07-9 64638-07-9 |
|
18 18 |
Cathinone Cathinone |
(-) - α - aminopropiophenone (-) - α - aminopropiophenone |
71031-15-7 71031-15-7 |
|
19 19 |
DET DET |
N, N - diethyltryptamine N, N - diethyltryptamine |
7558-72-7 7558-72-7 |
|
20 20 |
Delta-9- tetrahydrocanabinol Delta-9- tetrahydrocanabinol |
(6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol (6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol |
1972-08-3 1972-08-3 |
|
21 21 |
DMA DMA |
(±) - 2,5 - dimethoxy - α - methylphenylethylamine (±) - 2,5 - dimethoxy - α - methylphenylethylamine |
2801-68-5 2801-68-5 |
|
22 22 |
DMHP DMHP |
3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran 3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran |
32904-22-6 32904-22-6 |
|
23 23 |
DMT DMT |
N, N - dimethyltryptamine N, N - dimethyltryptamine |
61-50-7 61-50-7 |
|
24 24 |
DOET DOET |
(±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy - α - phenethylamine (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy - α - phenethylamine |
22004-32-6 22004-32-6 |
|
25 25 |
Eticyclidine Eticyclidine |
N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine |
2201-15-2 2201-15-2 |
|
26 26 |
Etryptamine Etryptamine |
3 - (2 - aminobuty) indole 3 - (2 - aminobuty) indole |
2235-90-7 2235-90-7 |
|
27 27 |
MDMA MDMA |
(±) - N - α - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine (±) - N - α - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine |
42542-10-9 42542-10-9 |
|
28 28 |
Mescalin Mescalin |
3,4,5 - trimethoxyphenethylamine 3,4,5 - trimethoxyphenethylamine |
54-04-6 54-04-6 |
|
29 29 |
Methcathinone Methcathinone |
2 - (methylamino) - 1 - phenylpropan - 1 - one 2 - (methylamino) - 1 - phenylpropan - 1 - one |
5650-44-2 5650-44-2 |
|
30 30 |
4-methylaminorex 4-methylaminorex |
(±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline (±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline |
3568-94-3 3568-94-3 |
|
31 31 |
MMDA MMDA |
(±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - α - methylphenylethylamine (±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - α - methylphenylethylamine |
13674-05-0 13674-05-0 |
|
32 32 |
(+)-Lysergide (LSD) (+)-Lysergide (LSD) |
9,10 - didehydro - N, N - diethyl - 6 - methylergoline - 8β carboxamide 9,10 - didehydro - N, N - diethyl - 6 - methylergoline - 8β carboxamide |
50-37-3 50-37-3 |
|
33 33 |
N-hydroxy MDA (MDOH) N-hydroxy MDA (MDOH) |
(±) - N - hydroxy - [α - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine (±) - N - hydroxy - [α - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine |
74698-47-8 74698-47-8 |
|
34 34 |
N-ethyl MDA N-ethyl MDA |
(±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine (±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine |
82801-81-8 82801-81-8 |
|
35 35 |
Parahexyl Parahexyl |
3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol 3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol |
117-51-1 117-51-1 |
|
36 36 |
PMA PMA |
p - methoxy - α - methylphenethylamine p - methoxy - α - methylphenethylamine |
64-13-1 64-13-1 |
|
37 37 |
Psilocine, Psilotsin Psilocine, Psilotsin |
3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol 3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol |
520-53-6 520-53-6 |
|
38 38 |
Psilocybine Psilocybine |
3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate 3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate |
520-52-5 520-52-5 |
|
39 39 |
Rolicyclidine Rolicyclidine |
1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine 1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine |
2201-39-0 2201-39-0 |
|
40 40 |
STP, DOM STP, DOM |
2,5 - dimethoxy - 4,α - dimethylphenethylamine 2,5 - dimethoxy - 4,α - dimethylphenethylamine |
15588-95-1 15588-95-1 |
|
41 41 |
Tenamfetamine (MDA) Tenamfetamine (MDA) |
α - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine α - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine |
4764-17-4 4764-17-4 |
|
42 42 |
Tenocyclidine (TCP) Tenocyclidine (TCP) |
1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine 1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine |
21500-98-1 21500-98-1 |
|
43 43 |
TMA TMA |
(+) - 3,4,5 - trimethoxy - α - methylphenylethylamine (+) - 3,4,5 - trimethoxy - α - methylphenylethylamine |
1082-88-8 1082-88-8 |
C. 이러한 물질의 존재 가능한 염
C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này
|
번호 STT |
물질명 Tên chất |
화학명 Tên khoa học |
CAS 번호 Mã thông tin CAS |
|
44 44 |
MPPP MPPP |
1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester) 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester) |
13147-09-6 13147-09-6 |
D. 다음의 물질
D. Các chất sau
|
번호 STT |
물질명 Tên chất |
화학명 Tên khoa học |
CAS 번호 Mã thông tin CAS |
|
45 45 |
대마 및 대마 제제 Cần sa và các chế phẩm từ cần sa |
8063-14-7 8063-14-7 |
|
|
46 46 |
카트(Khat) 잎 Lá Khat |
Catha edulis의 잎 Lá cây Catha edulis |
|
|
47 47 |
아편 및 아편 제제 (마약 성분을 더 이상 포함하지 않는 양귀비 씨유 내의 요오드화 지방산 에틸 에스테르는 제외) Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện (trừ trường hợp ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện mà không còn chứa chất ma túy từ thuốc phiện) |
부록 II
PHỤ LỤC II
금지 화학물질 및 광물 목록
(투자법 제143/2025/QH15호와 함께 공포)
DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
|
번호 STT |
화학물질명(베트남어) Tên hóa chất theo tiếng Việt |
화학물질명(영어) Tên hóa chất theo tiếng Anh |
HS 코드 Mã HS |
CAS 번호 Mã số CAS |
|
1 1 |
O-알킬(C10 이하, 시클로알킬 포함) 알킬(Me, Et, n-Pr 또는 i-Pr)- 포스포노플로리데이트 화합물 Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat |
O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates |
2931.00 2931.00 |
|
|
예: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
• 사린(Sarin): O-이소프로필메틸 포스포노플로리데이트 • Sarin: O- Isopropylmetyl phosphonofloridat |
• Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate • Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate |
2931.9080 2931.9080 |
107-44-8 107-44-8 |
|
|
• 소만(Soman): O-피나콜릴 메틸포스포노플로리데이트 • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat |
• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat |
2931.9080 2931.9080 |
96-64-0 96-64-0 |
|
|
2 2 |
O-알킬(C10 이하, 시클로알킬 포함) N,N-디알킬(Me, Et, n-Pr 또는 i-Pr)- 포스포라미도시아니데이트 화합물 Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat |
O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates |
2931.00 2931.00 |
|
|
예: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
타분(Tabun): O-에틸 N,N-디메틸 포스포라미도시아니데이트 Tabun:O-Ethyl N,N- dimetyl phosphoramidocyanidat |
Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate |
2931.9080 2931.9080 |
77-81-6 77-81-6 |
|
|
3 3 |
O-알킬(H 또는 C10 이하, 시클로알킬 포함) S-2-디알킬(Me, Et, n-Pr 또는 i-Pr)-아미노에틸 알킬(Me, Et, n-Pr 또는 i-Pr) 포스포노티올레이트 화합물 및 그에 상응하는 알킬화 또는 양성자화된 염 Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng |
O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts |
2930.90 2930.90 |
|
|
예: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
