국회

QUỐC HỘI

베트남 사회주의 공화국
독립 - 자유 - 행복

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

법률 번호: 114/2025/QH15

Luật số: 114/2025/QH15

하노이, 2025년 12월 10일

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2025

LUẬT

질병 예방

PHÒNG BỆNH

의결 제203/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 수정 및 보완된 베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;

국회는 질병 예방법을 공포한다.

Quốc hội ban hành Luật Phòng bệnh.

제1장

Chương I

일반 규정

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

제1조. 조절 범위, 적용 대상

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. 본 법은 감염병 예방 및 통제, 비감염성 질환 예방 및 통제, 정신 장애 예방 및 통제, 질병 예방에서의 영양, 질병 예방을 위한 보장 조건에 대해 규정한다.

1. Luật này quy định về phòng, chống bệnh truyền nhiễm; phòng, chống bệnh không lây nhiễm; phòng, chống rối loạn tâm thần; dinh dưỡng trong phòng bệnh; điều kiện bảo đảm để phòng bệnh.

2. 본 법은 베트남 내 국내외 기관, 조직, 개인에게 적용된다.

2. Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tại Việt Nam.

제2조. 용어의 정의

Điều 2. Giải thích từ ngữ

본 법에서 사용하는 용어의 정의는 다음과 같다.

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. 질병 예방이란 질병의 발생을 방지하고 확산과 진행을 차단하며 질병의 결과를 최소화하고 개인 및 공동체의 건강을 증진하기 위한 예방 의료 활동을 말한다.

1. Phòng bệnh là hoạt động y tế dự phòng nhằm ngăn ngừa sự phát sinh, ngăn chặn sự lây lan, tiến triển, giảm thiểu hậu quả của bệnh và nâng cao sức khỏe cá nhân, cộng đồng.

2. 질병 예방 서비스란 감염병 예방 및 통제, 비감염성 질환 예방 및 통제, 정신 장애 예방 및 통제, 질병 예방에서의 영양 및 법령이 정하는 기타 예방 의료 서비스를 위한 예방 의료 서비스를 말한다.

2. Dịch vụ phòng bệnh là dịch vụ y tế dự phòng để phòng, chống bệnh truyền nhiễm; phòng, chống bệnh không lây nhiễm; phòng, chống rối loạn tâm thần; dinh dưỡng trong phòng bệnh và dịch vụ y tế dự phòng khác theo quy định của pháp luật.

3. 예방 의료 시설이란 질병 예방에 관한 주요 기능과 임무를 수행하기 위해 법령에 따라 설립된 시설을 말한다.

3. Cơ sở y tế dự phòng là cơ sở được thành lập theo quy định của pháp luật để thực hiện chức năng, nhiệm vụ chính về phòng bệnh.

4. 질병 예방 감시란 질병 예방을 위해 질병 상황 및 질병 발생 위험 요인에 대한 정보를 지속적이고 체계적으로 수집, 분석, 평가, 해석 및 활용하는 것을 말한다.

4. Giám sát trong phòng bệnh là việc thu thập, phân tích, đánh giá, diễn giải và sử dụng thông tin một cách liên tục có hệ thống về tình hình bệnh và yếu tố nguy cơ gây bệnh để phòng bệnh.

5. 감염병이란 감염병 원인체로 인해 사람으로부터 또는 감염병 매개체를 통해 사람에게 직접 또는 간접적으로 전염되는 질병을 말한다.

5. Bệnh truyền nhiễm là bệnh lây truyền trực tiếp, gián tiếp từ người hoặc từ trung gian truyền bệnh truyền nhiễm sang người do tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.

6. 감염병 원인체란 감염병을 일으킬 능력이 있는 바이러스, 세균, 기생충, 곰팡이 및 기타 생물학적 기원의 요인을 말한다.

6. Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm là vi rút, vi khuẩn, ký sinh trùng, nấm và tác nhân khác có nguồn gốc sinh học có khả năng gây bệnh truyền nhiễm.

7. 감염병 매개체란 감염병 원인체를 보유하고 질병을 전파할 능력이 있는 곤충, 동물, 환경, 식품 및 기타 물체를 말한다.

7. Trung gian truyền bệnh truyền nhiễm là côn trùng, động vật, môi trường, thực phẩm và vật khác mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, có khả năng truyền bệnh.

8. 감염병 환자란 감염병 원인체에 감염되어 질병 증상이 나타나는 사람을 말한다.

8. Người mắc bệnh truyền nhiễm là người bị nhiễm tác nhân gây bệnh truyền nhiễm có biểu hiện triệu chứng bệnh.

9. 감염병 병원체 보유자란 감염병 원인체를 보유하고 있으나 질병 증상이 나타나지 않는 사람을 말한다.

9. Người mang mầm bệnh truyền nhiễm là người mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm nhưng không có biểu hiện triệu chứng bệnh.

10. 접촉자란 감염병 원인체, 감염병 환자, 감염병 병원체 보유자, 감염병 매개체와 접촉하여 질병에 걸릴 가능성이 있는 사람을 말한다.

10. Người tiếp xúc là người có tiếp xúc với tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, người mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm và có khả năng mắc bệnh.

11. 감염병 의사 환자란 감염병 증상이 나타나지만 원인체가 아직 확정되지 않은 사람을 말한다.

11. Người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm là người có biểu hiện triệu chứng bệnh truyền nhiễm nhưng chưa xác định được tác nhân gây bệnh.

12. 역병(또는 감염병 유행)이란 특정 지역에서 특정 기간 동안 발생한 감염병 환자 수가 일반적인 예상 수치를 초과하여 발생하는 현상을 말한다.

12. Dịch bệnh (còn gọi là dịch bệnh truyền nhiễm) là sự xuất hiện bệnh truyền nhiễm với số người mắc bệnh vượt quá số người mắc bệnh dự tính bình thường trong một khoảng thời gian xác định ở một khu vực nhất định.

13. 의료 검역이란 검문소를 통한 감염병의 유입 및 전파를 탐지하고 차단하기 위해 의료 조치를 시행하는 것을 말한다.

13. Kiểm dịch y tế là việc thực hiện các biện pháp y tế để phát hiện, ngăn chặn sự xâm nhập và lây truyền của bệnh truyền nhiễm qua cửa khẩu.

14. 검사에서의 생물 안전이란 검사 시설 내부 및 외부에서의 검사 과정에서, 그리고 검사 시설로부터 환경 및 공동체로 감염병 원인체가 의도치 않게 전파될 위험을 최소화하거나 제거하기 위해 조치를 취하는 것을 말한다.

14. An toàn sinh học trong xét nghiệm là việc sử dụng các biện pháp để giảm thiểu hoặc loại trừ nguy cơ lây truyền không cố ý tác nhân gây bệnh truyền nhiễm trong cơ sở xét nghiệm và trong việc xét nghiệm ở ngoài cơ sở xét nghiệm, từ cơ sở xét nghiệm và từ việc xét nghiệm ở ngoài cơ sở xét nghiệm ra môi trường, cộng đồng.

15. 검사에서의 생물 안보란 감염병 원인체가 검사 시설로부터 환경 및 공동체로 유출되는 것을 방지하기 위해, 검사 시설 내의 감염병 원인체, 장비, 시설 및 가치 있는 정보에 대한 무단 접근, 도난, 분실, 오용 또는 사용 목적 변경 및 유포를 방지하기 위해 보호 및 통제 조치를 취하는 것을 말한다.

15. An ninh sinh học trong xét nghiệm là việc sử dụng các biện pháp để bảo vệ, kiểm soát đối với tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, thiết bị, cơ sở vật chất và thông tin có giá trị trong cơ sở xét nghiệm nhằm ngăn chặn việc cố ý tiếp cận trái phép, trộm cắp, làm mất, dùng sai hoặc thay đổi mục đích sử dụng và phát tán tác nhân gây bệnh truyền nhiễm từ cơ sở xét nghiệm ra môi trường và cộng đồng.

16. 예방접종이란 질병 예방을 위해 백신, 생물학적 제제를 인체에 투여하는 것을 말한다.

16. Tiêm chủng là việc đưa vắc xin, sinh phẩm vào cơ thể con người để phòng bệnh.

17. 비감염성 질환이란 전염되지 않으며 천천히 진행되어 만성 질환이 되는 경향이 있는 질병을 말한다.

17. Bệnh không lây nhiễm là bệnh không truyền nhiễm, có xu hướng tiến triển chậm và trở thành bệnh mạn tính.

18. 정신 건강이란 인간이 삶의 스트레스에 대처하고 자신의 능력을 실현하며 효율적으로 학습 및 노동하고 공동체에 기여할 수 있도록 돕는 건강한 정신 상태를 말한다.

18. Sức khỏe tâm thần là trạng thái tinh thần lành mạnh giúp con người có khả năng ứng phó với những căng thẳng trong cuộc sống, nhận ra khả năng của mình, học tập, lao động hiệu quả và có đóng góp cho cộng đồng.

19. 정신 장애란 개인적, 사회적 활동, 학습 및 노동 능력에 영향을 미치는 사고, 감정 또는 행동의 변화를 특징으로 하는 병리적 상태를 말한다.

19. Rối loạn tâm thần là tình trạng bệnh lý đặc trưng bởi sự thay đổi trong tư duy, cảm xúc hoặc hành vi của một người gây ảnh hưởng đến khả năng hoạt động cá nhân, xã hội, học tập và lao động.

20. 정기 건강 검진이란 건강 상태를 평가하거나 건강 등급을 분류하기 위해 정해진 기간에 따라 실시하는 종합 건강 검진을 말한다.

20. Khám sức khỏe định kỳ là việc khám sức khỏe tổng quát theo khoảng thời gian xác định để đánh giá tình trạng sức khỏe hoặc phân loại sức khỏe.

21. 선별 검사란 대상자 그룹별로 질병 발생 위험이 있는 사람과 질병에 걸린 사람을 조기에 발견하기 위해 실시하는 건강 검진을 말한다.

21. Khám sàng lọc là việc khám sức khỏe để phát hiện sớm nguy cơ mắc bệnh và người mắc bệnh theo nhóm đối tượng.

22. 합리적 영양이란 최적의 건강 상태를 달성하기 위해 신체의 영양 요구에 부응하는 적절한 비율로 균형 잡힌 필수 영양소를 충분히 보장하는 것을 말한다.

22. Dinh dưỡng hợp lý là việc bảo đảm đủ các chất dinh dưỡng cần thiết, cân bằng theo tỷ lệ phù hợp đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đạt được sức khỏe tối ưu.

23. 영양실조란 필수 영양소의 불균형으로 인해 영양소가 부족하거나 과잉된 신체 상태를 말한다.

23. Suy dinh dưỡng là tình trạng cơ thể mất cân bằng các chất dinh dưỡng thiết yếu gây ra thiếu hụt hoặc dư thừa chất dinh dưỡng.

제3조. 질병 예방에 관한 국가 정책

Điều 3. Chính sách của Nhà nước về phòng bệnh

1. 국가는 주도적인 역할을 유지하며, 기관, 조직, 기업, 가정, 개인 및 사회 전체가 질병 예방에 참여하도록 유도하고 동원하며 질병 예방 문제를 포괄적이고 종합적으로 해결한다.

1. Nhà nước giữ vai trò chủ đạo, định hướng và huy động cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, gia đình, cá nhân và toàn xã hội tham gia phòng bệnh, giải quyết toàn diện, đồng bộ các vấn đề về phòng bệnh.

2. 국가 예산은 예방 의료를 위한 경상 지출 및 투자 지출 예산을 보장한다.

2. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí chi thường xuyên, chi đầu tư cho y tế dự phòng.

3. 예방 의료 시설은 국가 예산 외의 합법적인 수입원으로부터 내부 지출 규정 및 단위 운영 결과에 부합하게 공무원, 직원, 근로자를 위한 추가 소득 수준을 자율적으로 결정할 수 있다.

3. Cơ sở y tế dự phòng được tự chủ quyết định mức thu nhập tăng thêm cho công chức, viên chức, người lao động từ nguồn thu hợp pháp ngoài ngân sách nhà nước cấp, phù hợp với quy chế chi tiêu nội bộ và kết quả hoạt động của đơn vị.

4. 읍·면급 보건소, 예방 의료 시설에서 직접 의료 전문 업무를 수행하는 의료 인력에 대해 특수하고 우수한 우대 정책을 시행한다. 예방 의료 활동을 전개할 수 있는 충분한 역량을 갖춘 예방 의료 인력을 양성하되, 국경 지역, 도서 지역, 소수 민족 거주지 및 산악 지역, 경제·사회적 여건이 어려운 지역 및 특별히 어려운 지역에 중점을 둔다.

4. Có chính sách ưu đãi đặc thù, vượt trội đối với nhân viên y tế trực tiếp làm chuyên môn y tế tại trạm y tế cấp xã, cơ sở y tế dự phòng. Phát triển nhân lực y tế dự phòng bảo đảm đủ năng lực tổ chức triển khai các hoạt động phòng bệnh, chú trọng đối với khu vực biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

5. 예방 의료 체계를 현대적인 방향으로 정비하고 강화한다.

5. Kiện toàn, nâng cao hệ thống y tế dự phòng theo hướng hiện đại.

6. 전 국민이 주도적으로 질병을 예방하고 건강을 관리하며 건강한 생활 방식을 실천하고 국민 사이의 건강 문화를 구축하는 운동을 추진하는 정책을 시행한다. 공동체, 가정, 개인이 질병 예방 지식을 주도적이고 적극적으로 습득하고 질병 예방 서비스를 이용하도록 장려한다.

6. Có chính sách đẩy mạnh phong trào toàn dân chủ động phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe, thực hiện lối sống lành mạnh, xây dựng văn hóa sức khỏe trong Nhân dân; khuyến khích cộng đồng, gia đình, cá nhân chủ động, tích cực cập nhật kiến thức để phòng bệnh, tiếp cận sử dụng dịch vụ phòng bệnh.

7. 질병 예방에서의 연구, 응용, 과학 기술 발전 촉진, 혁신 및 디지털 전환, 특히 역병 상황의 예측, 개입, 대응을 지원하는 기술에 대한 정책을 시행한다.

7. Có chính sách đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong phòng bệnh, đặc biệt là công nghệ hỗ trợ dự báo, can thiệp, ứng phó tình huống dịch bệnh.

8. 민관 협력 시행을 장려하고, 사회의 모든 자원이 질병 예방에 참여하도록 격려하고 동원하기 위해 법령이 정하는 바에 따라 세제, 토지, 신용 및 기타 우대 메커니즘을 시행한다.

8. Có chính sách khuyến khích thực hiện hợp tác công tư; ưu đãi về thuế, đất đai, tín dụng và cơ chế ưu đãi khác theo quy định của pháp luật để động viên, huy động mọi nguồn lực xã hội tham gia phòng bệnh.

9. 안전하고 건강한 공동체 모델, 교육 시설 및 직장을 구축하도록 장려하고 지원한다.

9. Khuyến khích, hỗ trợ và xây dựng các mô hình cộng đồng, cơ sở giáo dục và nơi làm việc an toàn, khỏe mạnh.

10. 국민이 대상자 그룹 및 우선순위 로드맵에 따라 최소 연 1회 무료 정기 건강 검진 또는 선별 검사를 받을 수 있도록 보장한다.

10. Bảo đảm người dân được khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần theo nhóm đối tượng và lộ trình ưu tiên.