O-에틸 S-2-디이소프로필아미노에틸 메틸 포스포노티올레이트 O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat |
O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate |
2930.9099 2930.9099 |
50782-69-9 50782-69-9 |
|
|
4 4 |
황 함유 미란성 가스류: Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh: |
Sulfur mustards: Sulfur mustards: |
||
|
• 2-클로로에틸클로로메틸설파이드 • 2- Cloroetylchlorometylsulfit |
• 2-Chloroethyl chloromethylsulfide • 2-Chloroethyl chloromethylsulfide |
2930.9099 2930.9099 |
2625-76-5 2625-76-5 |
|
|
• 미란성 가스: 비스(2-클로로에틸) 설파이드 • Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit |
• Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide • Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide |
2930.9099 2930.9099 |
505-60-2 505-60-2 |
|
|
• 비스(2-클로로에틸티오) 메탄 • Bis (2-cloroetylthio) metan |
• Bis(2- chloroethylthio) methane • Bis(2- chloroethylthio) methane |
2930.9099 2930.9099 |
63869-13-6 63869-13-6 |
|
|
• 세스퀴머스타드: 1,2-비스(2-클로로에틸티오) 에탄 • Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan |
• Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane • Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane |
2930.9099 2930.9099 |
3563-36-8 3563-36-8 |
|
|
• 1,3-비스(2-클로로에틸티오)-n-프로판 • 1,3-Bis (2- cloroetylthio) -n-propan |
• 1,3-Bis(2- chloroethylthio)-n- propane • 1,3-Bis(2- chloroethylthio)-n- propane |
2930.9099 2930.9099 |
63905-10-2 63905-10-2 |
|
|
• 1,4-비스(2-클로로에틸티오)-n-부탄 • 1,4-Bis (2- cloroetylthio) -n-butan |
• 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane • 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane |
2930.9099 2930.9099 |
142868- 93-7 142868- 93-7 |
|
|
• 1,5-비스(2-클로로에틸티오)-n-펜탄 • 1,5-Bis (2- cloroetylthio) -n-pentan |
• 1,5-Bis(2- chloroethylthio)-n-pentane • 1,5-Bis(2- chloroethylthio)-n-pentane |
2930.9099 2930.9099 |
142868- 94-8 142868- 94-8 |
|
|
• 비스(2-클로로에틸티오메틸) 에테르 • Bis (2- cloroetylthiometyl) ete |
• Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether • Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether |
2930.9099 2930.9099 |
63918-90-1 63918-90-1 |
|
|
• 황 및 산소 함유 미란성 가스: 비스(2-클로로에틸티오에틸) 에테르 • Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete |
• O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether • O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether |
2930.9099 2930.9099 |
63918-89-8 63918-89-8 |
|
|
5 5 |
루이사이트(Lewisite) 화합물: Các hợp chất Lewisit: |
Lewisites: Lewisites: |
||
|
• 루이사이트 1: 2-클로로비닐디클로로아르신 • Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin |
• Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine • Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine |
2931.9080 2931.9080 |
541-25-3 541-25-3 |
|
|
• 루이사이트 2: 비스(2-클로로비닐) 클로로아르신 • Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin |
• Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine • Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine |
2931.9080 2931.9080 |
40334-69-8 40334-69-8 |
|
|
• 루이사이트 3: 트리스(2-클로로비닐) 아르신 • Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin |
• Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine • Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine |
2931.9080 2931.9080 |
40334-70-1 40334-70-1 |
|
|
6 6 |
질소 머스타드(Nitrogen mustards): Hơi cay Nitơ: |
Nitrogen mustards: Nitrogen mustards: |
||
|
• HN1: 비스(2-클로로에틸) 에틸아민 • HN1: Bis (2- chloroethyl) etylamin |
• HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine • HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine |
2921.1999 2921.1999 |
538-07-8 538-07-8 |
|
|
• HN2: 비스(2-클로로에틸) 메틸아민 • HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin |
• HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine • HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine |
2921.1999 2921.1999 |
51-75-2 51-75-2 |
|
|
• HN3: 트리스(2-클로로에틸) 아민 • HN3: Tris(2- cloroetyl)amin |
• HN3: Tris(2- chloroethyl)amine • HN3: Tris(2- chloroethyl)amine |
2921.1999 2921.1999 |
555-77-1 555-77-1 |
|
|
7 7 |
삭시톡신(Saxitoxin) Saxitoxin |
Saxitoxin Saxitoxin |
3002.90 3002.90 |
35523-89-8 35523-89-8 |
|
8 8 |
리신(Ricin) Ricin |
Ricin Ricin |
3002.90 3002.90 |
9009-86-3 9009-86-3 |
|
9 9 |
알킬(Me, Et, n-Pr 또는 i-Pr) 포스포닐디플루오라이드 화합물 Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit |
Alkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr) phosphonyldifluorides Alkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr) phosphonyldifluorides |
||
|
예: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
DF: 메틸포스포닐디플루오라이드 DF: Metylphosphonyldiflorit |
DF: Methylphosphonyldifluoride DF: Methylphosphonyldifluoride |
2931.9020 2931.9020 |
676-99-3 676-99-3 |
|
|
10 10 |
O-알킬(H 또는 C10 이하, 시클로알킬 포함) O-2-디알킬(Me, Et, n-Pr 또는 i-Pr)-아미노에틸 알킬(Me, Et, n-Pr 또는 i-Pr) 포스포나이트 화합물 및 그에 상응하는 알킬화 또는 양성자화된 염 Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng |
O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2- dalkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2- dalkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts |
2931.00 2931.00 |
|
|
예: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
QL: O-에틸 O-2-디이소프로필아미노에틸 메틸포스포나이트 QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit |
QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite |
2931.9080 2931.9080 |
57856-11-8 57856-11-8 |
|
|
11 11 |
클로로사린(Chlorosarin): O-이소프로필 메틸포스포노클로리데이트 Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat |
Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate |
2931.9080 2931.9080 |
1445-76-7 1445-76-7 |
|
12 12 |
클로로소만(Chlorosoman): O-피나콜릴 메틸포스포노클로리데이트 Chlorosoman: O- Pinacolyl metylphosphonocloridat |
Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate |
2931.9080 2931.9080 |
7040-57-5 7040-57-5 |
|
13 13 |
도데실 벤젠 설폰산(DBSA) Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) |
Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) |
29041000 29041000 |
27176-87-0 27176-87-0 |
|
14 14 |
크로시돌라이트 석면 Amiăng crocidolit |
Asbestos crocidolite Asbestos crocidolite |
2524.10.00 2524.10.00 |
12001-28-4 12001-28-4 |
|
15 15 |
아모사이트 석면 Amiăng amosit |
Asbestos amosite Asbestos amosite |
2524.90.00 2524.90.00 |
12172-73-5 12172-73-5 |
|
16 16 |
안소필라이트 석면 Amiăng anthophyllit |
Asbestos anthophyllite Asbestos anthophyllite |
2524.90.00 2524.90.00 |
17068-78-9 77536-67-5 17068-78-9 77536-67-5 |
|
17 17 |
액티노라이트 석면 Amiăng actinolit |
Asbestos actinolite Asbestos actinolite |
2524.90.00 2524.90.00 |
77536-66-4 77536-66-4 |
|
18 18 |
트레몰라이트 석면 Amiăng tremolit |
Asbestos tremolite Asbestos tremolite |
2524.90.00 2524.90.00 |
77536-68-6 77536-68-6 |
부록 III
PHỤ LỤC III
제I그룹의 멸종위기, 귀중, 희귀 산림 식물, 산림 동물, 수산물 종 목록
(투자법 제143/2025/QH15호와 함께 공포)
DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM I
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
멸종위기, 귀중, 희귀 산림 식물, 산림 동물 종 목록
DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
IA
IA
|
번호 STT |
베트남어 명칭 Tên Việt Nam |
학명 Tên khoa học |
|
소나무강 LỚP THÔNG |
PINOSIDA PINOSIDA |
|
|
측백나무과 Họ Hoàng đàn |
Cupressaceae Cupressaceae |
|
|
1 1 |
베트남황금측백(Bách vàng) Bách vàng |
Xanthocyparis vietnamensis Xanthocyparis vietnamensis |
|
2 2 |
타이완삼나무(Bách đài loan) Bách đài loan |
Taiwania cryptomerioides Taiwania cryptomerioides |
|
3 3 |
유우린향나무(Hoàng đàn hữu liên) Hoàng đàn hữu liên |
Cupressus tonkinensis Cupressus tonkinensis |
|
4 4 |
넓은잎삼나무(Sa mộc dầu) Sa mộc dầu |
Cunninghamia konishii Cunninghamia konishii |
|
5 5 |
수삼나무(Thông nước) Thông nước |
Glyptostrobus pensilis Glyptostrobus pensilis |
|
소나무과 Họ Thông |
Pinaceae Pinaceae |
|
|
6 6 |
석회암유삼(Du sam đá vôi) Du sam đá vôi |
Keteleeria davidiana Keteleeria davidiana |
|
7 7 |
판시팡분비나무(Vân sam fan si pang) Vân sam fan si pang |
Abies delavayi subsp. fansipanensis Abies delavayi subsp. fansipanensis |
|
매자나무과 Họ Hoàng liên gai |
Berberidaceae Berberidaceae |
|
|
8 8 |
매자나무속(Berberis)의 종들 Các loài Hoàng liên gai thuộc chi Berberis |
Berberis spp. Berberis spp. |
|
미나리아재비과 Họ Mao lương |
Ranunculaceae Ranunculaceae |
|
|
9 9 |
오엽황련(Hoàng liên chân gà) Hoàng liên chân gà |
Coptis quinquesecta Coptis quinquesecta |
|
10 10 |
중국황련(Hoàng liên bắc) Hoàng liên bắc |
Coptis chinensis Coptis chinensis |
|
두릅나무과 Họ Ngũ gia bì |
Araliaceae Araliaceae |
|
|
11 11 |
우엽삼(Sâm vũ diệp) Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) |
Panax bipinnatifidus Panax bipinnatifidus |
|
12 12 |
야생전칠삼(Tam thất hoang) Tam thất hoang |
Panax stipuleanatus Panax stipuleanatus |
|
외떡잎식물강 LỚP HÀNH |
LILIOPSIDA LILIOPSIDA |
|
|
난초과 Họ lan |
Orchidaceae Orchidaceae |
|
|
13 13 |
금선란(Lan kim tuyến) Lan kim tuyến |
Anoectochilus setaceus Anoectochilus setaceus |
|
14 14 |
금선란(Lan kim tuyến) Lan kim tuyến |
Anoectochilus acalcaratus Anoectochilus acalcaratus |
|
15 15 |
금선란(Lan kim tuyến) Lan kim tuyến |
Anoectochilus calcareus Anoectochilus calcareus |
|
16 16 |
베트남파피오페딜룸(Lan hài bóng) Lan hài bóng |
Paphiopedilum vietnamense Paphiopedilum vietnamense |
|
17 17 |
빌로숨파피오페딜룸(Lan hài vàng) Lan hài vàng |
Paphiopedilum villosum Paphiopedilum villosum |
|
18 18 |
애플턴파피오페딜룸(Lan hài đài cuộn) Lan hài đài cuộn |
Paphiopedilum appletonianum Paphiopedilum appletonianum |
|
19 19 |
칼로숨파피오페딜룸(Lan hài chai) Lan hài chai |
Paphiopedilum callosum Paphiopedilum callosum |
|
20 20 |
디안툼파피오페딜룸(Lan hài râu) Lan hài râu |
Paphiopedilum dianthum Paphiopedilum dianthum |
|
21 21 |
헬레나파피오페딜룸(Lan hài hê len) Lan hài hê len |
Paphiopedilum helenae Paphiopedilum helenae |
|
22 22 |
헨리아눔파피오페딜룸(Lan hài henry) Lan hài henry |
Paphiopedilum henryanum Paphiopedilum henryanum |
|
23 23 |
마리포엔세파피오페딜룸(Lan hài xanh) Lan hài xanh |
Paphiopedilum malipoense Paphiopedilum malipoense |
|
24 24 |
쩐리엔파피오페딜룸(Lan hài chân tím) Lan hài chân tím |
Paphiopedilum tranlienianum Paphiopedilum tranlienianum |
|
25 25 |
히르수티시멈파피오페딜룸(Lan hài lông) Lan hài lông |
Paphiopedilum hirsutissimum Paphiopedilum hirsutissimum |
|
26 26 |
항기아눔파피오페딜룸(Lan hài hằng) Lan hài hằng |
Paphiopedilum hangianum Paphiopedilum hangianum |
|
27 27 |
델레나티파피오페딜룸(Lan hài đỏ) Lan hài đỏ |
Paphiopedilum delenatii Paphiopedilum delenatii |
|
28 28 |
에머소니파피오페딜룸(Lan hài trân châu) Lan hài trân châu |
Paphiopedilum emersonii Paphiopedilum emersonii |
|
29 29 |
미크란툼파피오페딜룸(Lan hài hồng) Lan hài hồng |
Paphiopedilum micranthum Paphiopedilum micranthum |
|
30 30 |
칸히파피오페딜룸(Lan hài xuân cảnh) Lan hài xuân cảnh |
Paphiopedilum canhii Paphiopedilum canhii |
|
31 31 |
푸르푸라툼파피오페딜룸(Lan hài tía) Lan hài tía |
Paphiopedilum purpuratum Paphiopedilum purpuratum |
|
32 32 |
쩐뚜안파피오페딜룸(Lan hài trần tuấn) Lan hài trần tuấn |
Paphiopedilum trantuanhii Paphiopedilum trantuanhii |
|
33 33 |
콘콜로르파피오페딜룸(Lan hài đốm) Lan hài đốm |
Paphiopedilum concolor Paphiopedilum concolor |
|
34 34 |
그라트릭시아눔파피오페딜룸(Lan hài tam đảo) Lan hài tam đảo |
Paphiopedilum gratrixianum Paphiopedilum gratrixianum |
|
목련강 LỚP NGỌC LAN |
MAGNOLIOPSIDA MAGNOLIOPSIDA |
|
|
딥테로카르푸스과 Họ Dầu |
Dipterocarpaceae Dipterocarpaceae |
|
|
35 35 |
낫잎쇼레아(Chai lá cong) Chai lá cong |
Shorea falcata Shorea falcata |
|
36 36 |
푸꾸옥키엔키엔(Kiền kiền phú quốc) Kiền kiền phú quốc |
Hopea pierrei Hopea pierrei |
|
37 37 |
심장형호페아(Sao hình tim) Sao hình tim |
Hopea cordata Hopea cordata |
|
38 38 |
그물호페아(Sao mạng cà ná) Sao mạng cà ná |
Hopea reticulata Hopea reticulata |
|
두릅나무과 Họ Ngũ gia bì |
Araliaceae Araliaceae |
|
|
39 39 |
응옥링인삼(Sâm ngọc linh) Sâm ngọc linh |
Panax vietnamensis Panax vietnamensis |
IB
IB
|
번호 STT |
베트남어 명칭 Tên Việt Nam |
학명 Tên khoa học |
|
포유강 LỚP THÚ |
MAMMALIA MAMMALIA |
|
|
영장목 BỘ LINH TRƯỞNG |
PRIMATES PRIMATES |
|
|
1 1 |
뱅갈늘보원숭이(Cu li lớn) Cu li lớn |
Nycticebus bengalensis Nycticebus bengalensis |
|
2 2 |
피그미늘보원숭이(Cu li nhỏ) Cu li nhỏ |
Nycticebus pygmaeus Nycticebus pygmaeus |
|
3 3 |
검은정강이두크원숭이(Chà vá chân đen) Chà vá chân đen |
Pygathrix nigripes Pygathrix nigripes |
|
4 4 |
붉은정강이두크원숭이(Chà vá chân nâu) Chà vá chân nâu |
Pygathrix nemaeus Pygathrix nemaeus |
|
5 5 |
회색정강이두크원숭이(Chà vá chân xám) Chà vá chân xám |
Pygathrix cinerea Pygathrix cinerea |
|
6 6 |
인도차이나은색루뚱(Voọc bạc đông dương) Voọc bạc đông dương |
Trachypithecus germaini Trachypithecus germaini |
|
7 7 |
쯔엉선은색루뚱(Voọc bạc trường sơn) Voọc bạc trường sơn |
Trachypithecus margarita Trachypithecus margarita |
|
8 8 |
깟바루뚱(Voọc cát bà) Voọc cát bà |
Trachypithecus poliocephalus Trachypithecus poliocephalus |
|
9 9 |
프랑수아루뚱(Voọc đen má trắng) Voọc đen má trắng |
Trachypithecus francoisi Trachypithecus francoisi |
|
10 10 |
하띤루뚱(Voọc hà tĩnh) Voọc hà tĩnh |
Trachypithecus hatinhensis Trachypithecus hatinhensis |
|
11 11 |
델라쿠르루뚱(Voọc mông trắng) Voọc mông trắng |
Trachypithecus delacouri Trachypithecus delacouri |
|
12 12 |
들창코원숭이(Voọc mũi hếch) Voọc mũi hếch |
Rhinopithecus avunculus Rhinopithecus avunculus |
|
13 13 |
회색루뚱(Voọc xám) Voọc xám |
Trachypithecus crepusculus Trachypithecus crepusculus |
|
14 14 |
카오빗긴팔원숭이(Vượn cao vít) Vượn cao vít |
Nomascus nasutus Nomascus nasutus |
|
15 15 |
검은긴팔원숭이(Vượn đen tuyền) Vượn đen tuyền |
Nomascus concolor Nomascus concolor |
|
16 16 |
붉은뺨긴팔원숭이(Vượn má hung) Vượn má hung |
Nomascus gabriellae Nomascus gabriellae |
|
17 17 |
북부흰뺨긴팔원숭이(Vượn má trắng) Vượn má trắng |
Nomascus leucogenys Nomascus leucogenys |
|
18 18 |
중부노란뺨긴팔원숭이(Vượn má vàng trung bộ) Vượn má vàng trung bộ |
Nomascus annamensis Nomascus annamensis |
|
19 19 |
시키긴팔원숭이(Vượn siki) Vượn siki |
Nomascus siki Nomascus siki |
|
식육목 BỘ THÚ ĂN THỊT |
CARNIVORA CARNIVORA |
|
|
20 20 |
승냥이(Sói đỏ) Sói đỏ (Chó sói lửa) |
Cuon alpinus Cuon alpinus |
|
21 21 |
말레이곰(Gấu chó) Gấu chó |
Helarctos malayanus Helarctos malayanus |
|
22 22 |
반달가슴곰(Gấu ngựa) Gấu ngựa |
Ursus thibetanus Ursus thibetanus |
|
23 23 |
매끄러운털수달(Rái cá lông mượt) Rái cá lông mượt |
Lutrogale perspicillata Lutrogale perspicillata |
|
24 24 |
유라시아수달(Rái cá thường) Rái cá thường |
Lutra lutra Lutra lutra |
|
25 25 |
작은발톱수달(Rái cá vuốt bé) Rái cá vuốt bé |
Aonyx cinereus Aonyx cinereus |
|
26 26 |
코털수달(Rái cá lông mũi) Rái cá lông mũi |
Lutra sumatrana Lutra sumatrana |
|
27 27 |
빈투롱(Cầy mực) Cầy mực |