11. 국민이 연령, 직업, 생리적 상태, 건강 상태에 따라 합리적인 영양을 실천할 수 있도록 지원하기 위해 각 시기별 경제·사회 발전 조건에 부합하는 우선순위 대상 및 지역에 대해 질병 예방 영양 실천을 지원한다.

11. Hỗ trợ thực hiện dinh dưỡng trong phòng bệnh cho các đối tượng, khu vực ưu tiên phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội từng thời kỳ để hỗ trợ người dân thực hiện dinh dưỡng hợp lý theo độ tuổi, ngành nghề, tình trạng sinh lý, sức khỏe.

12. 6개월 미만 영유아에 대한 완전 모유 수유와 24개월까지의 모유 수유 유지를 권장한다. 교육 시설에서 식품 안전과 합리적 영양을 보장하고 각 연령대에 적합한 급식을 실시하도록 장려한다.

12. Khuyến khích nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn đối với trẻ em dưới 06 tháng tuổi và tiếp tục duy trì nuôi con bằng sữa mẹ cho đến 24 tháng tuổi; khuyến khích tổ chức thực hiện bữa ăn tại cơ sở giáo dục bảo đảm an toàn thực phẩm, dinh dưỡng hợp lý và phù hợp với từng lứa tuổi.

제4조. 질병 예방의 원칙

Điều 4. Nguyên tắc trong phòng bệnh

1. 주도적인 질병 예방을 기본으로 하고 국민을 중심 주체로 하며, 전 생애 주기에 걸쳐 포괄적이고 지속적인 건강 보호, 관리 및 증진에 중점을 둔다. 질병 예방 활동 전개 시 의료 전문 조치와 행정 조치, 사회적 조치 및 기타 조치를 결합한다.

1. Phòng bệnh chủ động là chính, người dân là chủ thể trung tâm; chú trọng bảo vệ, chăm sóc, nâng cao sức khỏe toàn diện, liên tục theo vòng đời. Kết hợp các biện pháp chuyên môn y tế với biện pháp hành chính, biện pháp xã hội và biện pháp khác trong việc triển khai hoạt động phòng bệnh.

2. 질병 예방에 있어 각 개인과 가정의 주도성, 적극성, 자발성, 평등성, 비밀 유지를 보장하고 책임을 강조한다.

2. Bảo đảm việc chủ động, tích cực, tự nguyện, bình đẳng, bảo mật và đề cao trách nhiệm của mỗi cá nhân, gia đình trong phòng bệnh.

3. 장애인, 노인, 소수 민족, 국경 지역, 도서 지역, 소수 민족 거주지 및 산악 지역, 경제·사회적 여건이 어려운 지역, 특별히 어려운 지역에 거주하는 여성과 어린이에 대해 질병 예방 서비스 접근 우선권을 부여한다.

3. Ưu tiên trong tiếp cận dịch vụ phòng bệnh đối với người khuyết tật, người cao tuổi; người dân tộc thiểu số, phụ nữ, trẻ em sinh sống tại khu vực biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

4. 부처 간 협력을 강화하고 베트남 조국전선 및 그 회원 조직의 역할을 발휘하며, 질병 예방 활동 전개에 공동체와 사회를 동원한다. 경제·사회 발전, 국방, 안보 전략, 계획, 계획서, 프로그램, 안건, 프로젝트에 질병 예방 지표와 활동을 통합하고 우선순위를 부여한다.

4. Phối hợp liên ngành, phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên; huy động cộng đồng, xã hội trong việc triển khai hoạt động phòng bệnh; lồng ghép và ưu tiên các chỉ tiêu, hoạt động về phòng bệnh trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.

5. 법령이 정하는 바에 따라 감염병 예방 및 통제에 관한 정보를 공개하고 정확하며 신속하게 제공한다.

5. Công khai, cung cấp chính xác, kịp thời thông tin về phòng, chống bệnh truyền nhiễm theo quy định của pháp luật.

6. 질병 예방 서비스의 지속성, 신속성, 가용성을 보장한다.

6. Bảo đảm tính liên tục, kịp thời, sẵn có của dịch vụ phòng bệnh.

제5조. 질병 예방에 관한 국가 관리

Điều 5. Quản lý nhà nước về phòng bệnh

1. 질병 예방에 관한 국가 관리 내용에는 다음이 포함된다.

1. Nội dung quản lý nhà nước về phòng bệnh bao gồm:

a) 질병 예방에 관한 전략, 계획, 계획서, 프로그램, 안건, 프로젝트 수립 및 이행 지도;

a) Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phòng bệnh;

b) 질병 예방에 관한 법률 문서, 메커니즘, 정책의 수립, 공포 및 조직 이행; 예방 의료 시설에 관한 규정; 질병 예방에 관한 전문 기술 규정, 기준, 표준, 기술 규범 수립;

b) Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về phòng bệnh; quy định về cơ sở y tế dự phòng; quy định chuyên môn kỹ thuật, tiêu chí, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về phòng bệnh;

c) 계획법 규정에 따른 공공 의료 시설망 계획 내 예방 의료 시설 체계 수립, 공포 및 발전 조직;

c) Xây dựng, ban hành và tổ chức phát triển hệ thống cơ sở y tế dự phòng trong quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế công lập theo quy định của pháp luật về quy hoạch;

d) 질병 예방 업무를 수행하는 인력의 양성 및 보수 교육; 질병 예방에 관한 지식 및 법률 교육, 홍보, 보급;

d) Đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực làm công tác phòng bệnh; giáo dục, tuyên truyền, phổ biến kiến thức, pháp luật về phòng bệnh;

đ) 질병 예방 분야에서의 연구, 과학 기술 발전, 혁신, 디지털 전환, 기술 응용 및 이전 조직;

đ) Tổ chức nghiên cứu, phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, ứng dụng và chuyển giao công nghệ trong phòng bệnh;

e) 질병 예방 정보 시스템의 구축, 운영, 개발 및 활용;

e) Xây dựng, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống thông tin về phòng bệnh;

g) 질병 예방에 관한 국제 협력;

g) Hợp tác quốc tế về phòng bệnh;

h) 질병 예방에 관한 법률 위반 행위의 감사, 검사, 민원 및 고발 해결 및 처리; 질병 예방 활동에 대한 포상;

h) Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về phòng bệnh; khen thưởng trong hoạt động phòng bệnh;

i) 법령이 정하는 기타 임무.

i) Nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

2. 정부는 전국 범위에서 질병 예방에 관한 국가 관리를 통일적으로 수행한다.

2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về phòng bệnh trong phạm vi cả nước.

3. 보건부는 정부 앞에서 질병 예방에 관한 국가 관리를 수행하는 주무 기관으로서 책임을 진다.

3. Bộ Y tế là cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về phòng bệnh.

4. 부, 부급 기관, 정부 직속 기관은 자신의 임무와 권한 범위 내에서 질병 예방에 관한 국가 관리를 수행할 책임을 진다.

4. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về phòng bệnh.

5. 각급 인민위원회는 자신의 임무와 권한 범위 내에서 분권에 따라 질병 예방에 관한 국가 관리를 수행할 책임을 진다.

5. Ủy ban nhân dân các cấp, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, theo phân cấp có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về phòng bệnh.

제6조. 질병 예방에 관한 조직, 가정, 개인의 책임

Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, gia đình, cá nhân về phòng bệnh

1. 질병 예방과 관련된 법령 규정을 이행한다.

1. Thực hiện các quy định của pháp luật có liên quan đến phòng bệnh.

2. 역병 발생 시 권한 있는 기관, 조직, 개인의 지도와 조율에 긴밀히 협력하고 복종하며 이행한다.

2. Phối hợp chặt chẽ và tuân thủ, chấp hành sự chỉ đạo, điều hành của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền khi có dịch bệnh xảy ra.

제7조. 베트남 전 국민 건강의 날

Điều 7. Ngày Sức khỏe toàn dân Việt Nam

베트남 전 국민 건강의 날은 매년 4월 7일이다.

Ngày Sức khỏe toàn dân Việt Nam là ngày 07 tháng 4 hằng năm.

제8조. 질병 예방에서 금지되는 행위

Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong phòng bệnh

1. 당의 노선과 방침, 국가의 정책과 법률 및 권한 있는 기관의 질병 예방 업무에 관한 전문 지침에 반하는 내용의 정보를 홍보, 보급하거나 제공하는 행위.

1. Tuyên truyền, phổ biến hoặc đưa ra thông tin có nội dung trái với đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và hướng dẫn chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền về công tác phòng bệnh.

2. 질병 예방에 관한 정보 제공, 교육, 커뮤니케이션을 방해하는 행위.

2. Cản trở việc thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng bệnh.

3. 질병 예방에 관하여 고의적으로 허위 신고, 정보 조작, 왜곡, 사실과 다른 정보를 제공하는 행위.

3. Cố ý khai báo, thông tin giả mạo, sai lệch, sai sự thật về phòng bệnh.

4. 질병 예방에 있어 차별 대우나 낙인을 찍는 행위.

4. Phân biệt đối xử, kỳ thị trong phòng bệnh.

5. 규정에 따른 질병 예방 조치를 시행하지 않거나 시기적절하게 시행하지 않거나 충분히 시행하지 않는 행위.

5. Không triển khai hoặc triển khai không kịp thời hoặc triển khai không đầy đủ các biện pháp phòng bệnh theo quy định.

6. 과학적 근거가 없거나 도덕적, 문화적 표준에 반하는 질병 예방 조치를 사용하는 행위.

6. Sử dụng các biện pháp phòng bệnh không có cơ sở khoa học, trái với chuẩn mực đạo đức, văn hóa.

7. 요건을 갖추지 못한 시설이나 장소에서 예방접종이나 검사를 조직하는 행위.

7. Tổ chức tiêm chủng, tổ chức xét nghiệm tại cơ sở, địa điểm không đủ điều kiện.

8. 다음을 포함하여 감염병 예방 및 통제에서 금지되는 행위:

8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm, bao gồm:

a) 고의적으로 감염병 원인체를 유포하거나 확산시키는 행위;

a) Cố ý phát tán, làm lây lan tác nhân gây bệnh truyền nhiễm;

b) 권한 있는 자의 허가 없이 감염병 원인체에 무단 접근하거나 목적 외 사용 또는 사용 목적을 변경하는 행위;

b) Tiếp cận trái phép; sử dụng không đúng mục đích hoặc thay đổi mục đích sử dụng tác nhân gây bệnh truyền nhiễm khi chưa được người có thẩm quyền cho phép;

c) 법령 규정에 따른 감염병 환자 발생 사례를 은폐하거나 고의로 신고하지 않는 행위;

c) Che giấu, cố ý không khai báo các trường hợp mắc bệnh truyền nhiễm theo quy định của pháp luật;

d) 권한 있는 기관, 조직, 개인의 요구에 따른 감염병 예방 및 통제 조치를 준수하지 않는 행위.

d) Không chấp hành các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.

9. 사익을 취하거나 법적 의무를 회피하기 위해 정신 장애가 있는 것처럼 속이거나 위장하는 행위.

9. Có hành vi gian dối, giả mắc rối loạn tâm thần để trục lợi, trốn tránh các nghĩa vụ pháp luật.

제9조. 질병 예방에 관한 정보, 교육, 커뮤니케이션의 대상, 내용, 요건 및 형태

Điều 9. Đối tượng, nội dung, yêu cầu và hình thức thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng bệnh

1. 조직, 가정, 개인은 질병 예방에 관한 정보, 교육, 커뮤니케이션을 제공받으며, 그중 다음 대상에게 우선권을 부여한다.

1. Tổ chức, gia đình, cá nhân được thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng bệnh, trong đó ưu tiên các đối tượng sau đây:

a) 감염병 환자, 감염병 의사 환자, 감염병 병원체 보유자 및 접촉자;

a) Người mắc bệnh truyền nhiễm, người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm và người tiếp xúc;

b) 위험군, 역병 발생 지역 내 주민, 역병 발생 위험 지역 내 주민;

b) Người có nguy cơ, người trong vùng có dịch bệnh, vùng có nguy cơ dịch bệnh;

c) 비감염성 질환 환자, 정신 장애 환자, 비감염성 질환 발생 위험군, 정신 장애 발생 위험군;

c) Người mắc bệnh không lây nhiễm, người mắc rối loạn tâm thần, người có nguy cơ mắc bệnh không lây nhiễm, người có nguy cơ mắc rối loạn tâm thần;

d) 장애인, 노인, 소수 민족, 여성;

d) Người khuyết tật, người cao tuổi, người dân tộc thiểu số, phụ nữ;

đ) 국경 지역, 도서 지역, 소수 민족 거주지 및 산악 지역, 경제·사회적 여건이 어려운 지역, 특별히 어려운 지역에 거주하는 자;

đ) Người đang sinh sống tại khu vực biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

e) 학습자.

e) Người học.

2. 질병 예방에 관한 정보, 교육 및 커뮤니케이션의 내용에는 다음이 포함된다.

2. Nội dung thông tin, giáo dục và truyền thông về phòng bệnh bao gồm:

a) 당의 노선과 방침, 국가의 질병 예방에 관한 정책과 법률;

a) Đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước về phòng bệnh;

b) 질병 예방 법률 이행에 있어 개인, 가정, 기관, 조직의 역할, 권리, 책임 및 의무;

b) Vai trò, quyền lợi, trách nhiệm và nghĩa vụ của cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức trong thực hiện pháp luật về phòng bệnh;

c) 감염병 예방 및 통제, 비감염성 질환 예방 및 통제, 정신 장애 예방 및 통제, 질병 예방에서의 영양 및 질병 예방을 위한 보장 조건에 관한 정책 및 조치;

c) Chính sách, biện pháp về phòng, chống bệnh truyền nhiễm; phòng, chống bệnh không lây nhiễm; phòng, chống rối loạn tâm thần; dinh dưỡng trong phòng bệnh và điều kiện bảo đảm để phòng bệnh;

d) 지역 사회에서의 부상 예방 및 응급 처치에 관한 정책 및 조치;

d) Chính sách, biện pháp về dự phòng và sơ cứu, cấp cứu thương tích tại cộng đồng;

đ) 질병 예방에서의 건강 관리 및 정보 기술 응용에 관한 정책 및 조치;

đ) Chính sách, biện pháp về quản lý sức khỏe và ứng dụng công nghệ thông tin trong phòng bệnh;

e) 질병 예방을 위한 행동 변화 및 생활 방식 개선 커뮤니케이션에 관한 정책 및 조치;

e) Chính sách, biện pháp về truyền thông thay đổi hành vi và lối sống để phòng bệnh;

g) 질병 예방과 관련된 기타 의료 분야.

g) Các lĩnh vực y tế khác có liên quan đến phòng bệnh.

3. 질병 예방에 관한 정보, 교육, 커뮤니케이션의 요건에는 다음이 포함된다.

3. Yêu cầu của thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng bệnh bao gồm:

a) 정확성, 과학성, 명확성, 이해하기 쉬움, 실용성, 신속성, 파급력, 접근성 및 개인, 발병 위험군, 환자가 건강에 유익한 행동을 하도록 독려;

a) Chính xác, khoa học, rõ ràng, dễ hiểu, thiết thực, kịp thời, có tính lan tỏa, dễ tiếp cận, khuyến khích cá nhân, người có nguy cơ mắc bệnh, người bệnh thực hiện các hành vi có lợi cho sức khỏe;

b) 문화적 전통, 민족 정서, 사회 도덕, 종교, 신앙, 성별 및 관습에 부합;

b) Phù hợp với truyền thống văn hoá, bản sắc dân tộc, đạo đức xã hội, tôn giáo, tín ngưỡng, giới tính và phong tục tập quán;

c) 각 지역 특성 및 정보, 교육, 커뮤니케이션을 받는 각 대상의 특성에 부합.

c) Phù hợp với đặc điểm của từng địa bàn, từng đối tượng được thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng bệnh.

4. 질병 예방에 관한 정보, 교육, 커뮤니케이션의 형태에는 다음이 포함된다.

4. Hình thức thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng bệnh bao gồm:

a) 직접 대면;

a) Trực tiếp;

b) 미디어를 통한 간접 방식;

b) Gián tiếp thông qua các phương tiện truyền thông;

c) 질병 예방에 관한 캠페인, 이벤트, 전시회, 경연 대회 및 기타 형태.

c) Chiến dịch, sự kiện, triển lãm, cuộc thi về phòng bệnh và hình thức khác.

제10조. 질병 예방 정보, 교육, 커뮤니케이션 책임

Điều 10. Trách nhiệm thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng bệnh

1. 질병 예방 국가 관리 기관은 질병 예방 정보, 교육, 커뮤니케이션 지침을 제공하고, 관련 기관, 조직, 개인과 협력하여 이를 수행할 책임을 진다.

1. Cơ quan quản lý nhà nước về phòng bệnh có trách nhiệm hướng dẫn thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng bệnh; phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng bệnh.

2. 인민무장역량 소속 기관, 조직, 단위는 자신의 임무와 권한 범위 내에서 질병 예방 정보, 교육, 커뮤니케이션을 수행할 책임을 진다.

2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng bệnh.

3. 언론 기관은 질병 예방 국가 관리 기관과 협력하여 질병 예방 정보, 교육, 커뮤니케이션을 위한 전문 코너를 개설할 책임을 진다.

3. Cơ quan báo chí có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về phòng bệnh xây dựng chuyên mục cho công tác thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng bệnh.

제11조. 질병 예방에 관한 국제 협력

Điều 11. Hợp tác quốc tế về phòng bệnh

1. 국가는 베트남 법률 및 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제 조약에 부합하게 질병 예방에 관한 국제 협력을 주도적이고 적극적으로 수행한다.

1. Nhà nước chủ động, tích cực hợp tác quốc tế về phòng bệnh phù hợp với pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

2. 조직과 개인이 질병 예방에 관한 지원, 경험 교류 및 국제 협력에 참여하도록 장려한다. 질병 예방 인력의 역량 강화 및 품질 향상을 위해 연구, 교육, 역병 상황 예측·개입·대응 모델 전개에 집중한다.

2. Khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia hỗ trợ, trao đổi kinh nghiệm và hợp tác quốc tế về phòng bệnh; tập trung nghiên cứu, đào tạo, triển khai các mô hình dự báo, can thiệp, ứng phó tình huống dịch bệnh nhằm phát triển, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực làm công tác phòng bệnh.

3. 본 법 제15조 제2항 a호에 규정된 역병이 발생한 경우, 역병의 성격과 위험 수준, 감염병 원인체에 근거하여 보건부 장관, 성급 인민위원회 위원장은 권한에 따라 과학 연구, 교육, 병원체 표본 교환, 역병 정보, 전문 지식, 기술, 공학, 전문가, 장비, 백신, 생물학적 제제, 역병 예방 및 통제 활동 예산에 관한 국제 협력을 결정한다.

3. Trường hợp xảy ra dịch bệnh quy định tại điểm a khoản 2 Điều 15 của Luật này, căn cứ vào tính chất, mức độ nguy hiểm của dịch bệnh, tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, Bộ trưởng Bộ Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo thẩm quyền quyết định việc hợp tác quốc tế về nghiên cứu khoa học, đào tạo, trao đổi mẫu bệnh phẩm, thông tin dịch bệnh, chuyên môn, kỹ thuật, công nghệ, chuyên gia, thiết bị, vắc xin, sinh phẩm, kinh phí trong hoạt động phòng, chống dịch bệnh.

4. 본 법 제15조 제2항 b호에 규정된 역병이 발생한 경우, 질병 예방에 관한 국제 협력은 민방위법, 비상사태 관련 법령 및 기타 관련 법령 규정에 따라 수행한다.

4. Trường hợp xảy ra dịch bệnh quy định tại điểm b khoản 2 Điều 15 của Luật này, việc hợp tác quốc tế về phòng bệnh thực hiện theo quy định của pháp luật về phòng thủ dân sự, pháp luật về tình trạng khẩn cấp và quy định khác của pháp luật có liên quan.

제12조. 질병 예방 정보 시스템

Điều 12. Hệ thống thông tin về phòng bệnh

질병 예방 정보 시스템에는 감염병, 비감염성 질환, 예방접종, 영양, 부상에 관한 정보 및 규정에 따라 의료 데이터베이스 내에서 연결되고 공유되는 기타 정보가 포함된다.

Hệ thống thông tin về phòng bệnh bao gồm thông tin về bệnh truyền nhiễm, bệnh không lây nhiễm, tiêm chủng, dinh dưỡng, thương tích và các thông tin khác được kết nối, chia sẻ trong cơ sở dữ liệu về y tế theo quy định.

제13조. 질병 예방 감시

Điều 13. Giám sát trong phòng bệnh

1. 감염병 예방 및 통제의 감시 대상에는 다음이 포함된다.

1. Đối tượng giám sát trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm bao gồm:

a) 감염병 환자, 감염병 병원체 보유자, 감염병 의사 환자 및 접촉자;

a) Người mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm, người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm và người tiếp xúc;

b) 감염병 원인체;

b) Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm;

c) 감염병 원인체 저장소, 감염병 매개체 및 위험 요인.

c) Ổ chứa tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm và các yếu tố nguy cơ.

2. 비감염성 질환 예방 및 통제의 감시 대상에는 다음이 포함된다.

2. Đối tượng giám sát trong phòng, chống bệnh không lây nhiễm bao gồm:

a) 비감염성 질환 환자;

a) Người mắc bệnh không lây nhiễm;

b) 비감염성 질환 발생 위험군;

b) Người có nguy cơ mắc bệnh không lây nhiễm;

c) 비감염성 질환 유발 위험 요인.

c) Các yếu tố nguy cơ gây bệnh không lây nhiễm.

3. 정신 장애 예방 및 통제의 감시 대상에는 다음이 포함된다.

3. Đối tượng giám sát trong phòng, chống rối loạn tâm thần bao gồm:

a) 정신 장애 환자;

a) Người mắc rối loạn tâm thần;

b) 정신 장애 발생 위험군;

b) Người có nguy cơ mắc rối loạn tâm thần;

c) 정신 장애 발생 위험 요인.

c) Các yếu tố nguy cơ mắc rối loạn tâm thần.

4. 지역 사회 부상 예방 감시 대상에는 다음이 포함된다.

4. Đối tượng giám sát trong dự phòng thương tích tại cộng đồng bao gồm:

a) 지역 사회에서 부상을 입은 사람;

a) Người bị thương tích tại cộng đồng;

b) 지역 사회 부상을 초래하는 위험 요인.

b) Các yếu tố nguy cơ dẫn đến thương tích tại cộng đồng.

5. 질병 예방에서의 영양 감시 대상에는 다음이 포함된다.

5. Đối tượng giám sát dinh dưỡng trong phòng bệnh bao gồm:

a) 영양 관련 질환 환자;

a) Người mắc bệnh liên quan đến dinh dưỡng;

b) 영양 관련 질환 발생 위험군;

b) Người có nguy cơ mắc bệnh liên quan đến dinh dưỡng;

c) 영양 관련 질환 유발 위험 요인.

c) Các yếu tố nguy cơ gây bệnh liên quan đến dinh dưỡng.

6. 필요한 경우, 의료 시설 및 권한 있는 의료 인력은 감시를 위해 감염병 의사 환자, 감염병 의심 사망자의 검사 샘플을 채취할 수 있다.

6. Trong trường hợp cần thiết, cơ sở y tế, nhân viên y tế có thẩm quyền được lấy mẫu xét nghiệm ở người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm, người đã tử vong nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm để giám sát.

7. 보건부 장관은 본 조 제1항, 제2항, 제3항, 제4항 및 제5항의 감시 대상에 대해 상세히 규정하며, 질병 예방 감시 지침, 감시 장소, 정보 체계, 감시 보고에 대해 규정한다.

7. Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết đối tượng giám sát tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này; quy định hướng dẫn giám sát, địa điểm giám sát, chế độ thông tin, báo cáo giám sát trong phòng bệnh.

제14조. 교육 시설에서의 질병 예방

Điều 14. Phòng bệnh trong cơ sở giáo dục

1. 교육 시설은 관리 범위 내의 학습자를 위해 학교 보건 업무를 전개할 책임을 지며, 학습자가 신체적, 정신적으로 포괄적인 건강 관리를 받을 수 있도록 다음 사항을 보장해야 한다.

1. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm triển khai thực hiện công tác y tế trường học cho người học thuộc phạm vi quản lý, bảo đảm người học được chăm sóc sức khỏe toàn diện cả thể chất và tinh thần, bao gồm:

a) 건강 상담, 커뮤니케이션, 교육;

a) Tư vấn, truyền thông, giáo dục sức khỏe;

b) 역병, 질병, 부상, 정신 장애 예방 및 통제;

b) Phòng, chống dịch, bệnh, thương tích, rối loạn tâm thần;

c) 학년 초 건강 검진, 질병 및 장애 선별 검사, 예방접종 이력 확인;

c) Kiểm tra sức khỏe đầu năm học, khám sàng lọc bệnh, tật; rà soát tiền sử tiêm chủng;

d) 질병, 장애, 정신 장애 유발 위험 요인 통제;

d) Kiểm soát các yếu tố nguy cơ gây bệnh, tật, rối loạn tâm thần;

đ) 건강 관리 및 응급 처치 조건 보장;

đ) Bảo đảm điều kiện chăm sóc sức khỏe, sơ cứu;

e) 식품 안전, 합리적 영양 보장 및 적절한 신체 활동 강화 결합;

e) Bảo đảm an toàn thực phẩm, dinh dưỡng hợp lý kết hợp với tăng cường hoạt động thể lực phù hợp;

g) 환경 위생 및 기타 활동.

g) Vệ sinh môi trường và các hoạt động khác.

2. 정부는 본 조에 대해 상세히 규정한다.

2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

제2장

Chương II

감염병 예방 및 통제

PHÒNG, CHỐNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM

제15조. 감염병 및 역병의 분류와 감염병의 종식, 제거, 퇴치

Điều 15. Phân loại bệnh truyền nhiễm, dịch bệnh và chấm dứt, loại trừ, thanh toán bệnh truyền nhiễm

1. 감염병은 다음 그룹으로 분류된다.

1. Bệnh truyền nhiễm được phân loại theo các nhóm sau đây:

a) A그룹: 특별히 위험한 감염병;

a) Nhóm A gồm các bệnh truyền nhiễm đặc biệt nguy hiểm;

b) B그룹: 위험한 감염병;

b) Nhóm B gồm các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm;

c) C그룹: 덜 위험한 감염병;

c) Nhóm C gồm các bệnh truyền nhiễm ít nguy hiểm;

d) 세계보건기구(WHO)의 권고에 따른 기타 그룹.

d) Nhóm khác theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới (WHO).

2. 역병은 대응 및 피해 복구 능력과 조건에 따라 다음과 같이 분류된다.

2. Dịch bệnh được phân loại theo khả năng, điều kiện ứng phó, khắc phục hậu quả, bao gồm:

a) 읍·면급 지역 내 전담 인력, 겸임 인력 및 기타 인력의 역병 대응 및 피해 복구 능력과 조건 범위 내인 경우;

a) Trong khả năng, điều kiện ứng phó, khắc phục hậu quả về dịch bệnh của lực lượng chuyên trách, kiêm nhiệm và các lực lượng khác trên địa bàn cấp xã;

b) 읍·면급 지역 내 전담 인력, 겸임 인력 및 기타 인력의 역병 대응 및 피해 복구 능력과 조건을 초과하는 경우.

b) Vượt quá khả năng, điều kiện ứng phó, khắc phục hậu quả về dịch bệnh của lực lượng chuyên trách, kiêm nhiệm và các lực lượng khác trên địa bàn cấp xã.

3. 본 조 제2항 b호에 규정된 역병이 발생한 경우, 역병은 다음과 같이 민방위 수준 또는 비상사태에 따라 분류된다.

3. Trường hợp xảy ra dịch bệnh quy định tại điểm b khoản 2 Điều này thì dịch bệnh được phân loại theo cấp độ về phòng thủ dân sự hoặc tình trạng khẩn cấp như sau:

a) 읍·면급 지역 내의 역병이 민방위 관련 법령 규정에 따른 해당 지역 전담 인력, 겸임 인력 및 기타 인력의 대응 및 피해 복구 능력과 조건을 초과하는 경우의 제1단계 민방위 역병;

a) Phòng thủ dân sự cấp độ 1 về dịch bệnh khi dịch bệnh trong phạm vi địa bàn cấp xã vượt quá khả năng, điều kiện ứng phó, khắc phục hậu quả của lực lượng chuyên trách, kiêm nhiệm và các lực lượng khác trên địa bàn cấp xã theo quy định của pháp luật về phòng thủ dân sự;

b) 성급 지역 내의 역병이 민방위 관련 법령 규정에 따른 읍·면급 지방 정부의 대응 및 피해 복구 능력과 조건을 초과하는 경우의 제2단계 민방위 역병;

b) Phòng thủ dân sự cấp độ 2 về dịch bệnh khi dịch bệnh trong phạm vi địa bàn cấp tỉnh vượt quá khả năng, điều kiện ứng phó, khắc phục hậu quả của chính quyền địa phương cấp xã theo quy định của pháp luật về phòng thủ dân sự;

c) 하나 또는 일부 성·시 지역의 역병이 민방위 관련 법령 규정에 따른 성급 지방 정부의 대응 및 피해 복구 능력과 조건을 초과하는 경우의 제3단계 민방위 역병;

c) Phòng thủ dân sự cấp độ 3 về dịch bệnh khi dịch bệnh trên địa bàn một hoặc một số tỉnh, thành phố vượt quá khả năng, điều kiện ứng phó, khắc phục hậu quả của chính quyền địa phương cấp tỉnh theo quy định của pháp luật về phòng thủ dân sự;

d) 비상사태 관련 법령 규정에 따른 역병 비상사태.

d) Tình trạng khẩn cấp về dịch bệnh theo quy định của pháp luật về tình trạng khẩn cấp.

4. 보건부 장관은 감염병 그룹 분류 확정 기준을 규정하고, 본 조 제1항에 규정된 감염병 그룹별 목록을 결정하며, 본 조 제2항에 규정된 역병 확정 기준을 규정한다.

4. Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chí xác định phân loại nhóm bệnh truyền nhiễm, quyết định danh mục bệnh truyền nhiễm thuộc các nhóm bệnh truyền nhiễm quy định tại khoản 1 Điều này; quy định tiêu chí xác định dịch bệnh quy định tại khoản 2 Điều này.

5. 감염병의 종식, 제거, 퇴치는 다음과 같이 수행된다.