Arctictis binturong Arctictis binturong |
|
28 28 |
점박이린상(Cầy gấm) Cầy gấm |
Prionodon pardicolor Prionodon pardicolor |
|
29 29 |
구름표범(Báo gấm) Báo gấm |
Neofelis nebulosa Neofelis nebulosa |
|
30 30 |
표범(Báo hoa mai) Báo hoa mai |
Panthera pardus Panthera pardus |
|
31 31 |
아시아금고양이(Beo lửa) Beo lửa |
Catopuma temminckii Catopuma temminckii |
|
32 32 |
인도차이나호랑이(Hổ đông dương) Hổ đông dương |
Panthera tigris corbetti Panthera tigris corbetti |
|
33 33 |
삵(Mèo cá) Mèo cá |
Prionailurus viverrinus Prionailurus viverrinus |
|
34 34 |
마블고양이(Mèo gấm) Mèo gấm |
Pardofelis marmorata Pardofelis marmorata |
|
장코목 BỘ CÓ VÒI |
PROBOSCIDEA PROBOSCIDEA |
|
|
35 35 |
아시아코끼리(Voi châu á) Voi châu á |
Elephas maximus Elephas maximus |
|
기석목 BỘ MÓNG GUỐC LẺ |
PERISSODACTYLA PERISSODACTYLA |
|
|
36 36 |
자바코뿔소(Tê giác một sừng) Tê giác một sừng |
Rhinoceros sondaicus Rhinoceros sondaicus |
|
우석목 BỘ MÓNG GUỐC CHẴN |
ARTIODACTYLA ARTIODACTYLA |
|
|
37 37 |
반텡(Bò rừng) Bò rừng |
Bos javanicus Bos javanicus |
|
38 38 |
가우어(Bò tót) Bò tót |
Bos gaurus Bos gaurus |
|
39 39 |
인도사슴(Hươu vàng) Hươu vàng |
Axis porcinus annamiticus Axis porcinus annamiticus |
|
40 40 |
사향노루(Hươu xạ) Hươu xạ |
Moschus berezovskii Moschus berezovskii |
|
41 41 |
큰문착(Mang lớn) Mang lớn |
Megamuntiacus vuquangensis Megamuntiacus vuquangensis |
|
42 42 |
쯔엉선문착(Mang trường sơn) Mang trường sơn |
Muntiacus truongsonensis Muntiacus truongsonensis |
|
43 43 |
엘드사슴(Nai cà tong) Nai cà tong |
Rucervus eldii Rucervus eldii |
|
44 44 |
사올라(Sao la) Sao la |
Pseudoryx nghetinhensis Pseudoryx nghetinhensis |
|
45 45 |
산양(Sơn dương) Sơn dương |
Naemorhedus milneedwardsii Naemorhedus milneedwardsii |
|
유린목 BỘ TÊ TÊ |
PHOLIDOTA PHOLIDOTA |
|
|
46 46 |
자바천산갑(Tê tê java) Tê tê java |
Manis javanica Manis javanica |
|
47 47 |
중국천산갑(Tê tê vàng) Tê tê vàng |
Manis pentadactyla Manis pentadactyla |
|
토끼목 BỘ THỎ RỪNG |
LAGOMORPHA LAGOMORPHA |
|
|
48 48 |
안남무늬토끼(Thỏ vằn) Thỏ vằn |
Nesolagus timminsi Nesolagus timminsi |
|
조강 LỚP CHIM |
AVES AVES |
|
|
사다새목 BỘ BỒ NÔNG |
PELECANIFORMES PELECANIFORMES |
|
|
49 49 |
부리점박이사다새(Bồ nông chân xám) Bồ nông chân xám |
Pelecanus philippensis Pelecanus philippensis |
|
50 50 |
저어새(Cò thìa) Cò thìa |
Platalea minor Platalea minor |
|
51 51 |
흰어깨알락따오기(Quắm cánh xanh) Quắm cánh xanh |
Pseudibis davisoni Pseudibis davisoni |
|
52 52 |
대따오기(Quắm lớn) Quắm lớn (Cò quắm lớn) |
Thaumatibis gigantea Thaumatibis gigantea |
|
53 53 |
백반해오라기(Vạc hoa) Vạc hoa |
Gorsachius magnificus Gorsachius magnificus |
|
가마우지목 BỘ CỔ RẮN |
SULIFORMES SULIFORMES |
|
|
54 54 |
동양뱀목가마우지(Cổ rắn) Cổ rắn |
Anhinga melanogaster Anhinga melanogaster |
|
사다새목 BỘ BỒ NÔNG |
PELECANIFORMES PELECANIFORMES |
|
|
55 55 |
노란부리백로(Cò trắng trung quốc) Cò trắng trung quốc |
Egretta eulophotes Egretta eulophotes |
|
황새목 BỘ HẠC |
CICONIFORMES CICONIFORMES |
|
|
56 56 |
작은머리황새(Già đẫy nhỏ) Già đẫy nhỏ |
Leptoptilos javanicus Leptoptilos javanicus |
|
57 57 |
흰목황새(Hạc cổ trắng) Hạc cổ trắng |
Ciconia episcopus Ciconia episcopus |
|
58 58 |
물사마귀황새(Hạc xám) Hạc xám |
Mycteria cinerea Mycteria cinerea |
|
수리목 BỘ ƯNG |
ACCIPITRIFORMES ACCIPITRIFORMES |
|
|
59 59 |
흰죽지수리(Đại bàng đầu nâu) Đại bàng đầu nâu |
Aquila heliaca Aquila heliaca |
|
60 60 |
인도대머리수리(Kền kền ấn độ) Kền kền ấn độ |
Gyps indicus Gyps indicus |
|
61 61 |
뱅갈대머리수리(Kền kền ben gan) Kền kền ben gan |
Gyps bengalensis Gyps bengalensis |
|
매목 BỘ CẮT |
FALCONIFORMES FALCONIFORMES |
|
|
62 62 |
매(Cắt lớn) Cắt lớn |
Falco peregrinus Falco peregrinus |
|
도요목 BỘ CHOẮT |
CHARADRIIFORMES CHARADRIIFORMES |
|
|
63 63 |
청다리도요사촌(Choắt lớn mỏ vàng) Choắt lớn mỏ vàng |
Tringa guttifer Tringa guttifer |
|
기러기목 BỘ NGỖNG |
ANSERIFORMES ANSERIFORMES |
|
|
64 64 |
흰날개우드덕(Ngan cánh trắng) Ngan cánh trắng |
Asarcornis scutulata Asarcornis scutulata |
|
닭목 BỘ GÀ |
GALLIFORMES GALLIFORMES |
|
|
65 65 |
에드워드꿩(Gà lôi lam mào trắng) Gà lôi lam mào trắng |
Lophura edwardsi Lophura edwardsi |
|
66 66 |
홍장수닭(Gà lôi tía) Gà lôi tía |
Tragopan temminckii Tragopan temminckii |
|
67 67 |
백한(Gà lôi trắng) Gà lôi trắng |
Lophura nycthemera Lophura nycthemera |
|
68 68 |
데이비드멧닭(Gà so cổ hung) Gà so cổ hung |
Arborophila davidi Arborophila davidi |
|
69 69 |
저메인공작꿩(Gà tiền mặt đỏ) Gà tiền mặt đỏ |
Polyplectron germaini Polyplectron germaini |
|
70 70 |
공작꿩(Gà tiền mặt vàng) Gà tiền mặt vàng |
Polyplectron bicalcaratum Polyplectron bicalcaratum |
|
71 71 |
관새(Trĩ sao) Trĩ sao |
Rheinardia ocellata Rheinardia ocellata |
|
두루미목 BỘ SẾU |
GRUIFORMES GRUIFORMES |
|
|
72 72 |
인도두루미(Sếu đầu đỏ) Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) |
Grus antigone Grus antigone |
|
느시목 BỘ Ô TÁC |
OTIDIFORMES OTIDIFORMES |
|
|
73 73 |
벵갈느시(Ô tác) Ô tác |
Houbaropsis bengalensis Houbaropsis bengalensis |
|
비둘기목 BỘ BỒ CÂU |
COLUMBIFORMES COLUMBIFORMES |
|
|
74 74 |
니코바르비둘기(Bồ câu ni cô ba) Bồ câu ni cô ba |
Caloenas nicobarica Caloenas nicobarica |
|
코뿔새목 BỘ HỒNG HOÀNG |
Bucerotiformes Bucerotiformes |
|
|
75 75 |
큰코뿔새(Hồng hoàng) Hồng hoàng |
Buceros bicornis Buceros bicornis |
|
76 76 |
루퍼스목코뿔새(Niệc cổ hung) Niệc cổ hung |
Aceros nipalensis Aceros nipalensis |
|
77 77 |
주름부리코뿔새(Niệc mỏ vằn) Niệc mỏ vằn |
Rhyticeros undulatus Rhyticeros undulatus |
|
78 78 |
오스틴브라운코뿔새(Niệc nâu) Niệc nâu |
Anorrhinus austeni Anorrhinus austeni |
|
참새목 BỘ SẺ |
PASSERRIFORMES PASSERRIFORMES |
|
|
79 79 |
응옥링웃음지빠귀(Khướu ngọc linh) Khướu ngọc linh |
Trochalopteron ngoclinhense Trochalopteron ngoclinhense |
|
파충강 LỚP BÒ SÁT |
REPTILIA REPTILIA |
|
|
뱀목 BỘ CÓ VẢY |
SQUAMATA SQUAMATA |
|
|
80 80 |
사이키델릭나비게코(Tắc kè đuôi vàng) Tắc kè đuôi vàng |
Cnemaspis psychedelica Cnemaspis psychedelica |
|
81 81 |
악어도마뱀(Thằn lằn cá sấu) Thằn lằn cá sấu |
Shinisaurus crocodilurus Shinisaurus crocodilurus |
|
82 82 |
벵갈고이티(Kỳ đà vân) Kỳ đà vân |
Varanus nebulosus (Varanus bengalensis) Varanus nebulosus (Varanus bengalensis) |
|
83 83 |
킹코브라(Rắn hổ chúa) Rắn hổ chúa |
Ophiophagus hannah Ophiophagus hannah |
|
거북목 BỘ RÙA |
TESTUDINES TESTUDINES |
|
|
84 84 |
남부강거북(Rùa ba-ta-gua miền nam) Rùa ba-ta-gua miền nam |
Batagur affinis Batagur affinis |
|
85 85 |
부렛상자거북(Rùa hộp trán vàng miền trung) Rùa hộp trán vàng miền trung (Cuora bourreti) |
Cuora bourreti Cuora bourreti |
|
86 86 |
남부상자거북(Rùa hộp trán vàng miền nam) Rùa hộp trán vàng miền nam (Cuora picturata) |
Cuora picturata Cuora picturata |
|
87 87 |
북부상자거북(Rùa hộp trán vàng miền bắc) Rùa hộp trán vàng miền bắc |
Cuora galbinifrons Cuora galbinifrons |
|
88 88 |
베트남연못거북(Rùa trung bộ) Rùa trung bộ |
Mauremys annamensis Mauremys annamensis |
|
89 89 |
대두거북(Rùa đầu to) Rùa đầu to |
Platysternon megacephalum Platysternon megacephalum |
|
90 90 |
양쯔강자라(Giải sin-hoe) Giải sin-hoe |
Rafetus swinhoei Rafetus swinhoei |
|
91 91 |
아시아거대자라(Giải) Giải |
Pelochelys cantorii Pelochelys cantorii |
|
악어목 BỘ CÁ SẤU |
CROCODILIA CROCODILIA |
|
|
92 92 |
바다악어(Cá sấu nước lợ) Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) |
Crocodylus porosus Crocodylus porosus |
|
93 93 |
샴악어(Cá sấu nước ngọt) Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) |
Crocodylus siamensis Crocodylus siamensis |
멸종위기, 귀중, 희귀 수산 종 목록
DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
제I그룹
NHÓM I
|
번호 STT |
베트남어 명칭 Tên Việt Nam |
학명 Tên khoa học |
|
I I |
포유강 LỚP ĐỘNG VẬT CÓ VÚ |
MAMMALIAS MAMMALIAS |
|
1 1 |
참돌고래과 (중국흰돌고래 - Sousa chinensis를 제외한 모든 종) Họ cá heo biển (tất cả các loài, trừ cá heo trắng trung hoa - Sousa chinensis) |
Delphinidae Delphinidae |
|
2 2 |
쇠돌고래과 (모든 종) Họ cá heo chuột (tất cả các loài) |
Phocoenidae Phocoenidae |
|
3 3 |
강돌고래과 (모든 종) Họ cá heo nước ngọt (tất cả các loài) |
Platanistidae Platanistidae |
|
4 4 |
수염고래과 (모든 종) Họ cá voi lưng gù (tất cả các loài) |
Balaenopteridae Balaenopteridae |
|
5 5 |
부리고래과 (모든 종) Họ cá voi mõm khoằm (tất cả các loài) |
Ziphiidae Ziphiidae |
|
6 6 |
꼬마향고래과 (모든 종) Họ cá voi nhỏ (tất cả các loài) |
Physeteridae Physeteridae |
|
II II |
경골어강 LỚP CÁ XƯƠNG |
OSTEICHTHYES OSTEICHTHYES |
|
7 7 |
무늬뱀장어(Cá chình mun) Cá chình mun |
Anguilla bicolor Anguilla bicolor |
|
8 8 |
뱀장어(Cá chình nhật) Cá chình nhật |
Anguilla japonica Anguilla japonica |
|
9 9 |
북부준치(Cá cháy bắc) Cá cháy bắc |
Tenualosareevesii Tenualosareevesii |
|
10 10 |
여을멸(Cá mòi đường) Cá mòi đường |
Albulavulpes Albulavulpes |
|
11 11 |
긴준치(Cá đé) Cá đé |
Ilishaelongata Ilishaelongata |
|
12 12 |
대형고려도치(Cá thát lát khổng lồ) Cá thát lát khổng lồ |
Chitalalopis Chitalalopis |
|
13 13 |
안부어(Cá anh vũ) Cá anh vũ |
Semilabeo obscurus Semilabeo obscurus |
|
14 14 |
검정잉어(Cá chép gốc) Cá chép gốc |
Procyprismerus Procyprismerus |
|
15 15 |
자이언트바브(Cá hô) Cá hô |
Catlocarpiosiamensis Catlocarpiosiamensis |
|
16 16 |
발란티오카일로스(Cá học trò) Cá học trò |
Balantiocheilosambusticauda Balantiocheilosambusticauda |
|
17 17 |
높은몸잉어(Cá lợ thân cao) Cá lợ thân cao (Cá lợ) |
Cyprinus hyperdorsalis Cyprinus hyperdorsalis |
|
18 18 |
낮은몸잉어(Cá lợ thân thấp) Cá lợ thân thấp |
Cyprinus multitaeniata Cyprinus multitaeniata |
|
19 19 |
량선잉어(Cá măng giả) Cá măng giả |
Luciocyprinuslangsoni Luciocyprinuslangsoni |
|
20 20 |
알지이터(Cá may) Cá may |
Gyrinocheilusaymonieri Gyrinocheilusaymonieri |
|
21 21 |
후에강미리(Cá mè huế) Cá mè huế |
Chanodichthysflavpinnis Chanodichthysflavpinnis |
|
22 22 |
아로와나(Cá mơn) Cá mơn (Cá rồng) |
Scleropagesformosus Scleropagesformosus |
|
23 23 |
미어(Cá pạo) Cá pạo (Cá mị) |
Sinilabeograffeuilli Sinilabeograffeuilli |
|
24 24 |
네올리소카일루스(Cá rai) Cá rai |
Neolisochilusbenasi Neolisochilusbenasi |
|
25 25 |
안남가래어(Cá trốc) Cá trốc |
Acrossocheilusannamensis Acrossocheilusannamensis |
|
26 26 |
대잉어(Cá trữ) Cá trữ |
Cyprinus dai Cyprinus dai |
|
27 27 |
은어(Cá thơm) Cá thơm |
Plecoglossusaltivelis Plecoglossusaltivelis |
|
28 28 |
국방메기(Cá niết cúc phương) Cá niết cúc phương |
Pterocryptiscucphuongensis Pterocryptiscucphuongensis |
|
29 29 |
자이언트메기(Cá tra dầu) Cá tra dầu |
Pangasianodongigas Pangasianodongigas |
|
30 30 |
옴폭비마쿨라투스(Cá chen bầu) Cá chen bầu |
Ompokbimaculatus Ompokbimaculatus |
|
31 31 |
가오리메기(Cá vồ cờ) Cá vồ cờ |
Pangasius sanitwongsei Pangasius sanitwongsei |
|
32 32 |
산대어(Cá sơn đài) Cá sơn đài |
Ompokmiostoma Ompokmiostoma |
|
33 33 |
바위부착어(Cá bám đá) Cá bám đá |
Gyrinocheiluspennocki Gyrinocheiluspennocki |
|
34 34 |
어두운메기(Cá trê tối) Cá trê tối |
Clariasmeladerma Clariasmeladerma |
|
35 35 |
걷는메기(Cá trê trắng) Cá trê trắng |
Clariasbatrachus Clariasbatrachus |
|
36 36 |
아시아가물치(Cá trèo đồi) Cá trèo đồi |
Chana asiatica Chana asiatica |
|
37 37 |
나폴레옹피쉬(Cá bàng chài vân sóng) Cá bàng chài vân sóng |
Cheilinusundulatus Cheilinusundulatus |
|
38 38 |
면도칼고기(Cá dao cạo) Cá dao cạo |
Solenostomus paradoxus Solenostomus paradoxus |
|
39 39 |
곱추등어(Cá dây lưng gù) Cá dây lưng gù |
Cyttopsiscypho Cyttopsiscypho |
|
40 40 |
중국대팔성어(Cá kèn trung quốc) Cá kèn trung quốc |
Aulostomuschinensis Aulostomuschinensis |
|
41 41 |
스톤피쉬(Cá mặt quỷ) Cá mặt quỷ |
Scorpaenopsisdiabolus Scorpaenopsisdiabolus |
|
42 42 |
개복치(Cá mặt trăng) Cá mặt trăng |
Molamola Molamola |
|
43 43 |
뾰족꼬리개복치(Cá mặt trăng đuôi nhọn) Cá mặt trăng đuôi nhọn |
Masturuslanceolatus Masturuslanceolatus |
|
44 44 |
일본올챙이고기(Cá nòng nọc nhật bản) Cá nòng nọc nhật bản |
Ateleopus japonicus Ateleopus japonicus |
|
45 45 |
일본해마(Cá ngựa nhật) Cá ngựa nhật |
Hippocampus japonicus Hippocampus japonicus |
|
46 46 |
종어(Cá đường) Cá đường (Cá sủ giấy) |
Otolithoidesbiauratus Otolithoidesbiauratus |
|
47 47 |
노란점검정우럭(Cá kẽm chấm vàng) Cá kẽm chấm vàng |
Plectorhynchusflavomaculatus Plectorhynchusflavomaculatus |
|
48 48 |
검은비늘검정우럭(Cá kẽm mép vẩy đen) Cá kẽm mép vẩy đen |
Plectorhynchusgibbosus Plectorhynchusgibbosus |
|
49 49 |
물결무늬바리(Cá song vân giun) Cá song vân giun |
Epinephelusundulatostriatus Epinephelusundulatostriatus |
|
50 50 |
버팔로피쉬(Cá mó đầu u) Cá mó đầu u |
Bolbometoponmuricatum Bolbometoponmuricatum |
|
51 51 |
납작민달바리(Cá mú dẹt) Cá mú dẹt |
Cromileptesaltivelis Cromileptesaltivelis |
|
52 52 |
레오파드그루퍼(Cá mú chấm bé) Cá mú chấm bé |
Plectropomusleopardus Plectropomusleopardus |
|
53 53 |
흰줄민달바리(Cá mú sọc trắng) Cá mú sọc trắng |
Anyperodonleucogrammicus Anyperodonleucogrammicus |
|
54 54 |
임페리얼엔젤피쉬(Cá hoàng đế) Cá hoàng đế |
Pomacanthus imperator Pomacanthus imperator |
|
III III |
연골어강 LỚP CÁ SỤN |
CHONDRICHTHYES CHONDRICHTHYES |
|
55 55 |
쥐가오리속의 종들(Các loài cá đuối nạng) Các loài cá đuối nạng |
Mobula sp. Mobula sp. |
|
56 56 |
만타가오리속의 종들(Các loài cá đuối ó mặt quỷ) Các loài cá đuối ó mặt quỷ |
Manta sp. Manta sp. |
|
57 57 |
부채가오리(Cá đuối quạt) Cá đuối quạt |
Okamejeikenojei Okamejeikenojei |
|
58 58 |
둥근머리톱가오리(Cá giống mõm tròn) Cá giống mõm tròn |
Rhinaancylostoma Rhinaancylostoma |
|
59 59 |
실버팁상어(Cá mập đầu bạc) Cá mập đầu bạc |
Carcharhinus albimarginatus Carcharhinus albimarginatus |
|
60 60 |
홍상어(Cá mập đầu búa hình vỏ sò) Cá mập đầu búa hình vỏ sò |
Sphyrna lewini Sphyrna lewini |
|
61 61 |
큰귀상어(Cá mập đầu búa lớn) Cá mập đầu búa lớn |
Sphyrna mokarran Sphyrna mokarran |
|
62 62 |
귀상어(Cá mập đầu búa trơn) Cá mập đầu búa trơn |
Sphyrna zygaena Sphyrna zygaena |
|
63 63 |
장수상어(Cá mập đầu vây trắng) Cá mập đầu vây trắng |
Carcharhinus longimanus Carcharhinus longimanus |
|
64 64 |
흑기흉상어(Cá mập đốm đen đỉnh đuôi) Cá mập đốm đen đỉnh đuôi |
Carcharhinus melanopterus Carcharhinus melanopterus |
|
65 65 |
온순한상어(Cá mập hiền) Cá mập hiền |
Carcharhinus amblyrhynchoides Carcharhinus amblyrhynchoides |
|
66 66 |
황소상어(Cá mập lơ cát) Cá mập lơ cát |
Carcharhinus leucas Carcharhinus leucas |
|
67 67 |
미끈상어(Cá mập lụa) Cá mập lụa |
Carcharhinus falciformis Carcharhinus falciformis |
|
68 68 |
백상아리(Cá mập trắng lớn) Cá mập trắng lớn |
Carcharodon carcharias Carcharodon carcharias |
|
69 69 |
벨벳상어(Cá nhám lông nhung) Cá nhám lông nhung |
Cephaloscyllium umbratile Cephaloscyllium umbratile |
|
70 70 |
갈색심해상어(Cá nhám nâu) Cá nhám nâu |
Etmopterus lucifer Etmopterus lucifer |
|
71 71 |
지브라상어(Cá nhám nhu mì) Cá nhám nhu mì |
Stegostomafasciatum Stegostomafasciatum |
|
72 72 |
날카로운이빨상어(Cá nhám rang) Cá nhám rang |