5. Việc chấm dứt, loại trừ, thanh toán bệnh truyền nhiễm được thực hiện như sau:

a) 감염병의 종식, 제거, 퇴치 인정 기준은 세계보건기구의 권고 또는 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제 조약의 규정에 부합해야 한다.

a) Các tiêu chí công nhận chấm dứt, loại trừ, thanh toán bệnh truyền nhiễm phù hợp với khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới hoặc tiêu chí của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định;

b) 정부는 감염병의 종식, 제거, 퇴치 인정을 위한 조건, 순서, 절차를 규정한다.

b) Chính phủ quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục công nhận chấm dứt, loại trừ, thanh toán bệnh truyền nhiễm.

제16조. 감염병 예방 및 통제 조치

Điều 16. Các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm

1. 감염병 예방 및 통제 조치에는 다음이 포함된다.

1. Các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm bao gồm:

a) 본 법 제13조 규정에 따른 감염병 감시;

a) Giám sát bệnh truyền nhiễm thực hiện theo quy định tại Điều 13 của Luật này;

b) 보건부 장관의 규정에 따른 감염병 정보 신고;

b) Khai báo thông tin về bệnh truyền nhiễm thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;

c) 위험 평가, 역병 경보; 발생지 및 역병 조사와 처리, 역병 보고 및 정보 제공;

c) Đánh giá nguy cơ, cảnh báo dịch bệnh; điều tra, xử lý ổ dịch, dịch bệnh và báo cáo, thông tin dịch bệnh;

d) 정부 규정에 따른 역병 발생 지역과 미발생 지역 간의 역병 확산 차단, 통제 및 구역 설정;

d) Khoanh vùng, kiểm soát, ngăn chặn sự lây lan dịch bệnh giữa khu vực có dịch bệnh và khu vực không có dịch bệnh theo quy định của Chính phủ;

đ) 의료 격리;

đ) Cách ly y tế;

e) 의료 검역;

e) Kiểm dịch y tế;

g) 질병 예방을 위한 백신 및 생물학적 제제 사용;

g) Sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong phòng bệnh;

h) 검사에서의 생물 안전 및 생물 안보 보장;

h) Bảo đảm an toàn sinh học, an ninh sinh học trong xét nghiệm;

i) 응급 처치, 진료 및 치료 조직; 역병 지역 내 위생 소독 및 개인 보호 조치;

i) Tổ chức cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh; vệ sinh khử khuẩn trong vùng có dịch và các biện pháp bảo vệ cá nhân;

k) 실제 상황에 부합하게 보건부 장관이 결정하는 기타 감염병 예방 및 통제 조치.

k) Các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm khác do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định phù hợp với tình hình thực tế.

2. 본 법 제15조 제2항 a호에 규정된 역병이 발생한 경우, 성급 인민위원회, 읍·면급 인민위원회는 권한에 따라 본 조 제1항에 규정된 조치의 조직 이행을 지도할 책임을 진다.

2. Trường hợp xảy ra dịch bệnh quy định tại điểm a khoản 2 Điều 15 của Luật này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm quyền có trách nhiệm chỉ đạo việc tổ chức thực hiện các biện pháp quy định tại khoản 1 Điều này.

3. 본 법 제15조 제2항 b호에 규정된 역병이 발생한 경우, 국무총리, 성급 인민위원회 위원장, 읍·면급 인민위원회 위원장은 자신의 임무와 권한 범위 내에서 실제 상황에 근거하여 본 조 제1항의 조치와 민방위법, 비상사태 관련 법령 규정 적용을 결정한다.

3. Trường hợp xảy ra dịch bệnh quy định tại điểm b khoản 2 Điều 15 của Luật này, Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, căn cứ tình hình thực tế quyết định áp dụng các biện pháp quy định tại khoản 1 Điều này và quy định của pháp luật về phòng thủ dân sự, pháp luật về tình trạng khẩn cấp.

4. 본 법 제15조 제3항에 규정된 역병 민방위 수준 및 역병 비상사태의 선포 및 해제 권한, 순서, 절차는 민방위법, 비상사태 관련 법령 규정에 따라 수행한다.

4. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục ban bố và bãi bỏ cấp độ phòng thủ dân sự về dịch bệnh và tình trạng khẩn cấp về dịch bệnh quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật này thực hiện theo quy định của pháp luật về phòng thủ dân sự, pháp luật về tình trạng khẩn cấp.

제17조. 감염병 예방 및 통제에서의 기관, 조직, 개인의 권리와 책임

Điều 17. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm

1. 개인은 다음과 같은 권리를 가진다.

1. Cá nhân có quyền sau đây:

a) 역병 상황, 예방 및 통제 조치와 관련 법령 규정에 관한 정보를 충분하고 신속하며 정확하게 제공받을 권리; 감염병과 관련된 자신의 건강 상태에 대한 정보 제공을 요청할 권리;

a) Được cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác thông tin về tình hình dịch bệnh, các biện pháp phòng, chống và quy định của pháp luật liên quan; yêu cầu cung cấp thông tin về tình trạng sức khỏe của bản thân liên quan đến bệnh truyền nhiễm;

b) 감염병 발생 시 질병 예방 서비스, 진료 및 치료에 접근할 권리; 역병 예방 및 통제 조치 시행 시 건강 안전을 보장받을 권리; 법령 규정에 부합하지 않거나 권한 있는 기관의 승인을 받지 않은 의료 조치를 거부할 권리;

b) Được tiếp cận các dịch vụ phòng bệnh, khám bệnh, chữa bệnh khi mắc bệnh truyền nhiễm; bảo đảm an toàn về sức khỏe khi thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch bệnh; được từ chối các biện pháp y tế không phù hợp với quy định của pháp luật hoặc chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

c) 사생활을 보장받을 권리; 법률에 별도의 규정이 있는 경우를 제외하고 개인 정보 및 감염병 관련 건강 상태 정보를 보호받을 권리;

c) Được bảo đảm quyền riêng tư; được bảo vệ thông tin cá nhân, thông tin về tình trạng sức khỏe liên quan đến bệnh truyền nhiễm, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;

d) 감염병 예방 및 통제 법률 위반 행위에 대해 민원 및 고발을 제기할 권리; 법령 규정에 따라 손해 배상을 받을 권리.

d) Khiếu nại, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về phòng, chống bệnh truyền nhiễm; được bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.

2. 개인은 다음과 같은 책임을 진다.

2. Cá nhân có trách nhiệm sau đây:

a) 자신과 주변 사람들을 위해 감염 예방 조치를 주도적으로 시행할 책임;

a) Chủ động thực hiện các biện pháp phòng ngừa lây nhiễm cho bản thân và những người xung quanh;

b) 의료 시설, 권한 있는 의료 인력 또는 권한 있는 국가 기관의 요구와 지침에 따라 감염병 예방 및 통제 조치를 충분히 이행하고 준수할 책임;

b) Thực hiện và tuân thủ đầy đủ các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm theo yêu cầu, hướng dẫn của cơ sở y tế, nhân viên y tế có thẩm quyền hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm;

c) 자신 또는 타인이 감염병에 걸렸거나 감염병 의심 증상이 있는 것을 발견했을 때 의료 시설 또는 권한 있는 기관에 신속히 신고할 책임;

c) Khai báo kịp thời cho cơ sở y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền khi phát hiện bản thân hoặc người khác bị mắc bệnh truyền nhiễm hoặc nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm;

d) 의료 시설, 권한 있는 의료 인력 또는 권한 있는 국가 기관의 요구에 따라 감염병 감염 과정과 관련된 역학 정보 및 기타 관련 정보를 충분하고 정직하며 신속하게 제공할 책임;

d) Cung cấp đầy đủ, trung thực và kịp thời các thông tin dịch tễ và các thông tin khác có liên quan đến quá trình mắc bệnh truyền nhiễm theo yêu cầu của cơ sở y tế, nhân viên y tế có thẩm quyền hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm;

đ) 감염병 예방 및 통제를 위해 의료 시설, 권한 있는 의료 인력 또는 권한 있는 국가 기관에 협조할 책임;

đ) Hợp tác với cơ sở y tế, nhân viên y tế có thẩm quyền hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm;

e) 감염병 예방 및 통제에 관한 법령 규정을 엄격히 준수할 책임.

e) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về phòng, chống bệnh truyền nhiễm.

3. 의료 시설 및 권한 있는 의료 인력은 다음과 같은 권리와 책임을 가진다.

3. Cơ sở y tế, nhân viên y tế có thẩm quyền có quyền và trách nhiệm sau đây:

a) 감염병 예방 및 통제 임무 수행 시 안전을 보장받을 권리;

a) Được bảo đảm an toàn khi thực hiện nhiệm vụ phòng, chống bệnh truyền nhiễm;

b) 감염병 예방 및 통제 업무에 필요한 자원을 우선적으로 충분히 제공받을 권리;

b) Được ưu tiên cung cấp đầy đủ nguồn lực cần thiết cho công tác phòng, chống bệnh truyền nhiễm;

c) 기관, 조직, 개인에게 감염병 예방 및 통제와 관련된 정보 제공을 요청할 권리;

c) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin liên quan đến phòng, chống bệnh truyền nhiễm;

d) 규정에 따라 의료 격리를 조직하여 시행할 책임;

d) Tổ chức thực hiện cách ly y tế theo quy định;

đ) 의료 시설 내 환경 위생, 소독 및 폐기물 처리 조치를 조직하여 시행할 책임;

đ) Tổ chức thực hiện các biện pháp vệ sinh, khử khuẩn môi trường và xử lý chất thải tại cơ sở y tế;

e) A그룹 감염병 환자의 조사, 감시, 관리, 치료에 직접 참여하는 인력의 건강 상태를 추적할 책임;

e) Theo dõi sức khỏe của người trực tiếp tham gia điều tra, giám sát, chăm sóc, điều trị người mắc bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A;

g) 상급 권한 있는 기관에 감염병 및 역병에 관한 정보를 충분하고 정확하며 신속하게 보고할 책임;

g) Thông tin, báo cáo đầy đủ, chính xác, kịp thời về bệnh truyền nhiễm và dịch bệnh cho cơ quan có thẩm quyền cấp trên;

h) 본 법 및 기타 관련 법령 규정에 따른 감염병 예방 및 통제에서의 기타 권리와 책임.

h) Quyền và trách nhiệm khác trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

4. 권한 있는 기관, 조직, 개인은 다음과 같은 권리와 책임을 가진다.

4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền có quyền, trách nhiệm sau đây:

a) 감염병 예방 및 통제 임무 수행 시 안전을 보장받을 권리;

a) Được bảo đảm an toàn khi thực hiện nhiệm vụ phòng, chống bệnh truyền nhiễm;

b) 감염병 예방 및 통제에 관한 권한 있는 국가 기관의 규정과 지시를 준수할 책임;

b) Chấp hành các quy định, chỉ đạo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về phòng, chống bệnh truyền nhiễm;

c) 감염병 환자, 감염병 의사 환자, 감염병 병원체 보유자 및 접촉자의 권리를 존중할 책임;

c) Tôn trọng các quyền của người mắc bệnh truyền nhiễm, người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm và người tiếp xúc;

d) 시행하는 전문적 결정 및 감염병 예방 및 통제 조치에 대해 책임을 질 책임;

d) Chịu trách nhiệm về các quyết định chuyên môn, nghiệp vụ và biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm khi triển khai thực hiện;

đ) 기관, 조직 구성원 및 공동체가 감염병 예방 및 통제 조치를 시행하도록 홍보 및 독려할 책임;

đ) Tuyên truyền, vận động thành viên của cơ quan, tổ chức và cộng đồng thực hiện các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm;

e) 본 법 및 기타 관련 법령 규정에 따른 기타 권리와 책임.

e) Quyền và trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

제18조. 위험 평가, 역병 경보; 발생지 및 역병 조사와 처리, 역병 보고 및 정보 제공

Điều 18. Đánh giá nguy cơ, cảnh báo dịch bệnh; điều tra, xử lý ổ dịch, dịch bệnh và báo cáo, thông tin dịch bệnh

1. 역병의 징후가 있거나 발생한 경우, 의료 전문 기관은 보건부 장관의 규정에 따라 위험 평가, 역병 경보를 조직하고, 발생지 및 역병을 조사 및 처리하며, 역병 보고 및 정보 제공을 수행한다.

1. Khi có dấu hiệu hoặc xảy ra dịch bệnh, cơ quan chuyên môn về y tế tổ chức đánh giá nguy cơ, cảnh báo dịch bệnh; điều tra, xử lý ổ dịch, dịch bệnh và báo cáo, thông tin dịch bệnh theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

2. 의료 전문 기관은 규정에 따른 감염병 예방 및 통제 조치를 시행하기 위해 해당 지역 지방 정부에 역병 정보를 보고할 책임을 진다.

2. Cơ quan chuyên môn về y tế có trách nhiệm thông tin, báo cáo về dịch bệnh cho chính quyền địa phương cùng cấp để thực hiện các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm theo quy định.

제19조. 의료 격리

Điều 19. Cách ly y tế

1. A그룹 감염병 및 일부 B그룹 감염병에 해당하는 감염병 환자, 감염병 의사 환자, 감염병 병원체 보유자, 감염병 원인체 접촉자는 권한 있는 기관, 조직, 개인의 결정에 따라 의료 격리를 받아야 한다.

1. Người mắc bệnh truyền nhiễm, người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm, người tiếp xúc với tác nhân gây bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A và một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B phải được cách ly y tế theo quyết định của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.

2. 의료 격리의 형태에는 자택 격리, 진료 및 치료 시설 격리, 검문소 격리 및 기타 시설이나 장소에서의 격리가 포함된다.

2. Hình thức cách ly y tế bao gồm cách ly tại nhà, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cửa khẩu, các cơ sở, địa điểm khác.

3. 본 조 제1항에 규정된 대상자가 의료 격리 요구를 이행하지 않을 경우 강제 격리 조치가 적용된다.

3. Trường hợp các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này không thực hiện yêu cầu cách ly y tế thì bị áp dụng biện pháp cưỡng chế cách ly.

4. 정부는 본 조에 대해 상세히 규정한다.

4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

제20조. 의료 검역

Điều 20. Kiểm dịch y tế

1. 의료 검역은 검문소(관문)에서 실시한다. 의료 검역 대상에는 다음이 포함된다.

1. Kiểm dịch y tế được thực hiện tại cửa khẩu. Đối tượng phải kiểm dịch y tế bao gồm:

a) 베트남 입국자, 출국자, 통과자;

a) Người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh Việt Nam;

b) 베트남 입국, 출국, 통과 운송 수단;

b) Phương tiện vận chuyển nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh Việt Nam;

c) 베트남 수입품, 수출품, 통과 화물;

c) Hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh Việt Nam;

d) 베트남 국경을 통과하여 운송되는 시신, 유골, 유해, 병원체 표본, 인체 조직 및 장기.

d) Thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người vận chuyển qua biên giới Việt Nam.

2. 의료 검역의 내용에는 다음이 포함된다.