Rhinzoprionodonacutus Rhinzoprionodonacutus |
|
73 73 |
비악상어(Cá nhám thu) Cá nhám thu |
Lamna nasus Lamna nasus |
|
74 74 |
악상어/심해상어(Cá nhám thu/cá mập sâu) Cá nhám thu/cá mập sâu |
Pseudocarchariaskamoharai Pseudocarchariaskamoharai |
|
75 75 |
고래상어(Cá nhám voi) Cá nhám voi |
Rhincodon typus Rhincodon typus |
|
76 76 |
톱가오리과 종들(Các loài cá đao) Các loài cá đao |
Pristidae spp. Pristidae spp. |
|
77 77 |
환도상어속 종들(Các loài cá mập đuôi dài) Các loài cá mập đuôi dài |
Alopias spp. Alopias spp. |
|
IV IV |
이매패강 LỚP HAI MẢNH VỎ |
BIVALVIA BIVALVIA |
|
78 78 |
활형타원진주조개(Trai bầu dục cánh cung) Trai bầu dục cánh cung |
Margaritanopsislaosensis Margaritanopsislaosensis |
|
79 79 |
두꺼운민물조개(Trai cóc dày) Trai cóc dày |
Gibbosulacrassa Gibbosulacrassa |
|
80 80 |
잎형민물조개(Trai cóc hình lá) Trai cóc hình lá |
Lamprotulablaisei Lamprotulablaisei |
|
81 81 |
매끈한민물조개(Trai cóc nhẵn) Trai cóc nhẵn |
Cuneopsisdemangei Cuneopsisdemangei |
|
82 82 |
사각민물조개(Trai cóc vuông) Trai cóc vuông |
Protuniomessageri Protuniomessageri |
|
83 83 |
마우선민물조개(Trai mẫu sơn) Trai mẫu sơn |
Contradensfultoni Contradensfultoni |
|
84 84 |
방장강민물조개(Trai sông bằng) Trai sông bằng |
Pseudobaphiabanggiangensis Pseudobaphiabanggiangensis |
|
V V |
복족강 LỚP CHÂN BỤNG |
GASTROPODA GASTROPODA |
|
85 85 |
대왕조개속의 종들(Các loài trai tai tượng) Các loài trai tai tượng |
Tridacna spp. Tridacna spp. |
|
86 86 |
앵무조개과 (모든 종)(Họ ốc anh vũ) Họ ốc anh vũ (tất cả các loài) |
Nautilidae Nautilidae |
|
87 87 |
암컷언덕고둥(Ốc đụn cái) Ốc đụn cái |
Tectusniloticus Tectusniloticus |
|
88 88 |
수컷언덕고둥(Ốc đụn đực) Ốc đụn đực |
Tectuspyramis Tectuspyramis |
|
89 89 |
갈색점박이고둥(Ốc mút vệt nâu) Ốc mút vệt nâu |
Cremnoconchusmessageri Cremnoconchusmessageri |
|
90 90 |
꿩눈개오지(Ốc sứ mắt trĩ) Ốc sứ mắt trĩ |
Cypraeaargus Cypraeaargus |
|
91 91 |
나팔고둥(Ốc tù và) Ốc tù và |
Charoniatritonis Charoniatritonis |
|
92 92 |
소라(Ốc xà cừ) Ốc xà cừ |
Turbo marmoratus Turbo marmoratus |
|
VI VI |
산호강 LỚP SAN HÔ |
ANTHOZOA ANTHOZOA |
|
93 93 |
돌산호목 (모든 종)(Bộ san hô đá) Bộ san hô đá (tất cả các loài) |
Scleractinia Scleractinia |
|
94 94 |
근관산호목 (모든 종)(Bộ san hô cứng) Bộ san hô cứng (tất cả các loài) |
Stolonifera Stolonifera |
|
95 95 |
검은산호목 (모든 종)(Bộ san hô đen) Bộ san hô đen (tất cảcác loài) |
Antipatharia Antipatharia |
|
96 96 |
부채산호목 (모든 종)(Bộ san hô sừng) Bộ san hô sừng (tất cả các loài) |
Gorgonacea Gorgonacea |
|
97 97 |
파란산호목 (모든 종)(Bộ san hô xanh) Bộ san hô xanh (tất cả các loài) |
Helioporacea Helioporacea |
|
VII VII |
극피동물문 NGÀNH DA GAI |
ECHINODERMATA ECHINODERMATA |
|
98 98 |
돌성게(Cầu gai đá) Cầu gai đá |
Heterocentrotusmammillatus Heterocentrotusmammillatus |
|
99 99 |
호박해삼(Hải sâm hổ phách) Hải sâm hổ phách |
Thelenotaanax Thelenotaanax |
|
100 100 |
석류해삼(Hải sâm lựu) Hải sâm lựu |
Thelenotaananas Thelenotaananas |
|
101 101 |
꽃무늬해삼(Hải sâm mít hoa) Hải sâm mít hoa (Hải sâm dừa) |
Actinopygamauritiana Actinopygamauritiana |
|
102 102 |
흰해삼(Hải sâm trắng) Hải sâm trắng (Hải sâm cát) |
Holothuria (Metriatyla) scabra Holothuria (Metriatyla) scabra |
|
103 103 |
젖꼭지해삼(Hải sâm vú) Hải sâm vú |
Microthelenobilis Microthelenobilis |
|
VIII VIII |
식물계 GIỚI THỰC VẬT |
PLANTAE PLANTAE |
|
104 104 |
베카리해초(Cỏ nàn) Cỏ nàn |
Halophila beccarii Halophila beccarii |
|
105 105 |
단순난형해초(Cỏ xoan đơn) Cỏ xoan đơn |
Halophila decipiens Halophila decipiens |
|
106 106 |
바다말(Cỏ lăn biển) Cỏ lăn biển |
Syringodiumizoetifolium Syringodiumizoetifolium |
|
107 107 |
양배추우뭇가사리(Rong bắp sú) Rong bắp sú |
Kappaphycus striatum Kappaphycus striatum |
|
108 108 |
빨간거품김(Rong bong bóng đỏ) Rong bong bóng đỏ |
Scinaiaboergesenii Scinaiaboergesenii |
|
109 109 |
물갈퀴우뭇가사리(Rong câu chân vịt) Rong câu chân vịt |
Hydropuntiaeucheumoides Hydropuntiaeucheumoides |
|
110 110 |
굽은우뭇가사리(Rong câu cong) Rong câu cong |
Gracilariaarcuata Gracilariaarcuata |
|
111 111 |
납작우뭇가사리(Rong câu dẹp) Rong câu dẹp |
Gracilariatextorii Gracilariatextorii |
|
112 112 |
붉은우뭇가사리(Rong câu đỏ) Rong câu đỏ |
Gracilaria rubra Gracilaria rubra |
|
113 113 |
지팡이우뭇가사리(Rong câu gậy) Rong câu gậy |
Gracilariablodgettii Gracilariablodgettii |
|
114 114 |
주름물갈퀴김(Rong chân vịt nhăn) Rong chân vịt nhăn |
Cryptonemiaundulata Cryptonemiaundulata |
|
115 115 |
두꺼운가시동김(Rong đông gai dày) Rong đông gai dày |
Hypneaboergesenii Hypneaboergesenii |
|
116 116 |
별동김(Rong đông sao) Rong đông sao |
Hypneacornuta Hypneacornuta |
|
117 117 |
주름홍막김(Rong hồng mạc nhăn) Rong hồng mạc nhăn |
Halymeniadilatata Halymeniadilatata |
|
118 118 |
매끈홍막김(Rong hồng mạc trơn) Rong hồng mạc trơn |
Halymeniamaculata Halymeniamaculata |
|
119 119 |
홍운김(Rong hồng vân) Rong hồng vân |
Betaphycusgelatinum Betaphycusgelatinum |
|
120 120 |
막대홍운김(Rong hồng vân thỏi) Rong hồng vân thỏi |
Eucheuma arnoldii Eucheuma arnoldii |
|
121 121 |
기린김(Rong kỳ lân) Rong kỳ lân |
Kappaphycuscottonii Kappaphycuscottonii |
|
122 122 |
모자반(Rong mơ) Rong mơ |
Sargassum quinhonensis Sargassum quinhonensis |
|
123 123 |
부드러운모자반(Rong mơ mềm) Rong mơ mềm |
Sargassum tenerrimum Sargassum tenerrimum |
|
124 124 |
점액김(Rong nhớt) Rong nhớt |
Helminthodadiaaustralis Helminthodadiaaustralis |
|
125 125 |
가시우뭇가사리(Rong sụn gai) Rong sụn gai |
Eucheuma denticulatum Eucheuma denticulatum |
|
126 126 |
선녀머리카락김(Rong tóc tiên) Rong tóc tiên |
Bangiafuscopurpurea Bangiafuscopurpurea |
부록 IV
PHỤ LỤC IV
조건부 투자 경영 업종 목록
(투자법 제143/2025/QH15호와 함께 공포)
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
|
번호 STT |
업종 NGÀNH, NGHỀ |
|
1 1 |
인감 제조 Sản xuất con dấu |
|
2 2 |
보조 도구 경영 (수리 포함) Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
|
3 3 |
각종 폭죽 경영(폭발성 폭죽 제외) Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
|
4 4 |
녹음, 녹화, 위치 추적용 위장 장비 및 소프트웨어 경영 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
|
5 5 |
페인트볼 건 경영 Kinh doanh súng bắn sơn |
|
6 6 |
무장 역량용 군복, 군용품, 군용 무기, 장비, 기술, 기재, 군사·공안 전용 수단; 이들의 제조를 위한 부품, 부분품, 예비 부품, 물자 및 특수 장비, 전용 기술 경영 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
|
7 7 |
전당포 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
|
8 8 |
마사지 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
|
9 9 |
우선권 차량의 신호 발생 장치 경영 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
|
10 10 |
경비 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
|
11 11 |
변호사 업무 Hành nghề luật sư |
|
12 12 |
공증 업무 Hành nghề công chứng |
|
13 13 |
사법 감정 업무 Hành nghề giám định tư pháp |
|
14 14 |
자산 경매 업무 Hành nghề đấu giá tài sản |
|
15 15 |
집달리 업무 Hành nghề thừa hành viên |
|
16 16 |
파산 해결 과정 중인 기업, 협동조합의 자산 관리 및 청산 업무 Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
|
17 17 |
회계 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ kế toán |
|
18 18 |
감사 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
|
19 19 |
면세품 경영 Kinh doanh hàng miễn thuế |
|
20 20 |
보세 창고, 소량 화물 집하장 경영 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
|
21 21 |
세관 절차 이행, 집결, 검사, 감시 장소 경영 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
|
22 22 |
증권업 Kinh doanh chứng khoán |
|
23 23 |
증권의 등록, 예탁, 결제 및 지불 서비스 경영; 국내 탄소 거래소에서의 거래 지원 서비스 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
|
24 24 |
보험업 Kinh doanh bảo hiểm |
|
25 25 |
재보험업 Kinh doanh tái bảo hiểm |
|
26 26 |
보험 중개 Môi giới bảo hiểm |
|
27 27 |
보험 대리 Đại lý bảo hiểm |
|
28 28 |
가격 감정 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
|
29 29 |
복권 사업 Kinh doanh xổ số |
|
30 30 |
외국인 전용 유료 전자 게임업 Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
|
31 31 |
신용 평가 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
|
32 32 |
카지노(casino) 경영 Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
|
33 33 |
베팅 사업 Kinh doanh đặt cược |
|
34 34 |
자발적 퇴직 연금 기금 관리 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
|
35 35 |
석유 제품 경영 Kinh doanh xăng dầu |
|
36 36 |
가스 경영 Kinh doanh khí |
|
37 37 |
산업용 폭발물 경영(폐기 활동 포함) Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
|
38 38 |
폭약 전구체 경영 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
|
39 39 |
산업용 폭발물 및 폭약 전구체 사용 업종 경영 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
|
40 40 |
발파 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
|
41 41 |
화학물질 제조 및 경영(이 법 부록 II에 규정된 금지 화학물질 및 광물 목록에 속하는 화학물질은 제외); 화학물질 보관 서비스; 화학물질 전문 컨설팅 활동 Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
|
42 42 |
주류 경영 Kinh doanh rượu |
|
43 43 |
담배 제품, 담배 원료, 담배 전문 기계 및 장비 경영(전자담배, 가열식 담배는 제외) Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
|
44 44 |
공상부, 농업농촌개발부 및 보건부의 전문 관리 분야에 속하는 식품 경영 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
|
45 45 |
상품 거래소 활동 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
|
46 46 |
발전, 송전, 배전, 전력 도매, 전력 소매 활동 Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
|
47 47 |
쌀 수출 Xuất khẩu gạo |
|
48 48 |
광물 경영 Kinh doanh khoáng sản |
|
49 49 |
산업용 전구체 경영 Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
|
50 50 |
베트남 내 외국인 서비스 공급자의 상품 매매 활동 및 상품 매매 활동에 직접 관련된 활동 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
|
51 51 |
다단계 판매 방식에 따른 경영 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
|
52 52 |
전자상거래 활동: 중개 전자상거래 플랫폼 관리 및 운영, 전자상거래 활동 사회관계망, 통합 전자상거래 플랫폼; 상거래에서의 전자 계약 인증 Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
|
53 53 |
석유 및 가스 활동 Hoạt động dầu khí |
|
54 54 |
직업 교육 활동 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
|
55 55 |
직업 교육 품질 평가 Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
|
56 56 |
직무 기술 평가 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
|
57 57 |
노동 안전 기술 검사 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
|
58 58 |
노동 안전 및 노동 위생 훈련 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
|
59 59 |
해외 인력 송출 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
|
60 60 |
자발적 마약 중독 치료, 금연 치료, HIV/AIDS 치료, 노인·장애인·아동 돌봄 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
|
61 61 |
도로 운송 사업 Kinh doanh vận tải đường bộ |
|
62 62 |
자동차 제조, 조립, 수입 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
|
63 63 |
자동차 검사 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
|
64 64 |
자동차 운전 교육 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
|
65 65 |
교통 안전 심사원 교육 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
|
66 66 |
운전 면허 시험 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
|
67 67 |
교통 안전 심사 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
|
68 68 |
수로 운송 사업 Kinh doanh vận tải đường thủy |
|
69 69 |
선원 및 내륙 수로 수단 운전자 교육 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
|
70 70 |
해기사 교육, 훈련 및 해기사 채용, 공급 조직 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
|
71 71 |
해상 운송 사업 Kinh doanh vận tải biển |
|
72 72 |
중고 선박 수입 및 해체 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
|
73 73 |
항만 운영 사업 Kinh doanh khai thác cảng biển |
|
74 74 |
항공 운송 사업 Kinh doanh vận tải hàng không |
|
75 75 |
베트남 내 항공기, 항공기 엔진, 항공기 프로펠러 및 항공기 장비의 설계, 제조, 유지보수, 테스트 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
|
76 76 |
무인 항공기, 기타 비행 수단, 항공기 엔진, 항공기 프로펠러 및 무인 항공기, 기타 비행 수단의 장비, 기재의 수입, 일시 수입 재수출, 일시 수출 재수입 Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
77 77 |
무인 항공기, 기타 비행 수단, 항공기 엔진, 항공기 프로펠러 및 무인 항공기, 기타 비행 수단의 장비, 기재 경영 Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
78 78 |
무인 항공기, 기타 비행 수단, 항공기 엔진, 항공기 프로펠러 및 무인 항공기, 기타 비행 수단의 장비, 기재의 제조 연구, 테스트, 수리, 유지보수 Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
79 79 |
공항 운영 사업 Kinh doanh cảng hàng không |
|
80 80 |
공항 내 항공 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
|
81 81 |
항공 종사자 업무 교육, 훈련 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
|
82 82 |
철도 운송 사업 Kinh doanh vận tải đường sắt |
|
83 83 |
철도 인프라 사업 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
|
84 84 |
위험물 운송 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
|
85 85 |
파이프라인 운송 사업 Kinh doanh vận tải đường ống |
|
86 86 |
부동산 사업 Kinh doanh bất động sản |
|
87 87 |
깨끗한 물(생활용수) 경영 Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) |
|
88 88 |
건설 투자 프로젝트 관리 업무 Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng |
|
89 89 |
건설 조사 업무 Hành nghề khảo sát xây dựng |
|
90 90 |
건설 설계, 설계 심사 업무 Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
|
91 91 |
공사 건설 시공 감리 컨설팅 업무 Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
|
92 92 |
공사 현장 소장 업무 Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình |
|
93 93 |
건설 검사 업무 Hành nghề kiểm định xây dựng |
|
94 94 |
건설 전문 실험 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
|
95 95 |
도시 및 농촌 계획 수립 컨설팅 업무 Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
96 96 |
서펜타인(Serpentine) 그룹에 속하는 백석면 제품 경영 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
|
97 97 |
우편 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
|
98 98 |
통신 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
99 99 |
신뢰 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
|
100 100 |
출판사 활동 Hoạt động của nhà xuất bản |
|
101 101 |
인쇄 서비스 경영(상품 라벨을 포함하지 않는 포장재 인쇄 제외) Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. |
|
102 102 |
출판물 유통 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
|
103 103 |
사회관계망 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
|
104 104 |
통신망, 인터넷상의 게임 경영 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
|
105 105 |
유료 라디오, 텔레비전 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
|
106 106 |
종합 전자 정보 페이지 설정 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
107 107 |
해외에서 소비하기 위한 외국 상인을 위한 수입 금지 중고 정보 기술 제품 목록에 속하는 상품의 가공, 수리 서비스 Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
|
108 108 |
이동 통신망, 인터넷상의 정보 콘텐츠 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
|
109 109 |
도메인 이름 등록, 유지 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
|
110 110 |
전자 인증 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
|
111 111 |
네트워크 보안 제품, 서비스 경영(민간 암호 제품, 서비스 경영 제외) Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
|
112 112 |
수입 정기 간행물 배포 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
|
113 113 |
민간 암호 제품, 서비스 경영 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
|
114 114 |