2. Nội dung kiểm dịch y tế bao gồm:

a) 의료 검역 대상에 대한 정보 및 세계 역병 상황 정보 수집;

a) Thu thập thông tin đối với đối tượng phải kiểm dịch y tế và tình hình dịch bệnh trên thế giới;

b) 건강 신고;

b) Khai báo y tế;

c) 직접 및 간접 방식을 포함한 의료 관찰;

c) Quan sát y tế bao gồm trực tiếp và gián tiếp;

d) 의료 관련 서류 또는 정보 확인 및 실제 검사를 포함한 의료 검사. 실제 검사는 의료 검역 대상이 A그룹 감염병 또는 의료 격리가 필요한 일부 B그룹 감염병 환자 발생이 보고된 국가나 지역에서 출발했거나 경유한 경우, 의료 검역 대상이 질병에 걸렸거나 의심되거나 A그룹 또는 의료 격리가 필요한 일부 B그룹 감염병의 원인체 또는 매개체를 보유했거나 보유 징후가 있는 경우에 실시한다.

d) Kiểm tra y tế bao gồm kiểm tra giấy tờ hoặc thông tin liên quan đến y tế và kiểm tra thực tế. Kiểm tra thực tế được tiến hành trong trường hợp đối tượng phải kiểm dịch y tế xuất phát hoặc đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ ghi nhận có trường hợp mắc bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B phải được cách ly y tế; đối tượng phải kiểm dịch y tế bị mắc hoặc nghi ngờ mắc bệnh hoặc mang hoặc có dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B phải được cách ly y tế;

đ) 의료 처치는 의료 검사를 실시한 결과 의료 검역 대상이 질병에 걸렸거나 의심되거나 A그룹 또는 의료 격리가 필요한 일부 B그룹 감염병의 원인체 또는 매개체를 보유했거나 보유 징후가 발견된 경우 검문소에서 감염병 예방 및 통제 조치를 적용하기 위해 실시한다. 운송 수단 소유자의 신고를 받았거나 본 호에 규정된 의료 처치 대상이라는 명백한 증거가 있는 경우 즉시 격리하여 검문소에서 감염병 예방 및 통제 조치를 적용해야 한다.

đ) Xử lý y tế được thực hiện khi đã tiến hành kiểm tra y tế và phát hiện đối tượng phải kiểm dịch y tế bị mắc hoặc nghi ngờ mắc bệnh hoặc mang hoặc có dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B phải được cách ly y tế để áp dụng các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm tại cửa khẩu. Trường hợp nhận được khai báo của chủ phương tiện vận chuyển hoặc có bằng chứng rõ ràng cho thấy đối tượng phải xử lý y tế quy định tại điểm này thì phải được cách ly ngay để áp dụng các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm tại cửa khẩu.

3. 의료 검역 시행 책임은 다음과 같다.

3. Trách nhiệm trong việc thực hiện kiểm dịch y tế bao gồm:

a) 본 조 제1항 a호에 규정된 대상과 b, c, d호에 규정된 대상의 소유자 또는 관리자는 건강 신고를 해야 하며, 정보 수집, 의료 관찰, 의료 검사, 의료 처치 조치를 준수하고 법령 규정에 따른 의료 검역 서비스 가격에 따라 비용을 지불해야 한다.

a) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, chủ phương tiện hoặc người quản lý đối tượng quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải thực hiện việc khai báo y tế; chấp hành các biện pháp thu thập thông tin, quan sát y tế, kiểm tra y tế, xử lý y tế và thanh toán chi phí theo giá dịch vụ kiểm dịch y tế theo quy định của pháp luật;

b) 의료 검역 조직은 본 조 제2항에 규정된 의료 검역 내용을 조직하여 실시하고, 의료 검역 증명서를 발급하며, 의료 검역 활동에 관한 정보 제공 및 보고를 수행할 책임을 진다.

b) Tổ chức kiểm dịch y tế có trách nhiệm tổ chức thực hiện nội dung kiểm dịch y tế quy định tại khoản 2 Điều này; cấp giấy chứng nhận trong kiểm dịch y tế và thực hiện thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế;

c) 검문소의 기능 기관은 의료 검역 시행에 있어 의료 검역 조직과 협력할 책임을 진다.

c) Các cơ quan chức năng tại cửa khẩu có trách nhiệm phối hợp với tổ chức kiểm dịch y tế trong việc thực hiện kiểm dịch y tế;

d) 권한 있는 국가 기관은 검문소에서의 감염병 예방 및 통제 업무에 있어 타국 유관 기관 및 국제 기구와 협력할 책임을 진다.

d) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan hữu quan của các nước, các tổ chức quốc tế trong công tác phòng, chống bệnh truyền nhiễm tại cửa khẩu.

4. 정부는 본 조에 대해 상세히 규정한다.

4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

제21조. 질병 예방을 위한 백신 및 생물학적 제제 사용

Điều 21. Sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong phòng bệnh

1. 국민은 자신과 공동체의 건강을 보호하기 위해 전 생애 주기에 걸쳐 연령과 대상에 따라 백신과 생물학적 제제를 사용할 권리가 있으며 접근에 있어 형평성을 보장받는다.

1. Người dân có quyền được sử dụng và được bảo đảm công bằng trong tiếp cận vắc xin, sinh phẩm theo lứa tuổi, đối tượng trong suốt vòng đời để bảo vệ sức khỏe bản thân và cộng đồng.

2. 사용하는 백신과 생물학적 제제는 약사법 규정에 따른 요건을 갖추어야 한다.

2. Vắc xin, sinh phẩm được sử dụng phải bảo đảm các điều kiện theo quy định của pháp luật về dược.

3. 백신과 생물학적 제제는 제조업체와 보건부의 지침에 따라 올바르게 사용해야 한다.

3. Vắc xin, sinh phẩm phải được sử dụng theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất, Bộ Y tế.

제22조. 예방접종

Điều 22. Tiêm chủng

1. 예방접종의 시행 형태에는 다음이 포함된다.

1. Hình thức thực hiện tiêm chủng bao gồm:

a) 의무 예방접종은 백신 및 생물학적 제제 사용 의무 대상 질병 목록에 따른 백신·생물학적 제제 접종 및 역병 방역 예방접종을 개인이 반드시 받아야 하는 것을 말한다.

a) Tiêm chủng bắt buộc là việc cá nhân phải tiêm chủng vắc xin, sinh phẩm theo danh mục bệnh phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm bắt buộc và tiêm chủng chống dịch;

b) 자발적 예방접종은 본 항 a호의 규정에 해당하지 않는 백신·생물학적 제제의 접종 여부를 개인이 스스로 결정하는 것을 말한다.

b) Tiêm chủng tự nguyện là việc cá nhân tự quyết định việc tiêm chủng vắc xin, sinh phẩm không thuộc quy định tại điểm a khoản này.

2. 국가 예산은 확대 예방접종 프로그램 및 역병 방역 예방접종 활동을 통해 본 조 제1항 a호에 규정된 의무 예방접종을 보장한다.

2. Ngân sách nhà nước bảo đảm việc tiêm chủng bắt buộc quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thông qua hoạt động của Chương trình tiêm chủng mở rộng và tiêm chủng chống dịch.

3. 예방접종 시설은 요건을 갖춘 경우 예방접종을 실시할 수 있다.

3. Cơ sở tiêm chủng được thực hiện tiêm chủng khi đủ điều kiện.

4. 보건부 장관은 다음 내용을 규정한다.

4. Bộ trưởng Bộ Y tế quy định các nội dung sau đây:

a) 의무 예방접종에 사용해야 하는 백신 및 생물학적 제제 대상 질병 목록;

a) Danh mục bệnh phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong tiêm chủng bắt buộc;

b) 정기 예방접종, 추가 접종, 주도적 캠페인 예방접종 및 확대 예방접종 프로그램 내의 기타 예방접종 조직 방식; 역병 방역 예방접종;

b) Tiêm chủng thường xuyên, tiêm chủng bù liều, tiêm chủng chiến dịch chủ động và các phương thức tổ chức tiêm chủng khác trong Chương trình tiêm chủng mở rộng; tiêm chủng chống dịch;

c) 예방접종 조직 관리.

c) Việc tổ chức tiêm chủng.

5. 정부는 본 조 제2항 및 제3항에 대해 상세히 규정한다.

5. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này.

제23조. 백신 및 생물학적 제제 사용 조직에서의 기관, 조직, 개인의 책임

Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc tổ chức sử dụng vắc xin, sinh phẩm

1. 각급 인민위원회는 관할 지역 내의 예방접종 조직 관리를 지도할 책임을 진다.

1. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc tổ chức tiêm chủng trên địa bàn quản lý.

2. 예방접종 시설은 보건부 장관의 규정에 따라 예방접종 활동에 관한 정보 제공 및 보고 체계를 이행할 책임을 진다.

2. Cơ sở tiêm chủng có trách nhiệm thực hiện chế độ thông tin, báo cáo về hoạt động tiêm chủng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

3. 의무 예방접종 대상자는 예방접종에 참여해야 하며, 건강이나 생명에 심각한 영향을 미치는 이상 반응이 발생할 경우 보상을 받을 권리가 있다. 보상 책임의 확정은 다음과 같이 수행된다.

3. Đối tượng thuộc diện tiêm chủng bắt buộc phải tham gia tiêm chủng và được bồi thường nếu xảy ra tai biến ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe hoặc tính mạng. Việc xác định trách nhiệm bồi thường được thực hiện như sau:

a) 확대 예방접종 프로그램, 역병 방역 예방접종 시행 시 접종자의 건강이나 생명에 심각한 영향을 미치는 이상 반응이 발생한 경우, 국가는 피해자에게 보상할 책임을 진다. 제조·유통 조직, 백신·생물학적 제제 보관 조직·개인 또는 예방접종 업무 종사자에게 과실이 있는 것으로 판명된 경우, 해당 조직·개인은 국가에 보상금을 상환해야 하며 접종자에게 심각한 이상 반응을 일으킨 자신의 위반 행위에 대해 법령 규정에 따라 책임을 져야 한다.

a) Khi thực hiện Chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch, nếu xảy ra tai biến ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe hoặc tính mạng của người được tiêm chủng, Nhà nước có trách nhiệm bồi thường cho người bị thiệt hại. Trường hợp xác định được lỗi thuộc về tổ chức thực hiện sản xuất, kinh doanh; tổ chức, cá nhân thực hiện bảo quản vắc xin, sinh phẩm hoặc người làm công tác tiêm chủng thì tổ chức, cá nhân này phải bồi hoàn cho Nhà nước và phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình gây ra tai biến nghiêm trọng cho người được tiêm chủng theo quy định của pháp luật;

b) 민간 예방접종 시설은 계약 외 손해 배상에 관한 법령 규정에 따라 해당 시설에서 접종받은 자에 대해 보상할 책임을 진다.

b) Cơ sở tiêm chủng tư nhân có trách nhiệm bồi thường đối với người được tiêm chủng tại cơ sở của mình theo quy định của pháp luật về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng.

민간 예방접종 시설이 국가에 의해 확대 예방접종 프로그램이나 역병 방역 예방접종에 동원된 경우 국가는 보상을 실시한다. 제조·유통 조직, 백신·생물학적 제제 보관 조직·개인 또는 예방접종 업무 종사자에게 과실이 있는 것으로 판명된 경우, 해당 조직·개인은 예방접종 시설 또는 (국가가 시설을 동원한 경우) 국가에 보상금을 상환해야 하며 접종자에게 심각한 이상 반응을 일으킨 자신의 위반 행위에 대해 법령 규정에 따라 책임을 져야 한다.

Trường hợp cơ sở tiêm chủng tư nhân được Nhà nước huy động tham gia Chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch thì Nhà nước thực hiện bồi thường. Trường hợp xác định được lỗi thuộc về tổ chức thực hiện sản xuất, kinh doanh; tổ chức, cá nhân thực hiện bảo quản vắc xin, sinh phẩm hoặc người làm công tác tiêm chủng thì tổ chức, cá nhân này phải bồi hoàn cho cơ sở tiêm chủng hoặc cho Nhà nước nếu Nhà nước huy động cơ sở tiêm chủng và phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình gây ra tai biến nghiêm trọng cho người được tiêm chủng theo quy định của pháp luật.

4. 정부는 본 조 제1항 및 제3항에 대해 상세히 규정한다.

4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 1 và khoản 3 Điều này.

제24조. 검사에서의 생물 안전 보장

Điều 24. Bảo đảm an toàn sinh học trong xét nghiệm

1. 검사 시설은 각 단계에 맞는 생물 안전 조건을 충족해야 하며, 권한 있는 국가 의료 기관으로부터 생물 안전 표준 달성 공포 또는 증명서를 발급받은 후 전문 범위 내에서 검사를 진행해야 한다. 병원체 표본 관리 규정 및 검사 시설 종사자 보호 규정을 보장해야 한다.

1. Cơ sở xét nghiệm phải đáp ứng các điều kiện an toàn sinh học phù hợp với từng cấp độ và chỉ được tiến hành xét nghiệm trong phạm vi chuyên môn sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền về y tế công bố hoặc cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học; bảo đảm quy định về quản lý mẫu bệnh phẩm và quy định về bảo vệ người làm việc trong cơ sở xét nghiệm.

2. 검사 시설의 조직 및 운영은 검사 시설 등급에 상응하는 생물 안전 실무 규정을 준수해야 하며, 운영 과정에서 생물 안전을 보장하기 위해 위험 평가를 실시하고 적절한 위험 통제 조치를 적용해야 한다.

2. Việc tổ chức và vận hành phòng xét nghiệm phải tuân thủ các quy định về thực hành an toàn sinh học tương ứng với cấp độ phòng xét nghiệm; thực hiện đánh giá nguy cơ và áp dụng các biện pháp kiểm soát nguy cơ phù hợp để bảo đảm an toàn sinh học trong quá trình hoạt động.

3. 검사 시설 외부에서의 검사는 검체 채취자, 검사자 및 관련자의 안전을 보장해야 한다.

3. Việc xét nghiệm ngoài cơ sở xét nghiệm phải bảo đảm an toàn cho cá nhân người lấy mẫu, xét nghiệm và những người liên quan.

4. 검사 시설 내외에서의 병원체 표본 수집, 관리, 사용, 폐기는 인간과 환경에 대한 안전을 보장해야 한다.

4. Việc thực hiện thu thập, quản lý, sử dụng, tiêu hủy mẫu bệnh phẩm trong và ngoài cơ sở xét nghiệm phải bảo đảm an toàn cho con người, môi trường.

5. 정부는 본 조에 대해 상세히 규정한다.

5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

제25조. 검사에서의 생물 안보 보장

Điều 25. Bảo đảm an ninh sinh học trong xét nghiệm

1. 검사 시설은 생물 안보 요건을 충족해야 하며, 감염병 원인체가 환경 및 공동체로 유출되거나 무단 접근, 분실, 도난, 오용 또는 사용 목적 변경을 방지하기 위해 생물 안보 보장 조치에 따라 검사 시설 내의 감염병 원인체, 장비, 데이터를 관리해야 한다.

1. Cơ sở xét nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu về an ninh sinh học; thực hiện quản lý tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, thiết bị, dữ liệu trong cơ sở xét nghiệm theo các biện pháp bảo đảm an ninh sinh học nhằm ngăn chặn việc tiếp cận trái phép, thất thoát, lấy cắp, sử dụng không đúng mục đích hoặc thay đổi mục đích sử dụng, phát tán tác nhân gây bệnh truyền nhiễm ra môi trường và cộng đồng.

2. 검사 시설은 검사실을 조직·운영할 때 위험 평가를 준수하고 생물 안보를 보장하기 위해 적절한 위험 통제 조치를 적용해야 한다.

2. Cơ sở xét nghiệm khi tổ chức, vận hành phòng xét nghiệm phải tuân thủ đánh giá nguy cơ và áp dụng các biện pháp kiểm soát nguy cơ phù hợp để bảo đảm an ninh sinh học.

3. 정부는 본 조에 대해 상세히 규정한다.

3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

제26조. 응급 처치, 진료 및 치료 조직; 역병 지역 내 위생 소독 및 개인 보호 조치

Điều 26. Tổ chức cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh; vệ sinh khử khuẩn trong vùng có dịch bệnh và các biện pháp bảo vệ cá nhân

1. 감염병 환자, 감염병 의사 환자에 대한 응급 처치, 진료 및 치료 조직과 감염병 예방 및 통제 조치는 진료 및 치료 관련 법령 규정에 따라 수행한다.

1. Tổ chức cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh cho người mắc bệnh truyền nhiễm, người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm và các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.

2. 역병 지역 내 위생 소독 조치에는 다음이 포함된다.

2. Các biện pháp vệ sinh khử khuẩn trong vùng có dịch bệnh bao gồm:

a) 표면 소독 및 개인위생;

a) Khử khuẩn bề mặt và vệ sinh cá nhân;

b) 감염병 원인체가 확인되었거나 의심되는 구역의 소독.

b) Khử khuẩn khu vực được xác định hoặc nghi ngờ có tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.

3. 역병 예방 및 통제 참여자 및 감염병 감염 위험군은 다음 중 하나 또는 일부의 개인 보호 조치를 시행해야 한다.

3. Người tham gia phòng, chống dịch bệnh và người có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm phải thực hiện một hoặc một số biện pháp bảo vệ cá nhân sau đây:

a) 개인 보호구 사용;

a) Sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân;

b) 예방 약물 사용;

b) Sử dụng thuốc phòng bệnh;

c) 질병 예방을 위한 백신, 생물학적 제제 사용;

c) Sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong phòng bệnh;

d) 감염병 매개체 및 감염병 원인체를 방지하기 위한 화학 물질, 제제 및 기타 개인 보호 조치 사용.

d) Sử dụng hoá chất, chế phẩm và biện pháp bảo vệ cá nhân khác phòng ngừa trung gian truyền bệnh truyền nhiễm, tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.

4. 국가는 역병 예방 및 통제 참여자가 본 조 제3항에 규정된 개인 보호 조치를 시행할 수 있도록 보장한다.

4. Nhà nước bảo đảm cho người tham gia phòng, chống dịch bệnh thực hiện các biện pháp bảo vệ cá nhân quy định tại khoản 3 Điều này.

5. 보건부 장관은 역병의 수준과 위험에 근거하여 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 조치의 시행을 안내한다.

5. Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện các biện pháp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này trên cơ sở mức độ, nguy cơ của dịch bệnh.

제3장

Chương III

비감염성 질환 예방 및 통제; 정신 장애 예방 및 통제

PHÒNG, CHỐNG BỆNH KHÔNG LÂY NHIỄM; PHÒNG, CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN

제27조. 정기 건강 검진, 무료 선별 검사

Điều 27. Khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc miễn phí

1. 국민은 대상자 그룹 및 우선순위 로드맵에 따라 최소 연 1회 무료 정기 건강 검진 또는 선별 검사 정책을 누릴 수 있다.

1. Người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần theo nhóm đối tượng và lộ trình ưu tiên.

2. 본 조 제1항에 규정된 정기 건강 검진 또는 선별 검사 활동을 위한 지불 예산에는 다음이 포함된다.

2. Nguồn kinh phí chi trả cho hoạt động khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:

a) 노동법, 산업 안전 및 위생에 관한 법령 규정에 따라 사용자가 지불하는 근로자 정기 건강 검진 비용;

a) Người sử dụng lao động chi trả chi phí khám sức khỏe định kỳ cho người lao động theo quy định pháp luật về lao động, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động;

b) 국가 예산;

b) Ngân sách nhà nước;

c) 건강보험법 규정에 따라 건강보험기금이 지불하는 금액;

c) Quỹ bảo hiểm y tế chi trả theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế;

d) 질병 예방 기금;

d) Quỹ phòng bệnh;

đ) 조직, 개인의 합법적인 자발적 기부, 증여, 기여금;

đ) Các khoản đóng góp, tặng cho, tự nguyện hợp pháp của tổ chức, cá nhân;

e) 기타 합법적인 예산원.

e) Nguồn kinh phí hợp pháp khác.

3. 정부는 무료 정기 건강 검진 또는 선별 검사 정책의 범위, 대상, 우선순위 로드맵, 검사 실시 시설 및 시행 예산원을 규정한다.

3. Chính phủ quy định phạm vi, đối tượng, lộ trình ưu tiên, cơ sở tổ chức khám và nguồn kinh phí thực hiện chính sách khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí.

제28조. 비감염성 질환 예방 및 통제 조치

Điều 28. Biện pháp phòng, chống bệnh không lây nhiễm

1. 비감염성 질환 유발 위험 요인 예방 및 통제.

1. Phòng, chống yếu tố nguy cơ gây bệnh không lây nhiễm.

2. 비감염성 질환의 조기 발견 및 예방.

2. Phát hiện sớm, dự phòng bệnh không lây nhiễm.

3. 지역 사회에서의 비감염성 질환 관리.

3. Quản lý bệnh không lây nhiễm tại cộng đồng.

제29조. 비감염성 질환 유발 위험 요인 예방 및 통제

Điều 29. Phòng, chống yếu tố nguy cơ gây bệnh không lây nhiễm

1. 비감염성 질환 유발 위험 요인에는 다음이 포함된다.

1. Yếu tố nguy cơ gây bệnh không lây nhiễm bao gồm:

a) 건강에 해로운 행동, 생활 방식과 관련된 위험 요인;

a) Yếu tố nguy cơ liên quan đến hành vi, lối sống không có lợi cho sức khỏe;

b) 대사 장애로 인한 위험 요인; c) 환경 오염으로 인한 위험 요인; d) 기타 위험 요인.

b) Yếu tố nguy cơ do rối loạn chuyển hóa; c) Yếu tố nguy cơ do ô nhiễm môi trường; d) Yếu tố nguy cơ khác.

2. 담배, 주류의 유해성 예방 및 통제, 환경 오염 방지는 담배 피해 예방 및 통제법, 주류 피해 예방 및 통제법, 환경 보호법 및 수자원법 규정에 따라 수행한다.

2. Phòng, chống tác hại của thuốc lá, rượu, bia, ô nhiễm môi trường được thực hiện theo quy định của pháp luật về phòng, chống tác hại của thuốc lá, rượu, bia; pháp luật về bảo vệ môi trường và tài nguyên nước.

3. 비감염성 질환을 유발하는 기타 위험 요인의 예방 및 통제는 관련 법령 규정 및 보건부 장관의 지침에 따라 수행한다.

3. Phòng, chống yếu tố nguy cơ khác gây bệnh không lây nhiễm theo quy định của pháp luật có liên quan và theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Y tế.

제30조. 비감염성 질환의 조기 발견, 예방 및 지역 사회에서의 비감염성 질환 관리

Điều 30. Phát hiện sớm, dự phòng bệnh không lây nhiễm và quản lý bệnh không lây nhiễm tại cộng đồng

1. 지역 사회에서 비감염성 질환 발생 위험이 있는 사람은 조기에 발견되고 상담, 추적 관찰 및 비감염성 질환 예방 치료를 받는다.

1. Người có nguy cơ mắc bệnh không lây nhiễm tại cộng đồng được phát hiện sớm, tư vấn, theo dõi và điều trị dự phòng bệnh không lây nhiễm.

2. 비감염성 질환 환자는 질환 악화 위험 요인 통제 및 관리, 위험한 합병증 예방을 위한 상담을 받는다.

2. Người mắc bệnh không lây nhiễm được tư vấn, quản lý, kiểm soát các yếu tố nguy cơ tăng nặng bệnh và dự phòng các biến chứng nguy hiểm.

3. 예방 의료 시설, 진료 및 치료 시설은 지역 사회에서 비감염성 질환 발생 위험이 있는 사람을 위한 조기 발견, 상담, 추적 관찰 및 예방 치료를 조직하여 시행하며, 비감염성 질환 환자를 위한 질환 악화 위험 요인 통제 및 관리, 위험한 합병증 예방 상담을 실시한다.

3. Cơ sở y tế dự phòng, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tổ chức thực hiện phát hiện sớm, tư vấn, theo dõi và điều trị dự phòng bệnh không lây nhiễm cho người có nguy cơ mắc bệnh không lây nhiễm tại cộng đồng; tư vấn, quản lý, kiểm soát các yếu tố nguy cơ tăng nặng bệnh và dự phòng các biến chứng nguy hiểm cho người mắc bệnh không lây nhiễm.

4. 보건부 장관은 지역 사회 비감염성 질환 발생 위험군을 위한 조기 발견, 상담, 추적 관찰 및 예방 치료와 비감염성 질환 환자를 위한 질환 악화 위험 요인 통제·관리 및 위험 합병증 예방에 관한 전문 지침을 제공한다.

4. Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chuyên môn về phát hiện sớm, tư vấn, theo dõi và điều trị dự phòng bệnh không lây nhiễm cho người có nguy cơ mắc bệnh không lây nhiễm tại cộng đồng; tư vấn, quản lý, kiểm soát các yếu tố nguy cơ tăng nặng bệnh và dự phòng các biến chứng nguy hiểm cho người mắc bệnh không lây nhiễm.

5. 정부는 비감염성 질환의 조기 발견, 예방 및 지역 사회 비감염성 질환 관리 조직 이행에 대해 규정한다.

5. Chính phủ quy định việc tổ chức thực hiện phát hiện sớm, dự phòng bệnh không lây nhiễm và quản lý bệnh không lây nhiễm tại cộng đồng.

제31조. 지역 사회에서의 정신 장애 발생 예방

Điều 31. Dự phòng mắc rối loạn tâm thần tại cộng đồng

1. 정신 장애 발생 위험 요인에는 다음이 포함된다.

1. Yếu tố nguy cơ mắc rối loạn tâm thần bao gồm:

a) 생물학적, 유전적 위험 요인;

a) Yếu tố nguy cơ về sinh học, di truyền;

b) 심리적 위험 요인;

b) Yếu tố nguy cơ về tâm lý;

c) 사회적 위험 요인;

c) Yếu tố nguy cơ về xã hội;

d) 기타 위험 요인.

d) Yếu tố nguy cơ khác.

2. 정신 장애 발생 위험군이란 본 조 제1항에 규정된 위험 요인 중 최소 하나 이상을 가진 사람을 말한다.

2. Người có nguy cơ mắc rối loạn tâm thần là người có ít nhất một trong các yếu tố nguy cơ quy định tại khoản 1 Điều này.

3. 정신 장애 발생 위험군은 조기에 발견되고 관리 및 추적 관찰되며 적절한 심리적, 사회적 지원을 받는다.

3. Người có nguy cơ mắc rối loạn tâm thần được phát hiện sớm, quản lý, theo dõi; hỗ trợ tâm lý, xã hội phù hợp.

4. 정신 장애 발생 예방 조치에는 다음이 포함된다.

4. Các biện pháp dự phòng mắc rối loạn tâm thần bao gồm:

a) 공동체 인식 제고 및 교육, 건강한 생활 방식 실천 권고를 통한 지역 사회 예방;

a) Dự phòng tại cộng đồng thông qua tăng cường nhận thức và giáo dục cộng đồng, khuyến cáo thực hiện lối sống lành mạnh;

b) 가정, 교육 시설 및 직장 내 대상자 그룹별 예방. 학생, 대학생, 근로자, 임산부, 24개월 미만 영유아 양육모, 어린이, 노인, 장애인, 사고나 재난 후 심리적 트라우마를 겪는 사람을 우선한다.

b) Dự phòng theo nhóm đối tượng tại gia đình, cơ sở giáo dục và nơi làm việc, ưu tiên học sinh, sinh viên, người lao động, phụ nữ có thai, bà mẹ nuôi con dưới 24 tháng tuổi, trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật, người có sang chấn tâm lý sau sự cố, thảm họa.

5. 보건부 장관은 지역 사회 정신 장애 발생 예방에 관한 전문 지침을 제공한다.

5. Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chuyên môn về dự phòng mắc rối loạn tâm thần tại cộng đồng.

6. 정부는 지역 사회 정신 장애 발생 예방 조직 이행에 대해 규정한다.

6. Chính phủ quy định việc tổ chức thực hiện dự phòng mắc rối loạn tâm thần tại cộng đồng.

제32조. 지역 사회 정신 장애 환자를 위한 관리, 의료 및 사회적 케어

Điều 32. Quản lý, chăm sóc y tế, xã hội cho người mắc rối loạn tâm thần tại cộng đồng

1. 지역 사회 정신 장애 환자는 질환 악화 요인 통제 및 관리, 위험한 합병증 및 재발 예방을 위한 상담을 받는다.

1. Người mắc rối loạn tâm thần tại cộng đồng được tư vấn, quản lý, kiểm soát các yếu tố tăng nặng bệnh, dự phòng các biến chứng nguy hiểm và tái phát.

2. 정신 장애 환자는 적절한 의료 및 사회적 케어 서비스를 제공받는다.

2. Người mắc rối loạn tâm thần được cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế, xã hội phù hợp.

3. 보건부 장관은 지역 사회 정신 장애 환자를 위한 관리, 의료 및 사회적 케어에 관한 전문 지침을 제공한다.

3. Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chuyên môn về quản lý, chăm sóc y tế, xã hội cho người mắc rối loạn tâm thần tại cộng đồng.

4. 정부는 지역 사회 정신 장애 환자를 위한 관리, 의료 및 사회적 케어 조직 이행에 대해 규정한다.

4. Chính phủ quy định việc tổ chức thực hiện quản lý, chăm sóc y tế, xã hội cho người mắc rối loạn tâm thần tại cộng đồng.

제33조. 정신 장애 예방 및 통제에서의 기관, 조직, 개인의 권리와 책임

Điều 33. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phòng, chống rối loạn tâm thần

1. 정신 장애 발생 위험군 및 정신 장애 환자는 다음과 같은 권리와 의무를 가진다.

1. Người có nguy cơ mắc rối loạn tâm thần và người mắc rối loạn tâm thần có quyền và nghĩa vụ sau đây:

a) 조기 발견 및 추적 관찰을 위한 선별 검사를 받을 권리; 심리적, 사회적 지원을 받을 권리; 적절한 의료 및 사회적 케어 서비스 이용 및 치료 관리를 받을 권리;

a) Được khám sàng lọc để phát hiện sớm, theo dõi; được hỗ trợ tâm lý, xã hội; được quản lý điều trị và sử dụng các dịch vụ chăm sóc y tế, xã hội phù hợp;

b) 의료 케어 및 치료에 있어 우선권을 가지며 학대, 낙인, 차별 대우를 받지 않을 권리;

b) Được ưu tiên và không bị ngược đãi, kỳ thị, phân biệt đối xử trong chăm sóc, điều trị y tế;

c) 본 항 a호의 규정 내용을 이행함에 있어 의료 기관, 지방 정부에 협조할 의무.

c) Hợp tác với cơ quan y tế, chính quyền địa phương trong việc thực hiện các nội dung quy định tại điểm a khoản này.

2. 가정과 간병인은 다음과 같은 책임을 진다.

2. Gia đình, người chăm sóc có trách nhiệm sau đây:

a) 정신 장애 발생 위험군 및 정신 장애 환자를 존중하고 관심을 가지며 돌보고 돕고 보호할 책임;

a) Tôn trọng, quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ, bảo vệ người có nguy cơ mắc rối loạn tâm thần và người mắc rối loạn tâm thần;

b) 본 조 제1항 a호의 규정 내용을 이행함에 있어 의료 기관, 지방 정부와 협력할 책임.

b) Phối hợp với cơ quan y tế, chính quyền địa phương trong việc thực hiện các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

3. 사회 부조 시설은 다음과 같은 책임을 진다.

3. Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm sau đây:

a) 법령 규정에 따라 부여된 기능과 임무에 부합하게 정신 장애 환자를 위한 서비스 제공 활동을 조직할 책임;

a) Tổ chức các hoạt động cung cấp dịch vụ cho người mắc rối loạn tâm thần phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật;

b) 위험 인식 및 정신 장애 예방·통제에 대해 지역 사회와 사회의 인식을 제고하기 위한 커뮤니케이션 활동을 조직할 책임;

b) Tổ chức các hoạt động truyền thông, nâng cao nhận thức cho cộng đồng và xã hội về nhận biết nguy cơ và phòng, chống rối loạn tâm thần;

c) 정신 장애 환자를 위한 상담, 심리 지원, 심리 회복 서비스를 제공할 책임; 정신 장애 환자를 위한 관리, 개입, 보호, 케어, 회복 및 발전 지원을 실시할 책임.

c) Cung cấp dịch vụ về tư vấn, hỗ trợ tâm lý, phục hồi tâm lý cho người mắc rối loạn tâm thần; quản lý, can thiệp, bảo vệ, chăm sóc, phục hồi và hỗ trợ phát triển cho người mắc rối loạn tâm thần.

4. 지방 정부는 자신의 임무와 권한 범위 내에서 다음과 같은 책임을 진다.

4. Chính quyền địa phương, trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình, có trách nhiệm sau đây:

a) 본 법 제31조 및 제32조에 규정된 정신 장애 발생 위험군 및 정신 장애 환자에 대한 추적 관찰, 감시 및 예방, 관리, 의료·사회적 케어 조치 전개를 조직할 책임;

a) Tổ chức việc theo dõi, giám sát và triển khai biện pháp dự phòng, quản lý, chăm sóc y tế, xã hội đối với người có nguy cơ mắc rối loạn tâm thần và người mắc rối loạn tâm thần quy định tại Điều 31 và Điều 32 của Luật này;

b) 관할 지역 내 정신 장애 발생 위험군 및 정신 장애 환자를 위한 추적 관찰, 감시, 관리, 예방 및 의료·사회적 케어 이행 과정에서 전문 기관과 협력할 책임;

b) Phối hợp với cơ quan chuyên môn trong quá trình triển khai thực hiện việc theo dõi, giám sát, quản lý, dự phòng và chăm sóc y tế, xã hội cho người có nguy cơ mắc rối loạn tâm thần và người mắc rối loạn tâm thần trên địa bàn quản lý;

c) 지역 내 예방, 관리, 의료·사회적 케어 조치 전개를 위해 예산을 동원, 접수, 배분하고 주도적으로 배치할 책임.

c) Huy động, tiếp nhận, phân bổ và chủ động bố trí kinh phí để triển khai biện pháp dự phòng, quản lý, chăm sóc y tế, xã hội tại địa phương.

제4장

Chương IV

질병 예방에서의 영양

DINH DƯỠNG TRONG PHÒNG BỆNH

제34조. 질병 예방에서의 영양 실천

Điều 34. Thực hiện dinh dưỡng trong phòng bệnh

1. 질병 예방에서의 영양은 전 생애 주기에 걸쳐 연령과 대상에 따라 실시한다. 베트남인의 체질, 문화 및 경제적 조건에 부합하는 합리적인 영양을 보장해야 하며, 태아기부터 영유아 24개월까지(생애 초기 1000일 영양)의 영양에 중점을 둔다.

1. Dinh dưỡng trong phòng bệnh được thực hiện trong suốt vòng đời, theo lứa tuổi, đối tượng; bảo đảm dinh dưỡng hợp lý, phù hợp với thể trạng, văn hóa và điều kiện kinh tế của người Việt Nam; chú trọng dinh dưỡng từ khi thai nhi đến trẻ được 24 tháng tuổi (còn gọi là dinh dưỡng 1000 ngày đầu đời).

2. 질병 예방에서의 영양 실천 조치에는 다음이 포함된다.

2. Các biện pháp thực hiện dinh dưỡng trong phòng bệnh bao gồm:

a) 영양 상태에 대한 선별 검사, 평가, 추적 관찰;

a) Khám sàng lọc, đánh giá, theo dõi về tình trạng dinh dưỡng;

b) 합리적 영양 상담 및 지도;

b) Tư vấn, hướng dẫn dinh dưỡng hợp lý;

c) 합리적 영양에 관한 정보, 교육, 커뮤니케이션;

c) Thông tin, giáo dục, truyền thông về dinh dưỡng hợp lý;

d) 영양 상태에 적합한 연령 및 대상별 영양 개입;

d) Can thiệp dinh dưỡng theo lứa tuổi, đối tượng phù hợp với tình trạng dinh dưỡng;

đ) 실제 상황에 부합하게 보건부 장관이 결정하는 기타 질병 예방 영양 실천 조치.

đ) Các biện pháp thực hiện dinh dưỡng trong phòng bệnh khác do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định phù hợp với tình hình thực tế.

3. 보건부 장관은 본 조 제2항 a, b, c호에 규정된 질병 예방 영양 실천 조치에 관한 전문 지침을 제공한다.

3. Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chuyên môn các biện pháp thực hiện dinh dưỡng trong phòng bệnh quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều này.

4. 정부는 본 조 제2항 d호에 대해 상세히 규정한다.

4. Chính phủ quy định chi tiết điểm d khoản 2 Điều này.

제35조. 임산부, 수유부 및 어린이를 위한 영양

Điều 35. Dinh dưỡng đối với phụ nữ có thai, bà mẹ cho con bú và trẻ em

1. 임산부, 수유부 및 어린이를 위한 질병 예방 영양 실천 조치는 본 법 제34조 규정에 따라 수행한다.

1. Các biện pháp thực hiện dinh dưỡng trong phòng bệnh đối với phụ nữ có thai, bà mẹ cho con bú và trẻ em thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật này.

2. 국가는 다음 경우 중 하나에 해당하는 임산부, 수유부 및 어린이에 대해 질병 예방 영양 조치 시행을 지원한다.

2. Nhà nước hỗ trợ thực hiện các biện pháp dinh dưỡng trong phòng bệnh đối với phụ nữ có thai, bà mẹ cho con bú và trẻ em khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) 빈곤 가구, 차상위 빈곤 가구;

a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo;

b) 국경 지역, 도서 지역, 소수 민족 거주지 및 산악 지역, 경제·사회적 여건이 어려운 지역 및 특별히 어려운 지역에 거주하는 소수 민족;

b) Người dân tộc thiểu số sống ở khu vực biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

c) 민방위법, 비상사태 관련 법령 규정에 따른 사고나 재난 발생 지역 거주자;

c) Người sống ở vùng xảy ra sự cố, thảm họa theo quy định của pháp luật về phòng thủ dân sự, pháp luật về tình trạng khẩn cấp;

d) 지역의 경제·사회 발전 조건에 부합하게 지방 정부가 결정하는 기타 경우.

d) Các trường hợp khác do chính quyền địa phương quyết định phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

3. 정부는 본 조 제2항에 대해 상세히 규정한다.

3. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này.

제36조. 노동 연령층을 위한 영양

Điều 36. Dinh dưỡng đối với người trong độ tuổi lao động

1. 노동 연령층을 위한 질병 예방 영양 실천 조치는 본 법 제34조 규정에 따라 수행한다.

1. Các biện pháp thực hiện dinh dưỡng trong phòng bệnh đối với người trong độ tuổi lao động thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật này.

2. 노동 연령층을 위한 본 법 제34조 제2항 a, b, c호에 규정된 질병 예방 영양 실천 조치는 진료 및 치료 과정에 통합하여 수행된다.

2. Các biện pháp thực hiện dinh dưỡng trong phòng bệnh quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều 34 của Luật này đối với người trong độ tuổi lao động được thực hiện lồng ghép trong quá trình khám bệnh, chữa bệnh.

3. 사용자가 근로자를 위해 구내식당이나 급식을 운영하는 경우, 식품 안전과 합리적 영양을 보장해야 한다.

3. Trường hợp người sử dụng lao động có tổ chức bếp ăn, ăn ca cho người lao động thì bảo đảm an toàn thực phẩm, dinh dưỡng hợp lý trong bữa ăn.

4. 보건부 장관은 본 조 제2항 및 제3항의 이행을 안내한다.

4. Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện khoản 2 và khoản 3 Điều này.

제37조. 노인을 위한 영양

Điều 37. Dinh dưỡng đối với người cao tuổi

1. 노인을 위한 질병 예방 영양 실천 조치는 본 법 제34조 규정에 따라 수행한다.

1. Các biện pháp thực hiện dinh dưỡng trong phòng bệnh đối với người cao tuổi thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật này.

2. 노인 요양 시설은 노인을 위한 합리적 영양을 보장할 책임을 진다.

2. Cơ sở chăm sóc người cao tuổi có trách nhiệm bảo đảm dinh dưỡng hợp lý đối với người cao tuổi.

제5장

Chương V

질병 예방을 위한 보장 조건

ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ĐỂ PHÒNG BỆNH

제38조. 질병 예방에서의 과학 기술 연구·응용, 혁신 및 디지털 전환

Điều 38. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong phòng bệnh

1. 정보 안전과 보안을 보장하면서 질병 예방 업무를 지원하는 정보 기술 애플리케이션 간의 데이터를 통일하고 통합하며 연계한다.

1. Thống nhất, tích hợp, liên thông dữ liệu giữa các ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác phòng bệnh bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin.

2. 감염병, 비감염성 질환, 정신 장애 및 건강에 영향을 미치는 위험 요인의 예방, 조기 발견, 추적 관찰, 예측, 경보 활동을 위해 과학 기술, 디지털 전환, 빅데이터, 인공지능을 응용한다.

2. Ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số, dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo cho hoạt động dự phòng, phát hiện sớm, theo dõi, dự báo, cảnh báo trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm, bệnh không lây nhiễm, rối loạn tâm thần và các yếu tố nguy cơ ảnh hưởng sức khỏe.

3. 백신, 생물학적 제제의 연구, 개발, 생산에서의 연구 활동, 과학 기술 응용, 혁신 및 디지털 전환을 위한 메커니즘과 정책은 과학 기술 및 혁신에 관한 법령과 인간 대상 의생명 연구에 관한 법령 규정에 따라 수행한다.

3. Cơ chế, chính sách cho hoạt động nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong nghiên cứu, phát triển, sản xuất vắc xin, sinh phẩm thực hiện theo quy định pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và nghiên cứu y sinh học trên đối tượng là con người.

제39조. 감염병 예방 및 통제 업무 종사자 및 역병 방역 참여자에 대한 제도

Điều 39. Chế độ đối với người làm công tác phòng, chống bệnh truyền nhiễm và người tham gia chống dịch bệnh

1. 감염병 예방 및 통제 업무 종사자는 법령 규정에 따라 급여, 직업 수당 제도 및 해당 직무의 기타 제도를 누릴 권리가 있다.

1. Người làm công tác phòng, chống bệnh truyền nhiễm được hưởng lương, các chế độ phụ cấp nghề nghiệp và các chế độ khác của vị trí công việc theo quy định của pháp luật.

2. 역병 방역 참여자는 역병 방역 수당 제도를 누릴 권리가 있으며, 질병에 감염될 경우 직업적 위험 제도를 누릴 권리가 있다.

2. Người tham gia chống dịch bệnh được hưởng chế độ phụ cấp chống dịch bệnh và được hưởng chế độ rủi ro nghề nghiệp khi bị lây nhiễm bệnh.

3. 역병 방역에 참여한 비군사 인력이 특별히 용감하게 사람을 구하여 사회적으로 널리 기리고 교육하며 전파할 가치가 있는 귀감이 된 상황에서 사망하거나 부상을 입은 경우, 국가유공자 우대 법령 규정에 따라 열사로 인정하거나 부상병에 준하는 정책 수혜자로 인정하는 것을 검토한다.

3. Người không thuộc lực lượng vũ trang khi tham gia chống dịch bệnh mà đặc biệt dũng cảm cứu người, là tấm gương có ý nghĩa tôn vinh, giáo dục, lan tỏa rộng rãi trong xã hội mà bị chết hoặc bị thương thì được xem xét để công nhận là liệt sỹ hoặc người hưởng chính sách như thương binh theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng.

4. 감염병 예방 및 통제 업무 종사자 및 역병 방역 참여자에 대한 제도는 정부 규정에 따라 시행한다.

4. Chế độ đối với người làm công tác phòng, chống bệnh truyền nhiễm và người tham gia chống dịch bệnh thực hiện theo quy định của Chính phủ.

제40조. 질병 예방 업무 인력 양성

Điều 40. Phát triển nguồn nhân lực làm công tác phòng bệnh

1. 국가는 다음과 같은 장학금 지급 정책을 시행한다.

1. Nhà nước có chính sách về cấp học bổng sau đây:

a) 국가 소속 보건 분야 교육 시설에서 학습 및 훈련 결과가 장학금 지급 요건을 충족하는 예방 의학, 공중 보건, 영양 분야의 학부생 및 대학원생에게 학습 장려 장학금 지급;

a) Cấp học bổng khuyến khích học tập cho người học đại học, sau đại học thuộc lĩnh vực y học dự phòng, y tế công cộng, dinh dưỡng có kết quả học tập, rèn luyện đủ điều kiện để cấp học bổng tại cơ sở giáo dục thuộc lĩnh vực sức khỏe của Nhà nước;

b) 국경 지역, 도서 지역, 소수 민족 거주지 및 산악 지역, 경제·사회적 여건이 어려운 지역 및 특별히 어려운 지역의 읍·면급 보건소, 예방 의료 시설 근무자가 예방 의학, 공중 보건, 영양 분야의 대학원 교육을 받을 때 정책 장학금 지급.

b) Cấp học bổng chính sách cho người đang làm việc tại trạm y tế cấp xã, cơ sở y tế dự phòng tại khu vực biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn khi học sau đại học thuộc lĩnh vực y học dự phòng, y tế công cộng, dinh dưỡng.

2. 국가는 예방 의학 분야의 대학원생에 대해 다음과 같이 지원한다.

2. Nhà nước hỗ trợ đối với người học sau đại học thuộc lĩnh vực y học dự phòng sau đây:

a) 국가 소속 보건 분야 교육 시설에서 학습하는 경우 전체 교육 과정의 수업료 전액 지원 및 생활비 지원;

a) Hỗ trợ toàn bộ học phí và hỗ trợ chi phí sinh hoạt trong toàn khóa học nếu học tại cơ sở giáo dục thuộc lĩnh vực sức khỏe của Nhà nước;

b) 민간 보건 분야 교육 시설에서 학습하는 경우 본 항 a호에 규정된 수준에 상응하는 수업료 및 생활비 지원.

b) Hỗ trợ tiền đóng học phí và hỗ trợ chi phí sinh hoạt trong toàn khóa học tương ứng với mức quy định tại điểm a khoản này nếu học tại cơ sở giáo dục thuộc lĩnh vực sức khỏe của tư nhân.

3. 국가는 조직과 개인이 예방 의학, 공중 보건, 영양 분야의 학부생 및 대학원생에게 장학금이나 보조금을 지급하는 것을 장려한다.

3. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân cấp học bổng hoặc trợ cấp cho người học đại học, sau đại học thuộc lĩnh vực y học dự phòng, y tế công cộng, dinh dưỡng.

4. 국가는 질병 예방 업무 인력, 특히 국경 지역, 도서 지역, 소수 민족 거주지 및 산악 지역, 경제·사회적 여건이 어려운 지역 및 특별히 어려운 지역에서의 인력을 유치, 채용, 우대, 배치 및 합리적으로 활용하기 위한 정책을 시행한다.

4. Nhà nước có chính sách thu hút, tuyển dụng, ưu đãi, bố trí và sử dụng hợp lý nhân lực làm công tác phòng bệnh, đặc biệt tại khu vực biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

5. 정부는 본 조에 대해 상세히 규정한다.

5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

제41조. 질병 예방 업무를 위한 예산원

Điều 41. Nguồn kinh phí cho công tác phòng bệnh

1. 질병 예방 업무를 위한 예산원에는 다음이 포함된다.

1. Các nguồn kinh phí cho công tác phòng bệnh bao gồm:

a) 국가 예산;

a) Ngân sách nhà nước;

b) 질병 예방 기금;

b) Quỹ phòng bệnh;

c) 질병 예방 서비스 이용자의 지불금;

c) Kinh phí chi trả của người sử dụng dịch vụ phòng bệnh;

d) 건강보험법 규정 및 우선순위 로드맵, 대상 및 기금의 수지 균형 능력에 따른 건강보험기금;

d) Quỹ bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế và theo lộ trình, đối tượng ưu tiên và khả năng cân đối của Quỹ;

đ) 법령 규정에 따른 국내외 조직, 개인의 원조, 후원, 지원금;

đ) Viện trợ, tài trợ, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật;

e) 법령 규정에 따른 기타 합법적인 재원.

e) Nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

2. 정부는 본 조 제1항 a호에 대해 상세히 규정한다.

2. Chính phủ quy định chi tiết điểm a khoản 1 Điều này.

제42조. 역병 예방 및 통제를 위한 국가 비축

Điều 42. Dự trữ quốc gia cho phòng, chống dịch bệnh

1. 국가는 역병 예방 및 통제를 위해 의약품, 화학 물질, 의료 장비에 대한 국가 비축을 실시한다.

1. Nhà nước thực hiện việc dự trữ quốc gia về thuốc, hóa chất, thiết bị y tế để phòng, chống dịch bệnh.

2. 역병 예방 및 통제를 위한 국가 비축물의 구축, 조직, 관리, 운영 및 사용은 국가 비축 관련 법령 규정에 따라 수행한다.

2. Việc xây dựng, tổ chức, quản lý, điều hành và sử dụng dự trữ quốc gia để phòng, chống dịch bệnh được thực hiện theo quy định của pháp luật về dự trữ quốc gia.

제43조. 질병 예방 기금

Điều 43. Quỹ phòng bệnh

1. 질병 예방 기금은 예산 외 국가 재정 기금으로서 법인격, 직인, 별도 계좌를 가지며 보건부 직속으로 공공 사업 단위 모델에 따라 운영된다.

1. Quỹ phòng bệnh là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản riêng, trực thuộc Bộ Y tế, hoạt động theo mô hình đơn vị sự nghiệp công lập.

2. 질병 예방 기금의 목적은 질병 예방 활동을 위한 지속 가능한 재원을 마련하는 데 있다.

2. Mục đích của Quỹ phòng bệnh nhằm tạo nguồn tài chính bền vững cho hoạt động phòng bệnh.

3. 질병 예방 기금의 임무는 다음 활동에 집중된다.

3. Nhiệm vụ của Quỹ phòng bệnh tập trung cho các hoạt động sau đây:

a) 담배 피해 예방 및 통제;

a) Phòng, chống tác hại của thuốc lá;

b) 정기 건강 검진, 무료 선별 검사;

b) Khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc miễn phí;

c) 비감염성 질환 예방 및 통제;

c) Phòng, chống bệnh không lây nhiễm;

d) 정신 장애 예방 및 통제;

d) Phòng, chống rối loạn tâm thần;

đ) 질병 예방에서의 영양 실천;

đ) Thực hiện dinh dưỡng trong phòng bệnh;

e) 질병 예방에서의 과학 기술 연구·응용, 혁신 및 디지털 전환;

e) Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong phòng bệnh;

g) 질병 예방에 관한 국제 협력;

g) Hợp tác quốc tế về phòng bệnh;

h) 일부 질병 예방 서비스 수행.

h) Thực hiện một số dịch vụ phòng bệnh.

4. 질병 예방 기금은 다음 재원으로 조성된다.

4. Quỹ phòng bệnh được hình thành từ các nguồn sau đây:

a) 법령 규정에 따라 국가 예산이 지원하는 정관 자본금;

a) Vốn điều lệ do ngân sách nhà nước hỗ trợ theo quy định của pháp luật;

b) 2026년 6월 30일 말까지 사용되지 않은 담배 피해 예방 및 통제 기금의 잔액 전액 이관;

b) Chuyển toàn bộ kinh phí kết dư chưa được sử dụng đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Quỹ phòng, chống tác hại của thuốc lá;

c) 담배 제조·수입 시설의 특별소비세 과세 표준액의 2%에 해당하는 의무 기여금;

c) Khoản đóng góp bắt buộc 2% trên giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt của cơ sở sản xuất, nhập khẩu thuốc lá;

d) 국내외 기업, 조직, 개인의 후원 및 자발적 기부금; 외국인 개인, 조직의 공식 개발 원조(ODA)에 해당하지 않는 무상 원조;

d) Nguồn tài trợ, đóng góp tự nguyện, hợp pháp của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cá nhân, tổ chức nước ngoài;

đ) 법령 규정에 따른 기타 합법적인 수입원.

đ) Các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

5. 질병 예방 기금의 운영 원칙에는 다음이 포함된다.

5. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ phòng bệnh bao gồm:

a) 비영리 목적;

a) Không vì mục đích lợi nhuận;

b) 국가 예산, 건강보험기금 및 민방위기금이 보장하는 활동과 중복되지 않음;

b) Không trùng với hoạt động do ngân sách nhà nước, Quỹ bảo hiểm y tế và Quỹ phòng thủ dân sự bảo đảm;

c) 국가 예산, 건강보험기금 및 민방위기금이 아직 보장하지 않은 질병 예방 활동을 위한 예산 보충;

c) Bổ sung kinh phí cho hoạt động phòng bệnh mà ngân sách nhà nước, Quỹ bảo hiểm y tế và Quỹ phòng thủ dân sự chưa bảo đảm;

d) 법령 규정에 따른 수입, 지출, 결산, 재무·자산 공개 및 회계 업무 수행;

d) Thực hiện thu, chi, quyết toán, công khai tài chính, tài sản và công tác kế toán theo quy định của pháp luật;

đ) 법령 규정에 따른 감사, 검사, 국가 감사, 독립 감사를 받음;

đ) Chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán nhà nước, kiểm toán độc lập theo quy định của pháp luật;

e) 베트남 조국전선 및 그 회원 조직, 공동체의 감시를 받음;

e) Chịu sự giám sát của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, cộng đồng;

g) 공개, 투명, 절약, 효율성을 보장하고 목적과 임무에 맞게 법령 규정에 부합하게 사용;

g) Bảo đảm công khai, minh bạch, tiết kiệm, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích, nhiệm vụ và phù hợp với quy định của pháp luật;

h) 질병 예방 기금의 전년도 예산 잔액은 다음 연도로 이월하여 계속 사용.

h) Số dư kinh phí năm trước của Quỹ phòng bệnh được chuyển sang năm sau để tiếp tục sử dụng.

6. 정부는 3년마다 질병 예방 기금의 운영 결과와 관리 및 사용 현황을 국회에 보고한다.

6. Định kỳ 03 năm một lần, Chính phủ báo cáo Quốc hội về kết quả hoạt động và việc quản lý, sử dụng Quỹ phòng bệnh.

7. 질병 예방 기금의 조직 및 운영은 정부 규정에 따라 시행한다.

7. Tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng bệnh thực hiện theo quy định của Chính phủ.

제6장

Chương VI

시행 조항

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

제44조. 질병 예방과 관련된 일부 법률의 수정 및 보완

Điều 44. Sửa đổi, bổ sung một số luật có liên quan đến phòng bệnh

1. 법률 제32/2013/QH13호, 제46/2014/QH13호, 제97/2015/QH13호, 제35/2018/QH14호, 제68/2020/QH14호, 제30/2023/QH15호 및 제51/2024/QH15호에 따라 일부 조항이 수정 및 보완된 건강보험법 제25/2008/QH12호의 일부 조항을 다음과 같이 수정 및 보완한다.

1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 32/2013/QH13, Luật số 46/2014/QH13, Luật số 97/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 68/2020/QH14, Luật số 30/2023/QH15 và Luật số 51/2024/QH15 như sau:

a) 제21조 제1항 a호 를 다음과 같이 수정 및 보완한다.

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 21 như sau:

25/2008/QH12_21 건강보험법

"a) 원격 진료, 원격 진료 지원, 가정 의학 진료, 자택 진료, 재활, 정기 산전 검사, 출산을 포함한 진료 및 치료; 적절한 로드맵, 우선순위 대상 및 건강보험기금의 수지 균형 능력에 따른 전문적 요구에 의한 일부 질병 예방 서비스, 만성 질환 관리, 정기 건강 검진 및 선별 검사;";

"a) Khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm cả khám bệnh, chữa bệnh từ xa, hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh từ xa, khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, khám bệnh, chữa bệnh tại nhà, phục hồi chức năng, khám thai định kỳ, sinh con; một số dịch vụ phòng bệnh, quản lý bệnh mạn tính, khám sức khỏe định kỳ và khám sàng lọc theo yêu cầu chuyên môn theo lộ trình phù hợp, đối tượng ưu tiên và khả năng cân đối của Quỹ bảo hiểm y tế;";

b) 제21조 제3항 c호 다음에 d호를 다음과 같이 추가한다.

b) Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 3 Điều 21 như sau:

51/2024/QH15_21-3-c 개정 건강보험법

"d) 건강보험기금의 수지 균형 능력에 부합하는 일부 질병 예방 서비스, 만성 질환 관리, 정기 건강 검진 및 선별 검사의 우선순위 대상 및 시행 로드맵.";

"d) Đối tượng ưu tiên, lộ trình thực hiện một số dịch vụ phòng bệnh, quản lý bệnh mạn tính, khám sức khỏe định kỳ và khám sàng lọc phù hợp với khả năng cân đối của Quỹ Bảo hiểm y tế.";

c) 제22조 제5항 다음에 5a항을 다음과 같이 추가한다.

c) Bổ sung khoản 5a vào sau khoản 5 Điều 22 như sau:

51/2024/QH15_22-4-h 개정 건강보험법

"5a. 질병예방법 규정에 따라 무료 정기 건강 검진 또는 선별 검사를 받는 자는 기금의 수지 균형 능력에 부합하는 우선순위 대상 및 로드맵에 따라 정기 건강 검진 또는 무료 선별 검사 비용의 100%를 지원받는다.";

"5a. Người đi khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí theo quy định của Luật Phòng bệnh được hưởng 100% chi phí cho lượt khám sức khỏe định kỳ hoặc cho lượt khám sàng lọc miễn phí theo đối tượng và lộ trình ưu tiên phù hợp với khả năng cân đối của Quỹ.";

d) 제23조 제3항 을 다음과 같이 수정 및 보완한다.

d) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 23 như sau:

25/2008/QH12_23 건강보험법

"3. 건강 검진(정기 건강 검진 및 선별 검사 제외).";

"3. Khám sức khỏe, trừ khám sức khỏe định kỳ và khám sàng lọc.";

đ) 제12조 제3항 o호 및 제22조 제4항 b호의 "섬 지역 현(huyện đảo)" 문구를 "특구(đặc khu)"로 대체한다.;

đ) Thay thế cụm từ "huyện đảo" bằng cụm từ "đặc khu" tại điểm o khoản 3 Điều 12 và điểm b khoản 4 Điều 22;

51/2024/QH15_1-10 개정 건강보험법

e) 제7a조 제2항 다음에 제3항을 다음과 같이 추가한다.

e) Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 7a như sau:

51/2024/QH15_7a 개정 건강보험법

"3. 본 조의 규정은 2026년 7월 1일부터 정부 규정에 따라 시행한다.".

"3. Quy định tại Điều này thực hiện theo quy định của Chính phủ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.".

2. 법률 제28/2018/QH14호 및 제16/2023/QH15호에 따라 일부 조항이 수정 및 보완된 담배 피해 예방 및 통제법 제09/2012/QH13호의 제28조, 제29조 및 제30조를 폐지한다.

2. Bãi bỏ các điều 28, 29 và 30 của Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số 09/2012/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 16/2023/QH15.

09/2012/QH13_28 흡연 피해 방지법

3. 법률 제28/2018/QH14호, 제44/2024/QH15호 및 제112/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 수정 및 보완된 약사법 제105/2016/QH13호의 제6조 제17항 a호, 제42조 제4항 e호, 제56조 제3항 a호 및 b호, 제56조 제6항 e호, 제56조 제9항 c호, 제60조 제3항 b호, 제60조 제5b항 및 제87조 제1a항의 "감염병 예방 및 통제 법령 규정에 따른 역병 선포" 문구를 "질병 예방 법령 규정에 따른 역병 정보"로 대체한다.

3. Thay thế cụm từ "công bố dịch theo quy định của pháp luật về phòng, chống bệnh truyền nhiễm" bằng cụm từ "thông tin dịch bệnh theo quy định của pháp luật về phòng bệnh" tại điểm a khoản 17 Điều 6; điểm e khoản 4 Điều 42; điểm a và điểm b khoản 3, điểm e khoản 6, điểm c khoản 9 Điều 56; điểm b khoản 3, khoản 5b Điều 60 và khoản 1a Điều 87 của Luật Dược số 105/2016/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14, Luật số 44/2024/QH15 và Luật số 112/2025/QH15.

44/2024/QH15_1-3-d 개정 약사법

105/2016/QH13_56-3 약사법

44/2024/QH15_56-6 개정 약사법

105/2016/QH13_60-3 약사법

44/2024/QH15_8 개정 약사법

제45조. 시행 효력

Điều 45. Hiệu lực thi hành

1. 본 법은 2026년 7월 1일부터 시행한다.

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. 법률 제15/2008/QH12호 및 제35/2018/QH14호에 따라 일부 조항이 수정 및 보완된 감염병 예방 및 통제법 제03/2007/QH12호는 본 법이 시행되는 날부터 효력을 상실한다.

2. Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 15/2008/QH12 và Luật số 35/2018/QH14 hết hiệu lực từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

제46조. 경과 규정

Điều 46. Quy định chuyển tiếp

본 법 시행일 이전에 담배 피해 예방 및 통제 기금의 예산을 사용하여 체결된 계약 및 승인된 계획은 2026년 7월 1일부터 해당 계약 및 계획의 기간이 종료될 때까지 질병 예방 기금에서 이행을 보장한다.

Các hợp đồng đã được ký kết, các kế hoạch đã được phê duyệt sử dụng nguồn kinh phí từ Quỹ phòng, chống tác hại của thuốc lá trước ngày Luật này có hiệu lực được Quỹ Phòng bệnh bảo đảm thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết thời hạn của hợp đồng, kế hoạch.

본 법은 2025년 12월 10일 제15대 베트남 사회주의 공화국 국회 제10차 회의에서 통과되었다.

Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025.

국회의장
짠 타잉 만(Trần Thanh Mẫn)

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Trần Thanh Mẫn