이동 통신 방해, 전파 차단 장치 경영 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
|
115 115 |
유치원 교육 기관 활동 Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
|
116 116 |
일반 교육 기관 활동 Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
|
117 117 |
대학 교육 기관 활동 Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học |
|
118 118 |
외국인 투자 교육 기관, 외국 교육 대표 사무소, 외국인 투자 교육 기관의 분교 활동 Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
|
119 119 |
평생 교육 기관 활동 Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
|
120 120 |
특수 학교 활동 Hoạt động của trường chuyên biệt |
|
121 121 |
외국과의 공동 교육 활동 Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
|
122 122 |
교육 품질 평가 Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
123 123 |
수산물 채취 Khai thác thủy sản |
|
124 124 |
수산물 경영 Kinh doanh thủy sản |
|
125 125 |
양식 사료, 축산 사료, 수산 양식 환경 처리 제품 경영 Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
126 126 |
양식 사료, 축산 사료, 수산 양식 환경 처리 제품의 시험 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
127 127 |
축산업의 생물학적 제제, 미생물, 화학물질, 환경 처리제 경영 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi |
|
128 128 |
어선 신조, 개조 사업 Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
|
129 129 |
어선 검사 Đăng kiểm tàu cá |
|
130 130 |
어선 선원 교육 및 연수 Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá |
|
131 131 |
식물 보호 약제 경영 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
|
132 132 |
식물 검역 대상 물체 처리 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
|
133 133 |
식물 보호 약제 시험 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
|
134 134 |
식물 보호 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
|
135 135 |
동물용 의약품, 백신, 생물학적 제제, 미생물, 수의용 화학물질 경영 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
|
136 136 |
수의 기술 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
|
137 137 |
동물 검사, 수술 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
|
138 138 |
예방 접종, 질병 진단, 처방, 질병 치료, 동물 건강 관리 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
|
139 139 |
동물용 의약품 검정, 시험 서비스 경영 (동물용 의약품, 수산용 의약품, 백신, 생물학적 제제, 미생물, 수의용 및 수산 수의용 화학물질 포함) Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
|
140 140 |
농장 축산 경영 Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
|
141 141 |
가축, 가금류 도축 경영 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
|
142 142 |
비료 경영 Kinh doanh phân bón |
|
143 143 |
비료 시험 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
|
144 144 |
식물 종자, 가축 품종 경영 Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi |
|
145 145 |
수산 종자 생산, 육성 Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
|
146 146 |
식물 종자, 가축 품종 시험 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi |
|
147 147 |
수산 종자 시험 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
|
148 148 |
수산 양식, 축산의 생물학적 제제, 미생물, 화학물질, 환경 처리제의 실험, 시험 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
|
149 149 |
유전자 변형 제품 경영 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
|
150 150 |
진료, 치료 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
151 151 |
약업 Kinh doanh dược |
|
152 152 |
화장품 제조 Sản xuất mỹ phẩm |
|
153 153 |
가정용 및 의료용 살충제, 살균제 화학물질 및 제제 경영 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế |
|
154 154 |
의료 기기 경영 Kinh doanh thiết bị y tế |
|
155 155 |
지식재산권 감정 서비스 경영 (저작권 및 관련 권리 감정, 산업재산권 감정 및 식물 종자 권리 감정 포함) Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) |
|
156 156 |
방사선 작업 수행 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
|
157 157 |
원자력 에너지 응용 지원 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
158 158 |
적합성 평가 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
|
159 159 |
기술 평가, 가격 감정 및 감정 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
|
160 160 |
지식재산권 대리 서비스 경영 (저작권, 관련 권리 대리 서비스, 산업재산권 대리 서비스 및 식물 종자 권리 대리 서비스 포함) Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
|
161 161 |
영화 배급 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
|
162 162 |
유물, 고물 감정 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
|
163 163 |
유적 보존, 보수 및 복원 프로젝트의 계획 수립, 프로젝트 작성, 설계, 시공 조직, 시공 감리 컨설팅 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
|
164 164 |
가라오케(karaoke), 무도장 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
|
165 165 |
여행 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
|
166 166 |
체육 기업, 전문 체육 클럽의 체육 활동 경영 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
|
167 167 |
가무악, 연극의 녹음, 녹화물 경영 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
|
168 168 |
숙박 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
|
169 169 |
유물, 고물 경영 (유물, 고물 수출 경영 제외); 유물, 고물의 보존, 복원, 디지털화, 데이터베이스 구축 서비스 경영 Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
|
170 170 |
문화체육관광부의 전문 관리 대상인 문화 상품 수입 Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
171 171 |
박물관 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
|
172 172 |
전자 게임 경영 (외국인 전용 유료 전자 게임 및 온라인 유료 전자 게임 제외) Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
|
173 173 |
토지 조사, 평가 컨설팅 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
|
174 174 |
토지 사용 계획, 계획 수립 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
175 175 |
토지 가격 산정 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
|
176 176 |
측량 및 지도 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
|
177 177 |
기상 수문 예보, 경보 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
|
178 178 |
지하수 시추, 지하수 탐사 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
|
179 179 |
수자원 개발 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
|
180 180 |
수자원 조절, 배분 결정 지원 서비스; 저수지, 연계 저수지 운영 결정 지원 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa |
|
181 181 |
광물 탐사 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
|
182 182 |
광물 채굴 Khai thác khoáng sản |
|
183 183 |
유해 폐기물 운송, 처리 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
|
184 184 |
폐기물 수입 Nhập khẩu phế liệu |
|
185 185 |
환경 모니터링 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
|
186 186 |
상업 은행의 경영 활동 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
|
187 187 |
비은행 신용 기관의 경영 활동 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
|
188 188 |
협동조합 은행, 인민 신용 기금, 미세 금융 기관의 경영 활동 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
|
189 189 |
결제 중개 서비스 공급, 고객의 결제 계좌를 통하지 않는 결제 서비스 공급; 모바일 머니 서비스 공급 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
|
190 190 |
신용 정보 서비스 공급 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
|
191 191 |
신용 기관이 아닌 조직의 외환 서비스 경영 및 공급 Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
|
192 192 |
금 경영 (금 장신구, 미술품 제외) Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
|
193 193 |
무선 통신사 교육 및 자격증 발급 Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên |
|
194 194 |
데이터 중개 제품, 서비스 경영 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu |
|
195 195 |
데이터 분석, 종합 제품, 서비스 경영 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu |
|
196 196 |
데이터 마켓 서비스 경영 Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
|
197 197 |
가상 자산 관련 서비스 제공 활동 Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
|
198 198 |
개인 데이터 처리 서비스 Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |