국회

QUỐC HỘI

베트남 사회주의 공화국
독립 - 자유 - 행복

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

법률 번호: 112/2025/QH15

Luật số: 112/2025/QH15

하노이, 2025년 12월 10일

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2025

LUẬT

계획

QUY HOẠCH

의결 제203/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 수정 및 보완된 베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;

국회는 계획법을 공포한다.

Quốc hội ban hành Luật Quy hoạch.

제I장

Chương I

일반 규정

QUY ĐỊNH CHUNG

제1조. 조정 범위

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

본 법은 계획 체계; 계획의 수립, 심의, 결정 또는 승인, 공포, 정보 제공, 집행, 평가 및 조정; 계획 활동에 관한 국가 관리를 규정한다.

Luật này quy định hệ thống quy hoạch; việc lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch; quản lý nhà nước về hoạt động quy hoạch.

제2조. 적용 대상

Điều 2. Đối tượng áp dụng

본 법은 계획의 수립, 심의, 결정 또는 승인, 공포, 정보 제공, 집행, 평가, 조정에 참여하는 기관, 조직, 개인 및 기타 관련 기관, 조직, 개인에게 적용된다.

Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

제3조. 용어 설명

Điều 3. Giải thích từ ngữ

본 법에서 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. 계획(Quy hoạch)이란 국가 자원을 효율적으로 사용하여 지속 가능한 발전 목표를 실현하고 종합적이고 장기적인 국가 발전 비전을 보장하기 위해, 일정 기간 동안 특정 영토 범위 내에서 기반 시설 발전, 자원 이용, 환경 보호와 연계된 경제, 사회, 국방, 안보 활동의 발전 방향, 배열, 공간 배분을 의미한다.

1. Quy hoạch là định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh gắn với phát triển kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường trên một phạm vi lãnh thổ cho thời kỳ nhất định nhằm sử dụng hiệu quả các nguồn lực của đất nước để thực hiện mục tiêu phát triển bền vững và bảo đảm tầm nhìn phát triển quốc gia mang tính tổng thể, dài hạn.

2. 국가 종합 계획은 국가급 계획으로서, 육지, 도서, 해역을 포함한 영토상에서 전략적 성격을 띠고 지역 간 연계성이 있으며 국가적, 국제적으로 중요한 경제, 사회, 국방, 안보 활동, 도시 체계, 기반 시설, 자원 이용, 환경 보호, 자연재해 예방 및 대응, 기후 변화 대응의 발전 방향, 배열, 공간 배분을 의미한다.

2. Quy hoạch tổng thể quốc gia là quy hoạch cấp quốc gia, định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu có tầm quan trọng cấp quốc gia, quốc tế và có tính liên vùng mang tính chiến lược trên lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển.

3. 국가 해양 공간 계획은 국가급 계획으로서, 베트남의 영해, 도서, 연안 지역 및 주권, 주권적 권리, 국가 사법권에 속하는 해역에서의 경제, 사회, 국방, 안보 활동을 위한 공간 배열 및 배분을 포함하여 국가 해양 공간 발전 방향에 관한 국가 종합 계획을 구체화하는 계획이다.

3. Quy hoạch không gian biển quốc gia là quy hoạch cấp quốc gia, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia bao gồm sắp xếp, phân bố không gian cho các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh trên vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam.

4. 국가 토지 이용 계획은 국가급 계획으로서, 토지 잠재력과 각 지역별 부문·분야의 토지 이용 수요를 바탕으로 경제, 사회 발전, 국방, 안보, 환경 보호, 자연재해 예방 및 대응, 기후 변화 대응 목표를 위한 국가 토지 이용 방향에 관한 국가 종합 계획을 구체화하는 계획이다.

4. Quy hoạch sử dụng đất quốc gia là quy hoạch cấp quốc gia, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia cho các mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu trên cơ sở tiềm năng đất đai và nhu cầu sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực đối với từng vùng.

5. 업종별 계획은 국가급 계획으로서, 국가적으로 중요하고 지역 간, 성(省) 간 성격을 띠는 기반 시설 부문, 자원 이용, 환경 보호, 생물 다양성 보전을 위한 발전 방향, 공간 배분, 자원에 관한 국가 종합 계획을 구체화하는 계획이다.

5. Quy hoạch ngành là quy hoạch cấp quốc gia, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian, nguồn lực cho các ngành kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học có tầm quan trọng của quốc gia, mang tính liên vùng, liên tỉnh.

6. 권역(Vùng)은 권역 계획 수립을 위해 확정된 지리, 경제, 사회, 환경, 문화 및 기반 시설의 연계를 바탕으로 형성된 인접한 여러 성, 시를 포함하는 국가 영토의 일부분이다.

6. Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố liền kề được hình thành trên cơ sở liên kết về địa lý, kinh tế, xã hội, môi trường, văn hóa và kết cấu hạ tầng được xác định để lập quy hoạch vùng.

7. 권역 계획은 권역 내 경제, 사회, 국방, 안보 활동의 발전 방향, 공간 배분 및 배열, 도시 체계, 성 간 연결 기반 시설, 자원 이용, 환경 보호, 자연재해 예방 및 대응, 기후 변화 대응에 관하여 국가 종합 계획을 구체화하는 계획으로, 권역 영토 범위 내에서 부문 간, 지방 간 연계와 지속 가능한 발전 요구를 충족한다.

7. Quy hoạch vùng là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia đối với vùng về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị, kết cấu hạ tầng kết nối liên tỉnh, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu, đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và liên kết giữa các ngành, các địa phương trên phạm vi lãnh thổ vùng.

8. 성(省) 계획은 성 지역의 발전 방향, 경제, 사회, 국방, 안보 활동의 공간 배분 및 배열, 도시 및 농촌 발전, 기반 시설, 자원 이용, 환경 보호, 자연재해 예방 및 대응, 기후 변화 대응에 관하여 국가 종합 계획 및 권역 계획을 구체화하는 계획이다.

8. Quy hoạch tỉnh là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng ở địa bàn tỉnh về phương hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, phát triển đô thị và nông thôn, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.

9. 업종별 상세 계획은 본 법과 함께 공포된 부록 제2항에 규정된 계획을 구체화하는 계획으로, 기반 시설 부문 및 자원 이용을 위한 발전 방안, 공간 배열 및 배분에 관한 계획이다.

9. Quy hoạch chi tiết ngành là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch được quy định tại mục 2 Phụ lục ban hành kèm theo Luật này về phương án phát triển, sắp xếp, phân bố không gian phát triển cho các ngành kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên.

10. 계획 통합(Tích hợp quy hoạch)은 기반 시설, 자원 이용, 환경 보호, 생물 다양성 보전과 관련된 부문 간, 지역 간, 성 간 문제를 처리할 때 통합적이고 조화롭게 접근하는 방법으로, 균형 있고 조화로우며 효율적이고 지속 가능한 발전 목표를 달성하기 위해 연계성, 동기성, 체계성을 보장하는 것이다.

10. Tích hợp quy hoạch là phương pháp tiếp cận tổng hợp và phối hợp đồng bộ khi xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh có liên quan đến kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo đảm sự liên kết, tính đồng bộ, hệ thống nhằm đạt được mục tiêu phát triển cân đối, hài hòa, hiệu quả và bền vững.

11. 계획 활동은 계획의 수립, 심의, 결정 또는 승인, 공포, 정보 제공, 집행, 평가, 조정을 조직하는 것을 포함한다.

11. Hoạt động quy hoạch bao gồm việc tổ chức lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch.

12. 계획 수립 기관은 본 법의 규정에 따라 정부, 부처, 성급 인민위원회로부터 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획 수립 책임을 부여받은 기관 또는 단위이다. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 수립 기관은 관련 법령의 규정에 따라 확정된다.

12. Cơ quan lập quy hoạch là cơ quan, đơn vị được Chính phủ, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao trách nhiệm lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định của Luật này. Cơ quan lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định theo quy định của pháp luật có liên quan.

13. 계획 수립 조직 기관은 본 법의 규정에 따라 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획 수립을 조직할 책임이 있는 정부, 부처, 성급 인민위원회이다. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 수립 조직 기관은 관련 법령의 규정에 따라 확정된다.

13. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là Chính phủ, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định của Luật này. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định theo quy định của pháp luật có liên quan.

14. 계획 데이터베이스는 접근, 이용, 공유, 관리 및 업데이트 요구를 충족하기 위해 배열되고 조직된, 결정 또는 승인된 계획 문서 데이터의 집합이다.

14. Cơ sở dữ liệu về quy hoạch là tập hợp các dữ liệu của hồ sơ quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt, được sắp xếp, tổ chức để đáp ứng yêu cầu truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý và cập nhật.

15. 국가 계획 데이터베이스는 접근, 이용, 공유, 관리 및 업데이트 요구를 충족하기 위해 배열되고 조직된 계획 데이터베이스와 계획 관련 정보 및 데이터의 집합이다.

15. Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch là tập hợp các cơ sở dữ liệu về quy hoạch và thông tin, dữ liệu có liên quan đến quy hoạch được sắp xếp, tổ chức để đáp ứng yêu cầu truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý và cập nhật.

16. 국가 계획 정보 시스템은 전국적인 범위에서 계획에 관한 정보와 데이터의 접근, 이용, 공유, 관리, 업데이트 및 연결을 목적으로 구축된 하드웨어, 소프트웨어 및 국가 계획 데이터베이스를 포함하는 시스템이다.

16. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch là hệ thống bao gồm phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch được thiết lập phục vụ mục đích truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý, cập nhật và kết nối thông tin, dữ liệu về quy hoạch trên phạm vi toàn quốc.

17. 계획 지도는 계획의 주요 내용을 일정 비율로 나타낸 지도로서, 지도에 표시된 계획 지리적 대상은 지도의 축척에 따른 정확성을 가진다.

17. Bản đồ quy hoạch là bản đồ thể hiện nội dung chủ yếu của quy hoạch ở tỷ lệ nhất định, đối tượng địa lý quy hoạch thể hiện trên bản đồ có tính chính xác theo tỷ lệ bản đồ.

18. 계획 도표는 계획 내용과 계획 지리적 대상을 개괄적으로 나타낸 도면으로, 공간에 대한 예비적 방향성을 제시한다.

18. Sơ đồ quy hoạch là bản vẽ thể hiện khái quát nội dung quy hoạch, đối tượng địa lý quy hoạch thể hiện trên sơ đồ mang tính định hướng sơ bộ về không gian.

19. 계획 수립 기간은 계획 수립 컨설팅 조직을 선정한 날로부터 계획 심의를 제출할 때까지의 기간이다.

19. Thời gian lập quy hoạch là khoảng thời gian tính từ ngày lựa chọn được tổ chức tư vấn lập quy hoạch đến khi trình thẩm định quy hoạch.

20. 계획기(Thời kỳ quy hoạch)는 계획 수립을 위한 경제-사회 지표, 경제-기술 지표의 예측, 계산, 선택의 근거로 확정된 기간이다.

20. Thời kỳ quy hoạch là khoảng thời gian được xác định để làm cơ sở dự báo, tính toán, lựa chọn các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cho việc lập quy hoạch.

21. 계획 비전은 한 부문이나 영토의 전략적이고 장기적인 발전 목표 및 방향이며; 경제, 사회, 환경의 지속 가능한 발전을 향한 정책과 발전 방안을 통일하는 근거가 된다.

21. Tầm nhìn quy hoạch là mục tiêu, định hướng phát triển mang tính chiến lược dài hạn của một ngành hoặc một lãnh thổ; làm cơ sở để thống nhất các chính sách, giải pháp phát triển hướng tới mục tiêu phát triển bền vững về kinh tế, xã hội, môi trường.

22. 계획의 유효 기간은 계획이 결정 또는 승인된 때로부터 계획이 조정, 대체되거나 다음 주기의 계획이 결정 또는 승인될 때까지의 기간이다. 도시 및 농촌 계획의 유효 기간은 도시 및 농촌 계획에 관한 법령의 규정에 따른다.

22. Thời hạn hiệu lực của quy hoạch là khoảng thời gian được tính từ khi quy hoạch được quyết định hoặc phê duyệt đến khi quy hoạch được điều chỉnh, thay thế hoặc quy hoạch thời kỳ tiếp theo được quyết định hoặc phê duyệt. Thời hạn hiệu lực của quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

제4조. 계획 활동의 기본 원칙

Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động quy hoạch

1. 당의 지침과 노선, 본 법의 규정, 기타 관련 법령의 규정 및 베트남 사회주의 공화국이 체결한 국제 조약을 준수한다.

1. Tuân thủ chủ trương, đường lối của Đảng, quy định của Luật này, quy định của pháp luật khác có liên quan và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

2. 계획과 경제-사회 발전 전략 및 계획 간의 통일성과 동기성을 보장하며; 부문 관리와 영토 관리의 결합을 보장한다.

2. Bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ giữa quy hoạch với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm kết hợp quản lý ngành với quản lý lãnh thổ.

3. 계획 체계 내에서의 준수성, 연속성, 계승성, 안정성, 위계성을 보장한다.

3. Bảo đảm sự tuân thủ, tính liên tục, kế thừa, ổn định, thứ bậc trong hệ thống quy hoạch.

4. 국가의 장기적이고 안정적인 발전을 보장하며; 국가 이익과 국가 경쟁력을 보장하고; 실질적이고 과학적이며 객관적인 데이터베이스를 바탕으로 국가, 권역, 지방의 발전 요구에 부응한다.

4. Bảo đảm sự phát triển dài hạn, ổn định của quốc gia; bảo đảm lợi ích quốc gia, năng lực cạnh tranh quốc gia; dựa trên cơ sở dữ liệu thực tiễn, khoa học, khách quan, đáp ứng yêu cầu phát triển của quốc gia, vùng, địa phương.

5. 기관, 조직, 공동체, 개인의 참여를 보장하며; 양성평등 원칙을 보장한다.

5. Bảo đảm sự tham gia của cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân; bảo đảm nguyên tắc bình đẳng giới.

6. 과학성, 현대 기술의 응용, 동기성, 상호 연결성, 예측 가능성, 타당성, 경제성을 보장하고 국가 자원을 효율적으로 사용하며; 객관성, 공개성, 투명성을 보장한다.

6. Bảo đảm tính khoa học, ứng dụng công nghệ hiện đại, đồng bộ, kết nối liên thông, dự báo, khả thi, tiết kiệm và sử dụng hiệu quả nguồn lực của đất nước; bảo đảm tính khách quan, công khai, minh bạch.

7. 계획 수립 기관과 계획 심의 위원회 간의 독립성을 보장한다.

7. Bảo đảm tính độc lập giữa cơ quan lập quy hoạch với Hội đồng thẩm định quy hoạch.

8. 계획 집행을 위한 자원을 보장한다.

8. Bảo đảm nguồn lực để thực hiện quy hoạch.

9. 계획에 관한 국가 관리의 통일성과 국가 기관 간의 합리적인 분권 및 권한 위임을 보장한다.

9. Bảo đảm thống nhất quản lý nhà nước về quy hoạch, phân cấp, phân quyền hợp lý giữa các cơ quan nhà nước.

10. 비즈니스 기회와 경제 자원 접근에 있어 경제 주체 간의 평등한 경쟁을 보장하며; 시장 접근 장벽을 제거하고 개방적이고 투명한 비즈니스 환경을 보장한다.

10. Bảo đảm cạnh tranh bình đẳng giữa các thành phần kinh tế trong tiếp cận cơ hội kinh doanh và các nguồn lực của nền kinh tế; xóa bỏ các rào cản tiếp cận thị trường, bảo đảm môi trường kinh doanh thông thoáng, minh bạch.

제5조. 계획 체계

Điều 5. Hệ thống quy hoạch

1. 계획 체계는 다음을 포함한다:

1. Hệ thống quy hoạch bao gồm:

a) 국가급 계획: 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획, 업종별 계획;

a) Quy hoạch cấp quốc gia, gồm: quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành;

b) 권역 계획. 정부는 계획 수립이 필요한 권역을 확정한다;

b) Quy hoạch vùng. Chính phủ xác định các vùng cần lập quy hoạch;

c) 성 계획;

c) Quy hoạch tỉnh;

d) 업종별 상세 계획;

d) Quy hoạch chi tiết ngành;

đ) 도시 및 농촌 계획;

đ) Quy hoạch đô thị và nông thôn;

e) 국회가 규정한 특별 행정-경제 단위 계획.

e) Quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do Quốc hội quy định.

2. 업종별 계획 및 업종별 상세 계획 목록은 본 법과 함께 공포된 부록에 포함된 계획을 포함한다.

2. Danh mục quy hoạch ngành, quy hoạch chi tiết ngành bao gồm các quy hoạch tại Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.

3. 계획 유형 간의 관계는 다음과 같이 규정된다:

3. Mối quan hệ giữa các loại quy hoạch được quy định như sau:

a) 국가 해양 공간 계획은 국가 해양 공간 발전 방향에 관한 국가 종합 계획에 부합하고 이를 구체화해야 한다;

a) Quy hoạch không gian biển quốc gia phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia;

b) 국가 토지 이용 계획은 국가 토지 이용 방향에 관한 국가 종합 계획에 부합하고 이를 구체화해야 한다;

b) Quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia;

c) 업종별 계획은 해당 업종의 발전 방향 및 공간 조직에 관한 국가 종합 계획에 부합하고 이를 구체화해야 하며; 국가 해양 공간 발전 방향에 관한 국가 해양 공간 계획에 부합해야 하고; 해당 업종과 관련된 국가 토지 이용 방향에 관한 국가 토지 이용 계획에 부합해야 한다.

c) Quy hoạch ngành phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển và tổ chức không gian phát triển của ngành; phù hợp với quy hoạch không gian biển quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia; phù hợp quy hoạch sử dụng đất quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia có liên quan đến ngành.

연안 지역 자원의 지속 가능한 개발 및 이용 종합 계획은 연안 지역 범위 내의 각종 자원 개발 및 이용과 환경 보호를 위한 발전 방향, 공간 배열에 관한 국가 해양 공간 계획에 부합하고 이를 구체화해야 한다;

Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch không gian biển quốc gia về định hướng phát triển, sắp xếp không gian cho việc khai thác, sử dụng các loại tài nguyên và bảo vệ môi trường trong phạm vi vùng bờ;

d) 권역 계획은 해당 권역 내 경제, 사회, 국방, 안보 활동, 기반 시설, 자원 이용, 환경 보호, 생물 다양성 보전, 자연재해 예방 및 대응, 기후 변화 대응의 발전 방향, 공간 배열 및 배분에 관한 국가 종합 계획에 부합하고 이를 구체화해야 하며; 권역 내 해안 지방의 연안 지역, 도서, 연근해 해역에 대한 국가 해양 공간 발전 방향에 관한 국가 해양 공간 계획에 부합해야 하고; 권역에 대한 국가 토지 이용 방향에 관한 국가 토지 이용 계획에 부합해야 하며; 권역 내 해당 업종의 발전 방향 및 공간 조직에 관한 업종별 계획에 부합해야 한다;

d) Quy hoạch vùng phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn vùng; phù hợp với quy hoạch không gian biển quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia đối với vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển ven bờ của các địa phương có biển trong vùng; phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia đối với vùng; phù hợp với quy hoạch ngành về định hướng phát triển và tổ chức không gian phát triển của ngành trên địa bàn vùng;

đ) 업종별 상세 계획은 본 법과 함께 공포된 부록에 규정된 계획에 부합하고 이를 구체화해야 하며; 권역 계획의 공간 배열 및 배분 방향과의 연계성을 보장해야 한다;

đ) Quy hoạch chi tiết ngành phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Luật này; bảo đảm tính kết nối về định hướng sắp xếp, phân bố không gian của quy hoạch vùng;

e) 성 계획, 업종별 상세 계획은 본 항 i호 및 k호에 규정된 계획을 제외하고 공간 배열 및 배분 방향에 있어 상호 연계성을 보장해야 한다;

e) Quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành phải bảo đảm tính kết nối với nhau về định hướng sắp xếp, phân bố không gian, trừ quy hoạch quy định tại điểm i và điểm k khoản này;

g) 성 계획은 해당 성 내 경제, 사회, 국방, 안보 활동, 기반 시설, 자원 이용, 환경 보호, 생물 다양성 보전, 자연재해 예방 및 대응, 기후 변화 대응의 발전 방향, 공간 배열 및 배분에 관한 국가 종합 계획 및 권역 계획에 부합하고 이를 구체화해야 한다;

g) Quy hoạch tỉnh phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh;

h) 성 계획은 해당 성 내 업종 발전 방향에 관한 업종별 계획에 부합해야 한다;

h) Quy hoạch tỉnh phải phù hợp với quy hoạch ngành về định hướng phát triển ngành trên địa bàn tỉnh;

i) 성급 토지 이용 계획은 해당 성 내 성급 토지 이용 방향에 관한 성 계획에 부합하고 이를 구체화해야 한다;

i) Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tỉnh về định hướng sử dụng đất cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh;

k) 유적 보존·보수·복원 계획, 고고학 계획은 해당 성 내 보존 구역, 역사-문화 유적·경승지·고고학 구역의 보존·보수·복원이 필요한 구역의 발전 방향에 관한 성 계획에 부합하고 이를 구체화해야 한다;

k) Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, quy hoạch khảo cổ phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tỉnh về phương hướng phát triển các khu bảo tồn, khu vực cần được bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu vực khảo cổ trên địa bàn tỉnh;

l) 도시 및 농촌 계획은 도시, 농촌 및 기능 구역에 대한 경제-사회 발전 공간 조직, 도시 및 농촌 발전, 도시 및 농촌 체계, 기능 구역, 기반 시설 및 지하 공간(있는 경우)의 방향 및 지침에 관한 성 계획에 부합하고 이를 구체화해야 한다.

l) Quy hoạch đô thị và nông thôn phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tỉnh về định hướng, phương hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội, phát triển đô thị và nông thôn, hệ thống đô thị và nông thôn, khu chức năng, kết cấu hạ tầng và không gian ngầm (nếu có) đối với đô thị, nông thôn và khu chức năng.

제6조. 계획 간 모순 발생 시 조정 대상 계획 및 시행 대상 계획의 확정 원칙

Điều 6. Nguyên tắc xác định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện khi có mâu thuẫn giữa các quy hoạch

1. 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획이 국가 종합 계획과 모순되는 경우, 국가 해양 공간 계획 및 국가 토지 이용 계획을 조정하고 국가 종합 계획에 따라 시행한다.

1. Trường hợp quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia mâu thuẫn với quy hoạch tổng thể quốc gia thì quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch tổng thể quốc gia.

2. 업종별 계획이 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획과 모순되는 경우, 업종별 계획을 조정하고 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획에 따라 시행한다.

2. Trường hợp quy hoạch ngành mâu thuẫn với quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia thì quy hoạch ngành phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

3. 권역 계획이 업종별 계획과 모순되는 경우, 국무총리가 조정 대상 계획과 시행 대상 계획을 결정한다.

3. Trường hợp quy hoạch vùng mâu thuẫn với quy hoạch ngành, Thủ tướng Chính phủ quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện.

4. 업종별 상세 계획이 해당 계획이 구체화하는 계획과 모순되는 경우, 업종별 상세 계획을 조정하고 해당 계획이 구체화하는 계획에 따라 시행한다.

4. Trường hợp quy hoạch chi tiết ngành mâu thuẫn với quy hoạch mà quy hoạch đó cụ thể hóa thì quy hoạch chi tiết ngành phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch mà quy hoạch đó cụ thể hóa.

5. 업종별 계획 간에 모순이 발생하거나, 업종별 상세 계획 간에 모순이 발생하거나, 업종별 상세 계획이 구체화 대상이 아닌 업종별 계획과 모순되는 경우에는 다음과 같이 시행한다:

5. Trường hợp quy hoạch ngành mâu thuẫn với nhau, quy hoạch chi tiết ngành mâu thuẫn với nhau, quy hoạch chi tiết ngành mâu thuẫn với quy hoạch ngành không phải là quy hoạch được cụ thể hóa thì thực hiện như sau:

a) 한 부처가 수립을 조직한 계획들인 경우, 해당 부처 장관이 조정 대상 계획과 시행 대상 계획을 결정한다;

a) Trường hợp các quy hoạch do một Bộ tổ chức lập, Bộ trưởng quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện;

b) 서로 다른 부처가 수립을 조직하거나 부처와 성급 인민위원회가 수립을 조직한 계획들인 경우, 모순 내용을 발견한 기관 또는 조직이 관련 계획 수립 조직 기관에 권한에 따른 검토 및 처리를 건의한다; 계획 수립 조직 기관들 간에 합의가 이루어지지 않을 경우, 국무총리가 조정 대상 계획과 시행 대상 계획을 검토하여 결정한다;

b) Trường hợp các quy hoạch do các Bộ khác nhau tổ chức lập hoặc do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập, cơ quan, tổ chức phát hiện nội dung mâu thuẫn kiến nghị cơ quan tổ chức lập quy hoạch có liên quan xem xét, xử lý theo thẩm quyền; nếu các cơ quan tổ chức lập quy hoạch không đạt được sự thống nhất, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện;

c) 성급 인민위원회 위원장의 승인 권한에 속하는 계획들인 경우, 성급 인민위원회 위원장이 조정 대상 계획과 시행 대상 계획을 결정한다.

c) Trường hợp các quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện.

6. 성 계획이 국가급 계획, 권역 계획과 모순되는 경우, 성 계획을 조정하고 국가급 계획, 권역 계획에 따라 시행한다.

6. Trường hợp quy hoạch tỉnh mâu thuẫn với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng thì quy hoạch tỉnh phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng.

7. 성 계획과 업종별 상세 계획의 내용이 상호 모순되는 경우에는 다음과 같이 시행한다:

7. Trường hợp quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành có nội dung mâu thuẫn với nhau thì thực hiện như sau:

a) 본 항 b호의 경우를 제외하고 성 계획과 업종별 상세 계획이 상호 모순되는 경우, 업종별 상세 계획 수립 조직 기관이 주관하여 성 계획 수립 조직 기관과 협의하여 조정 대상 계획과 시행 대상 계획을 검토 및 합의한다; 업종별 상세 계획 수립 조직 기관과 성 계획 수립 조직 기관 간에 합의가 이루어지지 않을 경우, 국무총리가 조정 대상 계획과 시행 대상 계획을 검토하여 결정한다;

a) Trường hợp quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành có nội dung mâu thuẫn với nhau trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này, cơ quan tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành chủ trì, phối hợp cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh xem xét, thống nhất quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện; nếu cơ quan tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành và cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh không đạt được sự thống nhất, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện;

b) 성급 토지 이용 계획, 유적 보존·보수·복원 계획, 고고학 계획이 성 계획과 모순되는 경우, 성급 토지 이용 계획, 유적 보존·보수·복원 계획, 고고학 계획을 조정하고 성 계획에 따라 시행한다.

b) Trường hợp quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, quy hoạch khảo cổ mâu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, quy hoạch khảo cổ phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch tỉnh.

8. 도시 및 농촌 계획이 성 계획과 모순되는 경우, 도시 및 농촌 계획을 조정하고 성 계획에 따라 시행한다.

8. Trường hợp quy hoạch đô thị và nông thôn mâu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì quy hoạch đô thị và nông thôn phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch tỉnh.

9. 도시 및 농촌 계획 간에 모순이 발생하는 경우의 처리는 도시 및 농촌 계획에 관한 법령의 규정에 따른다.

9. Việc xử lý trong trường hợp quy hoạch đô thị và nông thôn mâu thuẫn với nhau thì thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

10. 본 조 제1항, 제2항, 제3항, 제5항, 제6항 및 제7항 a호의 규정에 따라 계획 내용에 모순이 있는 경우 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획의 조정은 본 법 제54조에 규정된 단축 절차 및 순서에 따라 시행한다.

10. Việc điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh trong trường hợp quy hoạch có nội dung mâu thuẫn theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6 và điểm a khoản 7 Điều này thực hiện theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

11. 정부는 본 조 제3항, 제5항 b호 및 제7항 a호를 상세히 규정한다.

11. Chính phủ quy định chi tiết khoản 3, điểm b khoản 5 và điểm a khoản 7 Điều này.

제7조. 계획기, 계획 비전

Điều 7. Thời kỳ, tầm nhìn quy hoạch

1. 계획기(Thời kỳ quy hoạch)는 끝자리가 1인 해의 1월 1일부터 끝자리가 0인 해의 12월 31일까지의 10년이다.

1. Thời kỳ quy hoạch là 10 năm tính từ ngày 01 tháng 01 của năm có chữ số cuối là 1 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ số cuối là 0.

2. 계획 비전은 계획기 시작으로부터 30년의 기간으로 확정된다.

2. Tầm nhìn quy hoạch được xác định cho khoảng thời gian 30 năm tính từ đầu thời kỳ quy hoạch.

3. 도시 및 농촌 계획의 기간 및 비전은 도시 및 농촌 계획에 관한 법령의 규정에 따른다.

3. Thời hạn, tầm nhìn của quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

제8조. 계획 도표, 계획 지도

Điều 8. Sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch

1. 계획 도표, 계획 지도는 계획 도표, 계획 지도의 축척에 상응하는 비율에 따라 국가 지형도 바탕 위에 작성된다.

1. Sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch được thành lập trên nền bản đồ địa hình quốc gia theo tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch.

2. 계획 도표, 계획 지도 내 계획 지리적 대상의 위치, 경계 범위, 노선 방향의 정확성은 다음과 같이 규정된다:

2. Tính chính xác về vị trí, phạm vi ranh giới, hướng tuyến của các đối tượng địa lý quy hoạch trong sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch được quy định như sau:

a) 계획 도표는 계획 지리적 대상의 위치, 노선 방향, 범위에 관한 공간적 관계를 나타내며, 하위 계획의 계획 도표, 계획 지도 작성의 근거가 된다;

a) Sơ đồ quy hoạch thể hiện mối quan hệ về không gian của các đối tượng địa lý quy hoạch về vị trí, hướng tuyến, phạm vi và là cơ sở lập sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch của quy hoạch thấp hơn;

b) 계획 지도는 측량 및 지도에 관한 법령 및 기타 관련 법령의 규정에 따라 지도 축척에 상응하는 정확도로 계획 지리적 대상의 구체적인 위치, 노선 방향, 경계를 나타낸다.

b) Bản đồ quy hoạch thể hiện vị trí, hướng tuyến, ranh giới cụ thể các đối tượng địa lý quy hoạch có tính chính xác tương ứng theo tỷ lệ bản đồ theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ và pháp luật khác có liên quan.

3. 정부는 계획 도표, 계획 지도의 일반적인 기술적 요구 사항과 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획의 계획 도표 목록을 상세히 규정한다.

3. Chính phủ quy định chi tiết yêu cầu kỹ thuật chung của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch; danh mục sơ đồ quy hoạch của quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

4. 재무부 장관은 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획 도표의 기술적 요구 사항과 구체적인 내용을 안내한다.

4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật và nội dung cụ thể của sơ đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

5. 각 부처 장관은 관리 범위에 속하는 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 계획 도표, 계획 지도의 기술적 요구 사항과 구체적인 내용을 안내한다.

5. Bộ trưởng các Bộ hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật và nội dung cụ thể của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý.

제9조. 계획의 수립, 심의, 결정 또는 승인 및 공포 순서

Điều 9. Trình tự lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt và công bố quy hoạch

1. 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획의 수립, 심의, 결정 및 공포 순서는 다음 단계에 따라 시행한다:

1. Trình tự lập, thẩm định, quyết định và công bố quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia thực hiện theo các bước sau đây:

a) 계획 수립 기관이 주관하여 관련 부처, 부급 기관 및 지방과 협의하여 계획 수립 개요를 작성하고 정부에 제출하여 결정한다;

a) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan xây dựng đề cương lập quy hoạch trình Chính phủ quyết định;

b) 계획 수립 기관이 계획 내용을 작성하여 관련 부처, 부급 기관 및 지방에 송부하여 의견을 수렴한다;

b) Cơ quan lập quy hoạch xây dựng nội dung quy hoạch, gửi các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan tham gia ý kiến;

c) 관련 부처, 부급 기관 및 지방은 관리 범위에 속하는 내용에 대해 의견을 제시하고 내용을 제안하여 계획 수립 기관에 송부할 책임이 있다;

c) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan có trách nhiệm tham gia ý kiến, đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý, gửi cơ quan lập quy hoạch;

d) 계획 수립 기관이 주관하여 관련 부처, 부급 기관 및 지방과 협의하여 계획의 통일성, 동기성 및 효율성을 보장하기 위해 부문 간, 지역 간, 성 간 문제를 검토 및 처리한다;

d) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan xem xét, xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và hiệu quả của quy hoạch;

đ) 계획 수립 기관이 계획 내용을 완성하고 본 법 제23조의 규정에 따라 의견을 수렴한다;

đ) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch và gửi lấy ý kiến theo quy định tại Điều 23 của Luật này;

e) 계획 수립 기관이 의견을 수렴하고 설명하여 계획 내용을 완성하고 계획 심의 위원회에 제출한다;

e) Cơ quan lập quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung quy hoạch trình Hội đồng thẩm định quy hoạch;

g) 계획 수립 기관이 계획 심의 위원회의 심의 의견에 따라 계획 내용을 완성하여 정부에 보고하고, 정부는 이를 검토하여 국회에 제출하여 결정한다;

g) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định quy hoạch, báo cáo Chính phủ xem xét, trình Quốc hội quyết định;

h) 계획 수립 기관은 본 법 제41조, 제42조 및 제43조의 규정에 따라 계획을 공포하고 공개한다.

h) Cơ quan lập quy hoạch tổ chức công bố, công khai quy hoạch theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này.

2. 권역 계획의 수립, 심의, 승인 및 공포 순서는 다음 단계에 따라 시행한다:

2. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch vùng thực hiện theo các bước sau đây:

a) 계획 수립 조직 기관이 주관하여 관련 부처, 부급 기관 및 권역 내 지방과 협의하여 계획 수립 개요를 작성하고 국무총리에게 제출하여 승인을 받는다;

a) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng xây dựng đề cương lập quy hoạch trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) 계획 수립 기관이 계획 내용을 작성하고 계획 수립 조직 기관에 보고하여 관련 부처, 부급 기관 및 권역 내 지방의 의견을 수렴한다;

b) Cơ quan lập quy hoạch xây dựng nội dung quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi lấy ý kiến các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng;

c) 관련 부처, 부급 기관 및 권역 내 지방은 관리 범위에 속하는 내용에 대해 의견을 제시하고 내용을 제안하여 계획 수립 기관에 송부할 책임이 있다;

c) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng có trách nhiệm tham gia ý kiến, đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý, gửi cơ quan lập quy hoạch;

d) 계획 수립 조직 기관이 주관하여 관련 부처, 부급 기관 및 권역 내 지방과 협의하여 계획의 통일성, 동기성 및 효율성을 보장하기 위해 지역 간, 성 간 문제를 검토 및 처리한다;

d) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng xem xét, xử lý các vấn đề liên vùng, liên tỉnh nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và hiệu quả của quy hoạch;

đ) 계획 수립 조직 기관이 계획 내용을 완성하고 본 법 제23조의 규정에 따라 의견을 수렴한다;

đ) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch và gửi lấy ý kiến theo quy định tại Điều 23 của Luật này;

e) 계획 수립 조직 기관이 의견을 수렴하고 설명하여 계획 내용을 완성하고 계획 심의 위원회에 제출한다;

e) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung quy hoạch, trình Hội đồng thẩm định quy hoạch;

g) 계획 수립 조직 기관이 계획 심의 위원회의 심의 의견에 따라 계획 내용을 완성하여 국무총리에게 제출하여 검토 및 승인을 받는다;

g) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định quy hoạch, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt;

h) 계획 수립 조직 기관은 본 법 제41조, 제42조 및 제43조의 규정에 따라 계획 공포를 조직한다.

h) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này.

3. 성 계획의 수립, 심의, 승인 및 공포, 공개 순서는 다음 단계에 따라 시행한다:

3. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố, công khai quy hoạch tỉnh thực hiện theo các bước sau đây:

a) 계획 수립 기관이 주관하여 관련 기관, 조직과 협의하여 계획 수립 개요를 작성하고 성급 인민위원회에 제출하여 승인을 받는다;

a) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng đề cương lập quy hoạch, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;

b) 계획 수립 기관이 주관하여 관련 기관, 조직과 협의하여 성 발전 방향 프레임을 작성한다. 여기에는 요인, 조건, 자원, 발전 배경에 대한 분석, 평가, 예측, 지방의 경제-사회 발전 실태 평가, 계획 수립의 근거가 될 지도 관점 및 목표, 우선 발전 방향 제안이 포함된다. 이를 성급 인민위원회 소속 전문 기관에 송부하여 의견을 수렴하고 관리 범위 내 내용을 제안받으며, 읍급 인민위원회 및 성 내 관련 기관, 조직에 송부하여 의견을 수렴한다;

b) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng khung định hướng phát triển tỉnh bao gồm phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện, nguồn lực, bối cảnh phát triển, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, đề xuất các quan điểm chỉ đạo và mục tiêu, các định hướng ưu tiên phát triển làm cơ sở lập quy hoạch; gửi cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tham gia ý kiến, đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý; gửi Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức liên quan trên địa bàn tỉnh tham gia ý kiến;

c) 성급 인민위원회 소속 전문 기관은 관리 범위에 속하는 내용을 제안하여 계획 수립 기관에 송부하고, 읍급 인민위원회 및 성 내 관련 기관, 조직은 성 계획 내용에 대해 의견을 제시하여 계획 수립 기관에 송부한다;

c) Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý và gửi cơ quan lập quy hoạch, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức liên quan trên địa bàn tỉnh tham gia ý kiến đối với nội dung quy hoạch tỉnh và gửi cơ quan lập quy hoạch;

d) 계획 수립 기관이 주관하여 관련 기관, 조직, 읍급 인민위원회와 협의하여 계획의 통일성, 동기성 및 효율성을 보장하기 위해 부문 간, 읍 간 문제를 검토 및 처리한다;

d) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, xử lý các vấn đề liên ngành, liên xã nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và hiệu quả của quy hoạch;

đ) 계획 수립 기관이 계획 내용을 완성하고 계획 수립 조직 기관에 보고하여 본 법 제23조의 규정에 따라 의견을 수렴한다;

đ) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi lấy ý kiến theo quy định tại Điều 23 của Luật này;

e) 계획 수립 기관이 주관하여 관련 기관, 조직, 읍급 인민위원회와 협의하여 의견을 수렴 및 설명하고 계획 내용을 완성하여 계획 심의 위원회에 제출한다;

e) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung quy hoạch, trình Hội đồng thẩm định quy hoạch;

g) 계획 수립 기관이 계획 심의 위원회의 심의 의견에 따라 계획 내용을 완성하여 성급 인민위원회에 제출한다;

g) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định quy hoạch, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

h) 성급 인민위원회는 성급 인민위원회 위원장이 승인하기 전에 성급 인민의회에 계획을 제출하여 검토 및 통과시킨다. 본 법 제41조, 제42조 및 제43조의 규정에 따라 계획을 공포하고 공개한다.

h) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, thông qua quy hoạch trước khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; tổ chức công bố, công khai quy hoạch theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này.

4. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 수립, 심의 및 승인 순서는 관련 법령의 규정에 따른다.

4. Trình tự lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

5. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 공포는 본 법의 규정 및 기타 관련 법령의 규정을 준수한다.

5. Việc công bố quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

6. 정부는 업종별 계획의 수립, 심의, 승인 및 공포 순서를 규정하고, 본 조 제1항, 제2항 및 제3항을 상세히 규정한다.

6. Chính phủ quy định trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch ngành; quy định chi tiết các khoản 1, 2 và 3 Điều này.

제10조. 계획 활동 비용

Điều 10. Chi phí cho hoạt động quy hoạch

1. 계획의 수립, 공포 및 조정 비용은 공공투자법의 규정에 따른 공공투자자본원, 국가 예산법의 규정에 따른 경상지출원, 조직 및 개인의 지원 자원 및 기타 합법적인 자본원을 사용한다.

1. Chi phí lập, công bố và điều chỉnh quy hoạch được sử dụng nguồn vốn đầu tư công theo quy định của pháp luật về đầu tư công, nguồn chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn vốn hợp pháp khác.

2. 계획 심의, 계획 집행 평가 비용은 국가 예산법의 규정에 따른 경상지출원, 조직 및 개인의 지원 자원 및 기타 합법적인 자본원을 사용한다.

2. Chi phí thẩm định quy hoạch, đánh giá thực hiện quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn vốn hợp pháp khác.

3. 정부는 계획 활동을 지원하는 조직 및 개인의 자원 동원 및 사용에 대해 상세히 규정한다.

3. Chính phủ quy định chi tiết việc huy động và sử dụng nguồn lực của các tổ chức, cá nhân hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch.

4. 재무부 장관은 계획 활동을 위한 정격 및 계획 활동 비용의 관리, 사용을 안내한다.

4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn định mức cho hoạt động quy hoạch và việc quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt động quy hoạch.

제11조. 계획 활동에 관한 국가 정책

Điều 11. Chính sách của nhà nước về hoạt động quy hoạch

1. 국가는 결정 또는 승인된 계획에 따라 경제-사회 발전을 관리하고 국방, 안보, 환경 보호를 보장한다.

1. Nhà nước quản lý phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường theo quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt.

2. 국가는 계획 활동에서 세계의 선진 과학, 기술 성과 응용을 장려하고 동원하며, 디지털 전환을 촉진하고, 환경 보호 및 기후 변화 대응과 연계된 지속 가능한 발전을 도모하기 위한 메커니즘과 정책을 공포한다.

2. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích và huy động nguồn lực để thúc đẩy ứng dụng thành tựu khoa học, công nghệ tiên tiến của thế giới, đẩy mạnh chuyển đổi số; phát triển bền vững gắn với bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu trong hoạt động quy hoạch.

3. 국가는 국내외 조직 및 개인이 객관성, 공개성, 투명성을 보장하며 계획 활동에 자원을 지원하는 것을 장려하는 메커니즘과 정책을 공포한다.

3. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hỗ trợ nguồn lực cho hoạt động quy hoạch bảo đảm khách quan, công khai, minh bạch.

4. 국가는 국가 계획 정보 시스템을 통한 정보 및 데이터의 구축, 업데이트, 공유, 이용을 지원하는 메커니즘과 정책을 공포한다.

4. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ việc xây dựng, cập nhật, chia sẻ, khai thác thông tin và dữ liệu qua hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

5. 국가는 모든 경제 주체에 속하는 조직과 개인이 계획 활동에 참여할 수 있도록 장려하고 유리한 조건을 조성하는 메커니즘과 정책을 공포한다.

5. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia vào hoạt động quy hoạch.

6. 국가는 계획 활동에서 국제 협력을 강화하는 메커니즘과 정책을 공포한다.

6. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách tăng cường hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch.

제12조. 계획에 관한 국가 관리

Điều 12. Quản lý nhà nước về quy hoạch

1. 정부는 전국적인 범위에서 계획에 관한 국가 관리를 통일적으로 수행한다.

1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về quy hoạch trong phạm vi cả nước.

2. 재무부는 정부를 도와 계획에 관한 국가 관리를 수행하는 주관 기관이다.

2. Bộ Tài chính là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về quy hoạch.

3. 각 부처, 각급 인민위원회는 부여된 임무와 권한 범위 내에서 계획에 관한 국가 관리를 수행한다.

3. Các Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện quản lý nhà nước về quy hoạch trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao.

제13조. 계획 활동 검사

Điều 13. Kiểm tra hoạt động quy hoạch

1. 계획 활동 검사 권한:

1. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động quy hoạch:

a) 재무부는 업종별 계획, 권역 계획, 성 계획에 대한 계획 활동 검사를 조직하고, 그 이행 결과를 국무총리에게 보고한다;

a) Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện;

b) 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획에 대한 계획 활동 검사 권한은 관련 법령의 규정에 따른다.

b) Thẩm quyền kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

2. 업종별 계획, 권역 계획, 성 계획에 대한 계획 활동 검사 내용은 계획법 규정에 따른 계획의 수립, 심의, 승인, 공포, 집행, 조정 순서 및 절차 준수 여부와 계획 내용을 포함한다.

2. Nội dung kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh bao gồm việc tuân thủ trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, điều chỉnh quy hoạch, nội dung quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch.

3. 정부는 업종별 계획, 권역 계획, 성 계획에 대한 계획 활동 검사의 순서, 절차 및 관련 기관, 조직, 개인의 책임을 상세히 규정한다.

3. Chính phủ quy định chi tiết trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

제14조. 계획 활동에 관한 보고

Điều 14. Báo cáo về hoạt động quy hoạch

1. 부처, 부급 기관, 성급 인민위원회는 매년 10월 31일 이전에 재무부에 계획 활동에 관한 보고서를 송부하여, 재무부가 매년 12월 31일 이전에 정부에 종합 보고할 수 있도록 한다.

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi báo cáo về hoạt động quy hoạch đến Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Chính phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm.

2. 정부는 5년 주기로 국회에 계획 활동에 관해 보고할 책임이 있다.

2. Chính phủ có trách nhiệm báo cáo Quốc hội về hoạt động quy hoạch theo định kỳ 05 năm.

제15조. 계획 활동 감독

Điều 15. Giám sát hoạt động quy hoạch

1. 국회, 인민의회의 계획 활동 감독은 국회 및 인민의회의 감독 활동에 관한 법령의 규정에 따라 수행된다.

1. Việc giám sát hoạt động quy hoạch của Quốc hội, Hội đồng nhân dân được thực hiện theo quy định của pháp luật về hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân.

2. 베트남 조국전선의 계획 활동 감독은 베트남 조국전선에 관한 법령의 규정에 따라 수행된다.

2. Việc giám sát hoạt động quy hoạch của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam được thực hiện theo quy định của pháp luật về Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

3. 조직, 개인의 계획 활동 감독은 기저 민주주의 수행에 관한 법령 및 정보 접근에 관한 법령의 규정에 따라 수행된다.

3. Việc giám sát hoạt động quy hoạch của tổ chức, cá nhân được thực hiện theo quy định của pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở và pháp luật về tiếp cận thông tin.

제16조. 계획 활동에서 엄격히 금지되는 행위

Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch

1. 본 법의 규정에 위반하여 계획을 수립, 심의, 결정 또는 승인, 공포, 정보 제공, 집행, 평가 및 조정하는 행위.

1. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch trái với quy định của Luật này.

2. 특정 상품, 서비스, 제품의 발전 투자에 관한 계획을 수립, 심의, 결정 또는 승인, 조정하는 행위; 생산, 소비되는 상품, 서비스, 제품의 물량, 수량을 지정하는 행위; 투자자를 지정하는 행위.

2. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch về đầu tư phát triển hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm cụ thể; ấn định khối lượng, số lượng hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm được sản xuất, tiêu thụ; ấn định nhà đầu tư.

3. 계획에 관한 기관, 조직, 공동체, 개인의 의견 참여를 고의로 방해하는 행위; 계획에 관한 잘못된 정보를 고의로 제공하는 행위; 계획과 관련된 서류, 종이, 자료를 고의로 파기, 위조 또는 왜곡하는 행위.

3. Cố ý cản trở việc tham gia ý kiến về quy hoạch của cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân; cố ý cung cấp sai thông tin về quy hoạch; cố ý hủy hoại, làm giả hoặc làm sai lệch hồ sơ, giấy tờ, tài liệu liên quan đến quy hoạch.

제II장

Chương II

계획의 수립

LẬP QUY HOẠCH

제1절. 계획 수립 조직

Mục 1. TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH

제17조. 계획 수립 조직 권한

Điều 17. Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch

1. 정부는 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 수립을 조직한다.

1. Chính phủ tổ chức lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 각 부처는 정부의 규정에 따라 관리 범위 내의 업종별 계획, 권역 계획 수립을 조직한다.

2. Các Bộ tổ chức lập quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý theo quy định của Chính phủ.

3. 성급 인민위원회는 성 계획 수립을 조직한다.

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập quy hoạch tỉnh.

4. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 수립 조직 권한은 관련 법령의 규정에 따른다.

4. Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

제18조. 계획의 동시 수립

Điều 18. Lập đồng thời các quy hoạch

1. 관련 법령에서 동시 수렴을 금지하지 않는 한, 계획들은 동시에 수립될 수 있다.

1. Các quy hoạch được phép lập đồng thời, trừ trường hợp pháp luật có liên quan không cho lập đồng thời.

2. 공공투자법의 규정에 따른 특별 공공 투자 프로젝트, 긴급 공공 투자 프로젝트; 정치국, 중앙당 서기국, 정부 당위원회의 지시에 따른 기타 프로젝트를 수행하는 경우, 해당 프로젝트와 관련된 계획은 다른 계획과 동시에 수립될 수 있다.

2. Trường hợp thực hiện dự án đầu tư công đặc biệt, dự án đầu tư công khẩn cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư công; dự án khác theo chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ thì quy hoạch có liên quan đến dự án được phép lập đồng thời với quy hoạch khác.

제19조. 계획 수립 근거

Điều 19. Căn cứ lập quy hoạch

1. 동일 발전 단계의 경제-사회 발전 전략, 부문·분야 발전 전략(있는 경우).

1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực trong cùng giai đoạn phát triển (nếu có).

2. 이전 주기의 계획.

2. Quy hoạch thời kỳ trước.

3. 관련 계획(있는 경우).

3. Quy hoạch có liên quan (nếu có).

4. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획은 본 법의 규정 및 기타 관련 법령의 규정을 근거로 수립된다.

4. Quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được lập căn cứ theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

제20조. 계획 수립 개요

Điều 20. Đề cương lập quy hoạch

1. 계획 수립 개요는 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

1. Đề cương lập quy hoạch bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 계획 수립의 필요성; 계획 수립 근거; 관련 계획의 방향 및 요구 사항, 수립이 필요한 계획에 의해 구체화되는 계획(있는 경우);

a) Sự cần thiết lập quy hoạch; căn cứ lập quy hoạch; định hướng, yêu cầu của quy hoạch có liên quan, quy hoạch được cụ thể hóa đối với quy hoạch cần lập (nếu có);

b) 계획 수립 범위, 경계; 계획기, 계획 비전;

b) Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch; thời kỳ, tầm nhìn của quy hoạch;

c) 계획 내용에 대한 요구 사항; 계획 문서;

c) Yêu cầu về nội dung quy hoạch; hồ sơ quy hoạch;

d) 계획 수립 시간, 일정;

d) Thời gian, tiến độ lập quy hoạch;

đ) 계획 수립에 있어 관련 기관, 조직, 개인의 책임.

đ) Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc lập quy hoạch.

2. 계획 수립 개요의 수립 및 승인 조직 권한은 다음과 같다:

2. Thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt đề cương lập quy hoạch như sau:

a) 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 수립 기관은 계획 수립 개요를 작성하여 정부에 제출하여 결정한다;

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia xây dựng đề cương lập quy hoạch, trình Chính phủ quyết định;

b) 권역 계획 수립 조직 기관은 계획 수립 개요를 작성하여 국무총리에게 제출하여 승인을 받는다;

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch vùng xây dựng đề cương lập quy hoạch, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

c) 업종별 계획 수립 기관은 업종별 계획 수립 개요를 작성하여 계획 수립 조직 기관에 보고하고, 계획 승인 권한이 있는 기관 또는 자에게 제출하여 업종별 계획 수립 개요를 검토 및 승인받는다;

c) Cơ quan lập quy hoạch ngành xây dựng đề cương lập quy hoạch ngành, báo cáo cơ quan tổ chức lập quy hoạch, trình cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xem xét, phê duyệt đề cương lập quy hoạch ngành;

d) 성 계획 수립 조직 기관은 성 계획 수립 개요를 수립하고 승인한다.

d) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh tổ chức lập và phê duyệt đề cương lập quy hoạch tỉnh.

3. 업종별 상세 계획 수립 임무(있는 경우), 도시 및 농촌 계획 수립 임무는 관련 법령의 규정에 따라 수행된다.

3. Nhiệm vụ lập quy hoạch chi tiết ngành (nếu có), nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

4. 정부는 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획 수립 개요의 수립 및 승인 문서, 순서, 절차를 상세히 규정한다.

4. Chính phủ quy định chi tiết hồ sơ, trình tự, thủ tục lập, phê duyệt đề cương lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

제21조. 계획 수립 컨설팅 조직

Điều 21. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch

1. 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획 수립을 위한 컨설팅 조직의 선정은 입찰법의 규정에 따라 수행된다.

1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

2. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 수립을 위한 컨설팅 조직의 선정은 관련 법령의 규정에 따라 수행된다.

2. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 계획 수립을 위한 외국 컨설팅 조직의 선정은 국가 비밀 보호 요구 사항을 보장하고 국방, 안보를 보장하며 자원 균형 능력에 부합해야 한다.

3. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn nước ngoài lập quy hoạch phải bảo đảm yêu cầu về bảo vệ bí mật nhà nước, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phù hợp với khả năng cân đối nguồn lực.

4. 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획 수립 컨설팅 조직은 법인 격을 갖추어야 하며, 정부의 규정에 따라 맡은 업무에 적합한 전문 역량 조건을 충족해야 한다.

4. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh phải có tư cách pháp nhân và đáp ứng điều kiện về năng lực chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận theo quy định của Chính phủ.

5. 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획, 성 계획 수립 기관의 장 및 업종별 계획, 권역 계획 수립 조직 기관의 장은 입찰법의 규정에 따라 계획 수립 컨설팅 조직 선정을 위한 입찰 조직에 대해 권한 있는 자의 책임을 수행한다.

5. Người đứng đầu cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch tỉnh và người đứng đầu cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền đối với việc tổ chức đấu thầu lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

제22조. 계획 수립 시 전략적 환경 영향 평가

Điều 22. Đánh giá môi trường chiến lược trong lập quy hoạch

1. 계획의 전략적 환경 영향 평가 보고서 작성은 본 법 제54조에 규정된 단축 절차 및 순서에 따른 계획 조정을 제외하고 환경 보호 법령의 규정에 따라 전략적 환경 영향 평가를 실시해야 한다.

1. Việc lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của quy hoạch phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, trừ trường hợp điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

2. 전략적 환경 영향 평가 보고서는 계획의 수립 및 심의 과정과 동시에 작성 및 심의되어야 한다.

2. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược phải được lập, thẩm định đồng thời với quá trình lập, thẩm định quy hoạch.

제23조. 계획에 관한 의견 수렴

Điều 23. Lấy ý kiến về quy hoạch

1. 계획에 관한 의견 수렴 책임:

1. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch:

a) 계획 수립 기관은 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획에 대해 의견을 수렴할 책임이 있다;

a) Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm lấy ý kiến đối với quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 계획 수립 조직 기관은 업종별 계획, 권역 계획, 성 계획에 대해 의견을 수렴한다;

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch lấy ý kiến đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh;

c) 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획에 관한 의견 수렴 책임은 관련 법령에 따른다.

c) Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo pháp luật có liên quan.

2. 계획에 관한 기관, 조직, 공동체, 개인의 의견 수렴은 다음 규정을 준수한다:

2. Việc lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân về quy hoạch tuân thủ quy định sau đây:

a) 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획의 경우, 의견 수렴은 서면으로 된 서류 및 자료를 송부하거나, 계획 수립 조직 기관 또는 계획 수립 기관의 웹사이트 및 국가 계획 정보 시스템에 게재하는 방식으로 수행하며, 국가 비밀 보호 법령의 규정에 부합하도록 보장해야 한다;

a) Đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, việc lấy ý kiến được thực hiện bằng hình thức gửi hồ sơ, tài liệu bằng văn bản, đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch và hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;

b) 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 경우, 계획에 관한 의견 수렴은 본 항 a호의 규정 및 기타 관련 법령의 규정에 따라 수행된다.

b) Đối với quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn, việc lấy ý kiến về quy hoạch được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

3. 계획 수립 조직 기관 또는 계획 수립 기관은 국가 비밀 보호 법령의 규정에 따른 국가 비밀 내용을 제외하고, 수렴된 의견과 의견의 수용 및 설명을 계획 수립 조직 기관 또는 계획 수립 기관의 웹사이트 및 국가 계획 정보 시스템에 공개할 책임이 있다.

3. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm công khai ý kiến góp ý và việc tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch và hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch, trừ các nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

4. 정부는 본 조 제2항 a호에 규정된 각 유형별 계획의 의견 수렴에 대해 상세히 규정한다.

4. Chính phủ quy định chi tiết việc lấy ý kiến về từng loại quy hoạch quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

제2절. 계획 내용

Mục 2. NỘI DUNG QUY HOẠCH

제24조. 계획 내용에 대한 요구 사항

Điều 24. Yêu cầu về nội dung quy hoạch

1. 환경 보호, 자연재해 예방 및 대응, 기후 변화 적응과 국방, 안보 보장을 결합하여 빠르고 지속 가능한 발전 목표를 보장한다. 기반 시설 발전, 도시 및 농촌 발전을 정체성, 경관 및 공동체 문화 공간 보존과 연계하여 보장한다. 천연자원을 합리적이고 효율적으로 배분, 개발 및 이용하며 역사-문화 유적, 문화 유산, 자연 유산을 보존한다.

1. Bảo đảm mục tiêu phát triển nhanh và bền vững, gắn với bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu và bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo đảm phát triển kết cấu hạ tầng, phát triển đô thị và nông thôn gắn với bảo tồn bản sắc, cảnh quan và không gian văn hóa cộng đồng; phân bổ, khai thác và sử dụng hợp lý, hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên và bảo tồn các di tích lịch sử - văn hóa, di sản văn hóa, di sản thiên nhiên.

2. 국가, 권역, 지방의 이익과 주민, 기업의 이익 간의 조화를 보장하며, 그중 국가 이익이 최우선이다.

2. Bảo đảm hài hòa lợi ích của quốc gia, các vùng, các địa phương và lợi ích của người dân, doanh nghiệp, trong đó lợi ích quốc gia là cao nhất.

3. 부문 간, 권역 간, 지방 간의 연계성, 동기성 및 체계성을 보장하고 기존 기반 시설을 최대한 개발 및 이용한다. 사회 정의의 진보와 연계하여 각 권역, 각 지방의 잠재력과 강점을 최대한 발휘하며 사회 보장을 보장하고 국방, 안보를 보장한다.

3. Bảo đảm sự liên kết, tính đồng bộ và hệ thống giữa các ngành, các vùng, các địa phương và khai thác, sử dụng tối đa kết cấu hạ tầng hiện có; phát huy tối đa tiềm năng, lợi thế của từng vùng, từng địa phương gắn với tiến bộ công bằng xã hội, bảo đảm an sinh xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh.

4. 계획 수립 과정에서 경제, 사회, 국방, 안보, 환경 보호 요소 간의 균형을 보장한다.

4. Bảo đảm sự cân bằng giữa các yếu tố kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường trong quá trình lập quy hoạch.

5. 주민, 노인, 장애인, 소수 민족, 여성 및 아동의 생계에 대한 부정적 영향을 최소화하도록 보장한다. 산간 지역, 도서 지역, 소수 민족 거주 지역, 경제-사회적 조건이 어려운 지역, 경제-사회적 조건이 특별히 어려운 지역 주민들의 발전을 촉진하고 지속 가능한 생계를 보장하는 정책과 결합한다.

5. Bảo đảm giảm thiểu các tác động tiêu cực đối với sinh kế của người dân, người cao tuổi, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em; kết hợp với các chính sách thúc đẩy phát triển và bảo đảm sinh kế bền vững của người dân tại miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

6. 과학성, 기술 응용을 보장하고 표준, 기술 규정을 충족하며 국가의 발전 및 국제 통합 요구에 부합하도록 보장한다.

6. Bảo đảm tính khoa học, ứng dụng công nghệ, đáp ứng được các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và phù hợp với yêu cầu phát triển và hội nhập quốc tế của đất nước.

제25조. 국가 종합 계획의 내용

Điều 25. Nội dung quy hoạch tổng thể quốc gia

1. 국가 종합 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

1. Quy hoạch tổng thể quốc gia bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 자연 조건, 국가 발전 실태 분석 및 평가; 국가 차원의 주요 발전 지침 및 방향 분석 및 평가; 국내외 발전 추세 분석 및 예측; 발전 자원 분석 및 예측;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng phát triển quốc gia; phân tích, đánh giá các chủ trương, định hướng phát triển lớn tầm quốc gia; phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển;

b) 발전 시나리오 구축 및 발전 시나리오 선택;

b) Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển;

c) 발전 관점, 비전, 목표;

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 계획기 내 중점 과제 및 발전 돌파구;

d) Các nhiệm vụ trọng tâm và đột phá phát triển trong kỳ quy hoạch;

đ) 국가 성장 동력권, 성장 거점, 경제 회랑, 보존이 필요하거나 발전이 제한되는 영토 구역을 포함한 발전 공간 조직 방향;

đ) Định hướng tổ chức không gian phát triển bao gồm các vùng động lực, cực tăng trưởng quốc gia; các hành lang kinh tế; khu vực lãnh thổ cần bảo tồn, hạn chế phát triển;

e) 국가적으로 중요한 부문 및 분야의 발전 방향;

e) Định hướng phát triển các ngành, lĩnh vực quan trọng quốc gia;

g) 해양 공간 발전 방향;

g) Định hướng phát triển không gian biển;

h) 각 권역별 국가 토지 이용 방향;

h) Định hướng sử dụng đất quốc gia đến từng vùng;

i) 권역 발전 및 권역 간 연계 방향;

i) Định hướng phát triển vùng và liên kết vùng;

k) 도시 체계 발전 방향;

k) Định hướng phát triển hệ thống đô thị;

l) 기술적 기반 시설과 사회적 기반 시설을 포함한 국가급 기반 시설 발전 방향;

l) Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng cấp quốc gia, bao gồm hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội;

m) 환경 보호 및 생물 다양성 보전 방향; 자원의 개발, 이용 및 보호; 자연재해 예방 및 대응과 기후 변화 대응;

m) Định hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu;

n) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

n) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 정부는 본 조를 상세히 규정한다.

2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

제26조. 국가 해양 공간 계획의 내용

Điều 26. Nội dung quy hoạch không gian biển quốc gia

1. 국가 해양 공간 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

1. Quy hoạch không gian biển quốc gia bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 베트남의 연안 지역, 도서, 영해, 주권적 권리, 국가 사법권에 속하는 해역에서의 활동들에 대한 자연 조건, 자원, 직접적인 영향 배경 및 공간·해양 자원·도서 이용 실태에 대한 분석 및 평가;

a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng không gian, tài nguyên biển và hải đảo của các hoạt động trên vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam;

b) 자원 및 환경의 변동 추세 예측, 기후 변화가 자원 및 환경에 미치는 영향; 계획기 내 연안 지역, 도서, 베트남의 주권, 주권적 권리, 국가 사법권에 속하는 해역에 대한 해양 및 도서 자원 개발·이용 수요와 환경 보호 요구 사항;

b) Dự báo xu thế biến động của tài nguyên và môi trường, các tác động của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên và môi trường; nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo và yêu cầu bảo vệ môi trường đối với vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam trong thời kỳ quy hoạch;

c) 발전 배경 및 시나리오 예측; 해양 및 도서 자원 이용 활동에 대한 기회와 도전 평가;

c) Dự báo bối cảnh và các kịch bản phát triển; đánh giá các cơ hội và thách thức đối với các hoạt động sử dụng tài nguyên biển và hải đảo;

d) 발전 관점, 비전, 목표;

d) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

đ) 베트남의 연안 지역, 도서, 영해, 주권적 권리, 국가 사법권에 속하는 해역의 이용 구역 획정;

đ) Phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam;

e) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 정부는 본 조를 상세히 규정한다.

2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

제27조. 국가 토지 이용 계획의 내용

Điều 27. Nội dung quy hoạch sử dụng đất quốc gia

1. 국가 토지 이용 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

1. Quy hoạch sử dụng đất quốc gia bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 자연 조건, 자원, 직접적인 영향 배경 및 부문·분야별 토지 이용 실태에 대한 분석 및 평가;

a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực;

b) 토지 이용의 변동 추세 예측;

b) Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất;

c) 계획기 내 토지 이용 관점, 비전, 목표;

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch;

d) 경제-사회 발전을 위한 토지 이용 수요를 충족하고 국방, 안보를 보장하며 환경을 보호하고 기후 변화에 적응하기 위한 국가 토지 이용 방향, 권역 토지 이용 방향;

d) Định hướng sử dụng đất quốc gia, định hướng sử dụng đất của vùng đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu;

đ) 계획기 내 농업 용지 그룹, 비농업 용지 그룹에 대한 토지 이용 지표 확정. 그중 논, 특수 용도림 용지, 보호림 용지, 천연림인 생산림 용지, 국방 용지, 안보 용지를 포함한 일부 토지 유형의 면적 확정;

đ) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp; trong đó xác định diện tích một số loại đất gồm đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất quốc phòng, đất an ninh;

e) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 정부는 본 조를 상세히 규정한다.

2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

제28조. 업종별 계획의 내용

Điều 28. Nội dung quy hoạch ngành

1. 기반 시설 부문 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

1. Quy hoạch ngành kết cấu hạ tầng bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 자연 조건, 국가급 및 지역 간, 성 간 기반 시설 발전 실태 분석 및 평가; 기반 시설 공간 배분 및 이용 현황; 국내외 발전 추세 분석 및 예측; 발전 자원 분석 및 예측;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, thực trạng phát triển kết cấu hạ tầng cấp quốc gia, mang tính liên vùng, liên tỉnh; hiện trạng phân bố, sử dụng không gian kết cấu hạ tầng; phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển;

b) 해당 부문에 대한 경제-사회 발전의 요구 사항 확정; 해당 부문의 발전 기회와 도전;

b) Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với ngành; những cơ hội và thách thức phát triển của ngành;

c) 발전 관점, 비전, 목표;

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 전국적인 범위에서 부문 간, 지역 간, 성 간 성격을 띠는 국가의 중요한 기반 시설 체계 발전 방향;

d) Định hướng phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng quan trọng của quốc gia, mang tính liên ngành, liên vùng, liên tỉnh trên phạm vi cả nước;

đ) 기반 시설 발전을 위한 토지 이용 배치 방향;

đ) Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng;

e) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 국방 토지 이용 계획, 안보 토지 이용 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

2. Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 국방 용지, 안보 용지 이용 방향;

a) Định hướng sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;

b) 국가 종합 계획, 국가의 국방·안보 임무 및 경제-사회 발전 계획에 부합하는 토지 이용 계획기 내 국방 용지, 안보 용지 수요 확정;

b) Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh trong kỳ quy hoạch sử dụng đất phù hợp với quy hoạch tổng thể quốc gia; nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia;

c) 매 5년 단위의 국방 용지, 안보 용지 이용 계획의 단계별 획정;

c) Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm;

d) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

d) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

3. 수자원, 수리 및 자연재해 예방·대응 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

3. Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 자연 조건, 자원 분석 및 평가; 수자원 개발·이용 현황 조사 및 평가; 전국적인 수리 기반 시설 및 자연재해 예방·대응 현황;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, nguồn lực; điều tra, khảo sát hiện trạng, đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước; hiện trạng kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên địa bàn cả nước;

b) 수자원 개발·이용, 수리 기반 시설 및 자연재해 예방·대응과 관련된 경제-사회 발전 지침 및 방향 분석 및 평가;

b) Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội liên quan đến việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai;

c) 계획기 내 수자원 보호, 개발, 이용, 수리 기반 시설 및 자연재해 예방·대응에 영향을 미치는 발전 추세, 발전 시나리오, 과학·기술 진보 및 경제-사회 발전 예측;

c) Dự báo xu thế phát triển, các kịch bản phát triển, các tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trong thời kỳ quy hoạch;

d) 부문 간 연계, 지역 간 연계 평가; 경제-사회 발전의 요구 사항 확정, 수리 기반 시설 및 자연재해 예방·대응 발전에 대한 기회와 도전;

d) Đánh giá về liên kết ngành, liên kết vùng; xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội, những cơ hội và thách thức đối với việc phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai;

đ) 경제-사회 발전을 위한 수자원의 조절, 분배, 개발, 이용, 수리 기반 시설 발전, 자연재해 예방·대응의 관점, 비전, 목표;

đ) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi, phòng, chống thiên tai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội;

e) 수자원의 조절, 분배, 개발, 이용, 보호 및 물로 인한 피해의 예방 및 극복 방향;

e) Định hướng điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước và phòng, chống khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra;

g) 전국 및 각 권역별 수리 기반 시설 및 자연재해 예방·대응 발전 방향;

g) Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên phạm vi cả nước và các vùng;

h) 국가 수리 기반 시설 및 자연재해 예방·대응 발전을 위한 토지 이용 배치 방향;

h) Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai quốc gia;

i) 환경 보호 및 기후 변화 대응 방향;

i) Định hướng bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu;

k) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

k) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

4. 기타 자원 이용 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

4. Quy hoạch sử dụng tài nguyên khác bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 자원 보호, 개발, 이용과 관련된 경제-사회 발전 지침, 방향 및 관련 계획 분석 및 평가;

a) Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và các quy hoạch có liên quan đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên;

b) 자원 개발 및 이용의 영향 평가;

b) Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên;

c) 계획기 내 자원 보호, 개발, 이용에 영향을 미치는 과학·기술 진보 및 경제-사회 발전 예측;

c) Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên trong thời kỳ quy hoạch;

d) 경제-사회 발전을 위한 자원 보호, 개발, 이용의 관점, 비전, 목표;

d) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên phục vụ phát triển kinh tế - xã hội;

đ) 자원 개발 및 이용 예정 구역 확정; 엄격한 보호 및 관리가 필요한 구역(있는 경우);

đ) Xác định khu vực dự kiến khai thác, sử dụng tài nguyên; khu vực cần bảo vệ, quản lý nghiêm ngặt (nếu có);

e) 환경 보호, 자연재해 예방 및 대응과 기후 변화 대응 방향;

e) Định hướng bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu;

g) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

g) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

5. 환경 보호 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

5. Quy hoạch bảo vệ môi trường bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 환경 질, 자연 경관 및 생물 다양성의 현황 및 변동 평가; 폐기물 발생 상황 및 예측; 기후 변화의 영향; 환경 관리 및 보호 상황;

a) Đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường, cảnh quan thiên nhiên và đa dạng sinh học; tình hình và dự báo phát sinh chất thải; tác động của biến đổi khí hậu; tình hình quản lý và bảo vệ môi trường;

b) 환경 보호의 관점, 비전, 목표, 과제, 해결책;

b) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp bảo vệ môi trường;

c) 환경 구역화; 자연 보전 및 생물 다양성; 폐기물 관리; 환경 모니터링 및 경보;

c) Phân vùng môi trường; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; quản lý chất thải; quan trắc và cảnh báo môi trường;

d) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

d) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

6. 생물 다양성 보전 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

6. Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 생물 다양성 현황 및 변동, 생물 다양성 보전 관리 상황 평가;

a) Đánh giá hiện trạng, diễn biến đa dạng sinh học, tình hình quản lý bảo tồn đa dạng sinh học;

b) 생물 다양성 보전의 관점, 비전, 목표, 과제, 해결책;

b) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học;

c) 생물 다양성이 높은 지역; 중요한 생태 경관; 자연 보전 구역; 생물 다양성 회랑; 생물 다양성 보전 시설; 중요한 습지 지역;

c) Khu vực đa dạng sinh học cao; cảnh quan sinh thái quan trọng; khu bảo tồn thiên nhiên; hành lang đa dạng sinh học; cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; vùng đất ngập nước quan trọng;

d) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

d) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

7. 기상수문 관측소 네트워크 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

7. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 자연 조건, 경제-사회 및 환경, 기상수문 관측 활동 현황, 기후 변화 대응 분석 및 평가; 경제-사회 발전, 국방, 국가 안보, 자연재해 예방 및 대응, 기후 변화 대응을 위한 기상수문 정보 및 데이터 수요;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường, hiện trạng hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn, ứng phó với biến đổi khí hậu; nhu cầu thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh quốc gia, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu;

b) 기후 변화 모니터링 현황 평가; 관측이 필요한 기상수문 요인의 공간적, 시간적 변동; 과학 및 기술 발전의 영향; 국가 기상수문 관측소 네트워크 발전에 있어 부문 간 연계, 지역 간 연계;

b) Đánh giá hiện trạng giám sát biến đổi khí hậu; biến động theo không gian, thời gian của yếu tố khí tượng thủy văn cần quan trắc; tác động của phát triển khoa học và công nghệ; liên kết ngành, liên kết vùng trong việc phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

c) 국가 기상수문 관측소 네트워크에 영향을 미치는 발전 추세, 발전 시나리오, 기후 변화, 과학·기술 진보 및 경제-사회 발전 예측;

c) Dự báo xu thế phát triển, kịch bản phát triển, biến đổi khí hậu, các tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động đến mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

d) 국가 기상수문 관측소 네트워크 발전의 관점, 비전, 목표, 과제, 해결책;

d) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

đ) 국가 기상수문 관측소 네트워크 발전 방향;

đ) Định hướng phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

e) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

8. 정부는 본 조를 상세히 규정한다.

8. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

제29조. 권역 계획의 내용

Điều 29. Nội dung quy hoạch vùng

1. 권역 계획의 내용은 국가급 계획에서 확정된 발전 방향을 나타내며; 부문 간, 성 간 성격을 띠는 경제, 사회, 국방, 안보 활동, 도시 및 농촌 체계, 기반 시설, 자원 이용, 환경 보호를 위한 발전 지침, 공간 배열 및 자원 배분을 나타낸다.

1. Nội dung quy hoạch vùng thể hiện các định hướng phát triển đã được xác định ở quy hoạch cấp quốc gia; phương hướng phát triển, sắp xếp không gian và phân bố nguồn lực cho các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị và nông thôn, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường mang tính liên ngành, liên tỉnh.

2. 권역 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

2. Quy hoạch vùng bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 자연 조건, 권역 발전 실태 분석 및 평가; 권역 특화 자원 분석 및 예측, 권역 발전에 영향을 미치는 국내외 발전 추세;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng phát triển vùng; phân tích, dự báo nguồn lực đặc thù của vùng, xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến phát triển của vùng;

b) 발전 시나리오 구축 및 발전 시나리오 선택;

b) Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển;

c) 발전 관점, 비전, 목표;

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 계획기 내 중점 과제 및 발전 돌파구;

d) Các nhiệm vụ trọng tâm và đột phá phát triển trong thời kỳ quy hoạch;

đ) 권역의 강점 부문 발전 지침; 권역의 경제-사회 발전 공간 조직 방향; 권역 및 성 간 발전 지침;

đ) Phương hướng phát triển ngành có lợi thế của vùng; định hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội của vùng; phương hướng phát triển vùng, liên tỉnh;

e) 도시 및 농촌 체계 발전 지침;

e) Phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn;

g) 기능 구역 및 기타 구역 발전 지침;

g) Phương hướng phát triển các khu chức năng và các khu vực khác;

h) 교통망, 정보 통신 기반 시설, 수리 시설, 급수 체계 및 기타 기술적 기반 시설을 포함한 성 간 연결 기술적 기반 시설 발전 지침;

h) Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật kết nối liên tỉnh bao gồm mạng lưới giao thông, hạ tầng viễn thông, công trình thủy lợi, hệ thống cấp nước và kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác;

i) 권역 영토상에서의 환경 보호 및 생물 다양성 보전 지침; 자원의 개발, 이용 및 보호; 자연재해 예방 및 대응과 기후 변화 대응;

i) Phương hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên lãnh thổ vùng;

k) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

k) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

3. 정부는 본 조 제2항을 상세히 규정한다.

3. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này.

제30조. 성 계획의 내용

Điều 30. Nội dung quy hoạch tỉnh

1. 성 계획의 내용은 국가급 계획에서 확정된 발전 방향 및 권역 계획에서 확정된 발전 지침을 나타내며; 성급 및 읍 간 수준에서의 경제-사회 발전, 국방, 안보, 도시 및 농촌, 기반 시설, 자원 이용, 환경 보호를 위한 발전 지침, 공간 배열 및 자원 배분을 나타낸다.

1. Nội dung quy hoạch tỉnh thể hiện các định hướng phát triển đã được xác định ở quy hoạch cấp quốc gia; phương hướng phát triển đã được xác định ở quy hoạch vùng; phương hướng phát triển, sắp xếp không gian và phân bổ nguồn lực cho phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đô thị và nông thôn, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường ở cấp tỉnh, liên xã.

2. 성 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

2. Quy hoạch tỉnh bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 자연 조건, 성의 특화 발전 조건 분석 및 평가; 경제-사회 발전 실태, 토지 이용 현황, 도시 및 농촌 체계 현황 평가; 기술적 기반 시설, 사회적 기반 시설, 지하 공간 현황; 환경 현황, 자원의 개발, 이용, 보호 및 생물 다양성 현황;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, điều kiện phát triển đặc thù của tỉnh; phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng hệ thống đô thị và nông thôn; hiện trạng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian ngầm; hiện trạng môi trường, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên và đa dạng sinh học;

b) 발전 시나리오 구축 및 발전 시나리오 선택;

b) Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển;

c) 발전 관점, 비전, 목표;

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 계획기 내 중점 과제, 발전 돌파구;

d) Các nhiệm vụ trọng tâm, đột phá phát triển trong thời kỳ quy hoạch;

đ) 경제-사회 발전 공간 조직 지침; 부문 및 분야별 발전 지침;

đ) Phương hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội; phương hướng phát triển các ngành, lĩnh vực;

e) 도시 및 농촌 발전 지침;

e) Phương hướng phát triển đô thị và nông thôn;

g) 기능 구역 발전 지침; 산업 단지, 집중 농업 생산 구역 발전 지침; 산간 지역, 도서 지역, 소수 민족 거주 지역, 경제-사회적 조건이 어려운 지역, 경제-사회적 조건이 특별히 어려운 지역 발전 지침(있는 경우);

g) Phương hướng phát triển các khu chức năng; phương hướng phát triển cụm công nghiệp, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung; phương hướng phát triển khu vực miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (nếu có);

h) 성급 및 읍 간 기술적 기반 시설 발전 지침;

h) Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật cấp tỉnh, liên xã;

i) 성급 및 읍 간 사회적 기반 시설 발전 지침;

i) Phương hướng phát triển hạ tầng xã hội cấp tỉnh, liên xã;

k) 지하 공간 발전 지침(있는 경우);

k) Phương hướng phát triển không gian ngầm (nếu có);

l) 성 지역 내 토지 이용 방향;

l) Định hướng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh;

m) 성 지역 내 환경 보호 및 생물 다양성 보전 지침; 자원의 개발, 이용 및 보호; 자연재해 예방 및 대응과 기후 변화 대응;

m) Phương hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh;

n) 계획 집행을 위한 해결책 및 예상 자원.

n) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

3. 시에 대해 수립되는 성 계획 내용은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

3. Nội dung quy hoạch tỉnh được lập cho thành phố bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 본 조 제2항 a, b, c, d, đ, g, h, i, l, m 및 n호에 규정된 내용;

a) Nội dung được quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, g, h, i, l, m và n khoản 2 Điều này;

b) 도시 및 농촌 체계 발전 지침.

b) Phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn.

4. 정부는 본 조 제2항 및 제3항을 상세히 규정한다.

4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này.

제31조. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 내용

Điều 31. Nội dung quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn

업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 내용은 본 법 제5조 제3항 đ, e, i, k 및 l호와 제24조의 규정을 준수하며 기타 관련 법령의 규정에 따라 수행된다.

Nội dung quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn tuân thủ quy định tại các điểm đ, e, i, k và l khoản 3 Điều 5 và Điều 24 của Luật này và thực hiện theo quy định khác của pháp luật có liên quan.

제III장

Chương III

계획의 심의, 결정 또는 승인

THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH HOẶC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH

제1절. 계획 심의

Mục 1. THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH

제32조. 계획 심의 위원회 구성 권한

Điều 32. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch

1. 국무총리는 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 및 권역 계획 심의 위원회를 구성한다.

1. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng.

2. 업종별 계획 승인 권한이 있는 기관 또는 자는 업종별 계획 심의 위원회를 구성한다.

2. Cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ngành thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch ngành.

3. 성급 인민위원회 위원장은 성 계획 심의 위원회를 구성한다.

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch tỉnh.

4. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 심의 위원회 구성 권한은 관련 법령의 규정에 따른다.

4. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

제33조. 계획 심의 위원회

Điều 33. Hội đồng thẩm định quy hoạch

1. 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획 심의 위원회의 구성은 위원장, 부위원장 및 위원들로 이루어진다. 심의 위원회 위원은 관련 부처, 부급 기관, 지방, 관련 기관 및 조직의 대표와 검토 위원인 전문가를 포함한다.

1. Thành phần Hội đồng thẩm định quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh bao gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên. Thành viên của Hội đồng thẩm định quy hoạch bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, địa phương, cơ quan, tổ chức có liên quan và các chuyên gia là ủy viên phản biện.

2. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 심의 위원회의 구성은 관련 법령의 규정에 따른다.

2. Thành phần Hội đồng thẩm định quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 계획 심의 위원회는 합의제 방식으로 운영되며 부여된 임무에 따라 계획 심의에 대한 책임을 진다.

3. Hội đồng thẩm định quy hoạch làm việc theo chế độ tập thể và chịu trách nhiệm thẩm định quy hoạch theo nhiệm vụ được giao.

필요한 경우, 계획 심의 위원회는 독립적인 검토 컨설팅을 선정할 수 있다. 독립적 검토 컨설팅은 관련 법령의 규정 및 정부 규정에 따라 맡은 업무에 적합한 전문 역량 조건을 충족해야 한다.

Trường hợp cần thiết, Hội đồng thẩm định quy hoạch có thể lựa chọn tư vấn phản biện độc lập. Tư vấn phản biện độc lập phải đáp ứng điều kiện về năng lực chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận theo quy định của pháp luật có liên quan và quy định của Chính phủ.

4. 정부는 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획 심의 위원회의 구성 및 활동에 대해 상세히 규정한다.

4. Chính phủ quy định chi tiết về thành phần và hoạt động của Hội đồng thẩm định quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

제34조. 계획 심의 제출 문서

Điều 34. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch

1. 국가급 계획, 권역 계획 및 성 계획 심의 제출 문서는 다음과 같은 주요 서류를 포함한다:

1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh gồm các tài liệu chủ yếu sau đây:

a) 제출서;

a) Tờ trình;

b) 계획 설명 보고서;

b) Báo cáo thuyết minh quy hoạch;

c) 계획 결정 또는 승인 문안 초안;

c) Dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch;

d) 계획 도표 체계, 계획 데이터베이스;

d) Hệ thống sơ đồ quy hoạch, cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

đ) 전략적 환경 영향 평가 보고서(있는 경우);

đ) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (nếu có);

e) 계획에 관한 기관, 조직, 공동체, 개인의 의견에 대한 종합 및 설명, 수용 보고서.

e) Báo cáo tổng hợp và giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân về quy hoạch.

2. 계획 심의 위원회는 본 조 제1항에 규정된 서류를 모두 갖추었을 때만 심의를 조직한다. 필요한 경우, 계획 심의 위원회는 심의 제출 기관에 추가 정보 제공 및 관련 내용에 대한 설명을 요구할 권리가 있다.

2. Hội đồng thẩm định quy hoạch chỉ tổ chức thẩm định khi nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp cần thiết, Hội đồng thẩm định quy hoạch có quyền yêu cầu cơ quan trình thẩm định quy hoạch cung cấp thêm thông tin, giải trình về các nội dung liên quan.

3. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 심의 제출 문서는 관련 법령의 규정에 따른다.

3. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

4. 정부는 본 조 제1항에 규정된 계획 심의 제출 문서의 형식을 상세히 규정한다.

4. Chính phủ quy định chi tiết thể thức hồ sơ trình thẩm định quy hoạch quy định tại khoản 1 Điều này.

제35조. 계획 심의 내용

Điều 35. Nội dung thẩm định quy hoạch

1. 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획의 경우, 계획 심의 내용은 다음과 같은 문제에 집중한다:

1. Đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, nội dung thẩm định quy hoạch tập trung vào các vấn đề sau đây:

a) 본 법 제9조에 규정된 계획 수립 순서의 준수 여부;

a) Việc tuân thủ trình tự lập quy hoạch quy định tại Điều 9 của Luật này;

b) 관련 계획과의 통일성 및 동기성;

b) Sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan;

c) 본 법 제II장 제2절의 규정에 대한 계획의 부합성;

c) Sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Mục 2 Chương II của Luật này;

d) 계획 통합 방법에 따른 부문 간, 지역 간, 성 간 문제 처리의 통일성 및 동기성.

d) Tính thống nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo phương pháp tích hợp quy hoạch.

2. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 경우, 심의 내용은 본 조 제1항 b호에 규정된 내용 및 기타 관련 법령의 규정을 포함한다.

2. Đối với quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn, nội dung thẩm định bao gồm nội dung được quy định tại điểm b khoản 1 Điều này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

제2절. 계획의 결정 또는 승인

Mục 2. QUYẾT ĐỊNH HOẶC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH

제36조. 계획 결정 또는 승인 권한

Điều 36. Thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 국회는 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획 및 국가 토지 이용 계획을 결정한다.

1. Quốc hội quyết định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia và quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 국무총리는 권역 계획을 승인한다.

2. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch vùng.

3. 정부는 업종별 계획 승인 권한을 규정한다.

3. Chính phủ quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ngành.

4. 장관은 본 조 제5항에 규정된 계획을 제외하고 업종별 상세 계획을 승인한다.

4. Bộ trưởng phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, trừ quy hoạch quy định tại khoản 5 Điều này.

5. 성급 인민위원회 위원장은 성 계획, 성급 토지 이용 계획, 고고학 계획, 국가 유적군 또는 성급 유적과 결합된 국가 유적군의 보존·보수·복원 계획을 관리 책임에 따라 승인한다.

5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, quy hoạch khảo cổ, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích của cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh thuộc trách nhiệm quản lý.

6. 도시 및 농촌 계획 승인 권한은 도시 및 농촌 계획에 관한 법령의 규정에 따른다.

6. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

제37조. 계획 결정 또는 승인 순서

Điều 37. Thứ tự quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획, 업종별 계획, 권역 계획은 국가 종합 계획 이후에 결정 또는 승인된다.

1. Quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành, quy hoạch vùng được quyết định hoặc phê duyệt sau quy hoạch tổng thể quốc gia.

국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획, 업종별 계획, 권역 계획 중 먼저 수립되어 심의된 것이 먼저 결정 또는 승인된다.

Quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành, quy hoạch vùng được lập, thẩm định trước thì được quyết định hoặc phê duyệt trước.

2. 성 계획은 권역 계획 이후에 승인된다.

2. Quy hoạch tỉnh được phê duyệt sau quy hoạch vùng.

3. 업종별 상세 계획은 해당 계획이 구체화하는 계획 이후에 승인된다.

3. Quy hoạch chi tiết ngành được phê duyệt sau quy hoạch mà quy hoạch đó cụ thể hóa.

4. 도시 및 농촌 계획의 승인은 다음과 같이 수행된다:

4. Việc phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện như sau:

a) 도시 및 농촌 계획에 관한 법령 규정에 따라 종합 계획 수립이 요구되지 않는 경우의 종합 계획, 구역 계획은 성 계획 승인 후에 승인된다;

a) Quy hoạch chung, quy hoạch phân khu trong trường hợp không yêu cầu lập quy hoạch chung theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn được phê duyệt sau khi quy hoạch tỉnh được phê duyệt;

b) 도시 및 농촌 계획의 승인 순서는 본 항 a호의 경우를 제외하고 도시 및 농촌 계획에 관한 법령의 규정에 따른다.

b) Thứ tự phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản này.

5. 공공투자법 규정에 따른 특별 공공 투자 프로젝트, 긴급 공공 투자 프로젝트; 정치국, 중앙당 서기국, 정부 당위원회의 지시에 따른 기타 프로젝트를 수행하는 경우, 해당 프로젝트와 관련된 계획은 관련 계획보다 먼저 승인될 수 있다.

5. Trường hợp thực hiện dự án đầu tư công đặc biệt, dự án đầu tư công khẩn cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư công; dự án khác theo chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ thì quy hoạch có liên quan đến dự án được phép phê duyệt trước quy hoạch có liên quan.

제38조. 계획 결정 또는 승인 제출 문서

Điều 38. Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 국가급 계획, 권역 계획 및 성 계획 결정 또는 승인 제출 문서는 다음을 포함한다:

1. Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh bao gồm:

a) 제출서;

a) Tờ trình;

b) 계획 설명 보고서;

b) Báo cáo thuyết minh quy hoạch;

c) 계획 결정 또는 승인 문안 초안;

c) Dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch;

d) 도표 체계, 계획 데이터베이스;

d) Hệ thống sơ đồ, cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

đ) 계획에 관한 기관, 조직, 공동체, 개인의 의견에 대한 종합 및 설명, 수용 보고서;

đ) Báo cáo tổng hợp và giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân về quy hoạch;

e) 전략적 환경 영향 평가 보고서(있는 경우);

e) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (nếu có);

g) 계획 심의 보고서;

g) Báo cáo thẩm định quy hoạch;

h) 심의 의견에 대한 설명 및 수용 보고서.

h) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.

2. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 승인 제출 문서는 관련 법령의 규정에 따른다.

2. Hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 정부는 본 조 제1항에 규정된 계획 결정 또는 승인 제출 문서의 형식을 상세히 규정한다.

3. Chính phủ quy định chi tiết thể thức của hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch quy định tại khoản 1 Điều này.

제39조. 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획의 결정 순서 및 절차

Điều 39. Trình tự, thủ tục quyết định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia

1. 정부는 늦어도 국회 회기 개회 60일 전까지 계획 결정 제출 문서를 국회 관련 기관에 송부하여 심사를 받도록 한다.

1. Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi hồ sơ trình quyết định quy hoạch đến cơ quan của Quốc hội để thẩm tra.

2. 심사 기관은 정부 및 관련 기관, 조직, 개인에게 계획 내용에 속하는 문제에 대해 보고를 요구할 권리가 있다. 요구를 받은 기관, 조직, 개인은 심사를 위해 정보와 자료를 충분히 제공할 책임이 있다.

2. Cơ quan thẩm tra có quyền yêu cầu Chính phủ và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về những vấn đề thuộc nội dung quy hoạch. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được yêu cầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thẩm tra.

3. 심사 내용은 다음과 같은 문제에 집중한다:

3. Nội dung thẩm tra tập trung vào các vấn đề sau đây:

a) 계획 내용과 당의 지침, 노선의 부합성; 합헌성, 적법성; 계획 체계 내의 통일성; 베트남 사회주의 공화국이 체결한 관련 국제 조약과의 적합성;

a) Sự phù hợp của nội dung quy hoạch với chủ trương, đường lối của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp; tính thống nhất trong hệ thống quy hoạch; tính tương thích với điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

b) 본 법 제24조, 제25조, 제26조 및 제27조 규정에 대한 계획의 부합성;

b) Sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại các điều 24, 25, 26 và 27 của Luật này;

c) 계획의 타당성과 계획 집행을 위한 인적, 재정적 자원 보장 조건.

c) Tính khả thi của quy hoạch và điều kiện bảo đảm về nguồn nhân lực, tài chính để thực hiện quy hoạch.

4. 국회는 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획에 관한 의결을 검토 및 통과시킨다.

4. Quốc hội xem xét, thông qua nghị quyết về quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

제40조. 계획 결정 또는 승인 내용

Điều 40. Nội dung quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획 결정 또는 승인 내용은 제25조 제1항 c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m 및 n호; 제26조 제1항 d, đ 및 e호; 제27조 제1항 c, d, đ 및 e호; 제28조 제1항 c, d, đ 및 e호, 제2항, 제3항 đ, e, g, h, i 및 k호, 제4항 d, đ, e 및 g호, 제5항 b, c 및 d호, 제6항 b, c 및 d호, 제7항 d, đ 및 e호; 제29조 제2항 c, d, đ, e, g, h, i 및 k호; 제30조 제2항 c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m 및 n호에 규정된 주요 내용을 포함한다.

1. Nội dung quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh bao gồm các nội dung chủ yếu quy định tại các điểm c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 Điều 25; các điểm d, đ và e khoản 1 Điều 26; các điểm c, d, đ và e khoản 1 Điều 27; các điểm c, d, đ và e khoản 1, khoản 2, các điểm đ, e, g, h, i và k khoản 3, các điểm d, đ, e và g khoản 4, các điểm b, c và d khoản 5, các điểm b, c và d khoản 6, các điểm d, đ và e khoản 7 Điều 28; các điểm c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 29; các điểm c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m và n khoản 2 Điều 30.

2. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 승인 내용은 관련 법령의 규정에 따른다.

2. Nội dung phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

제IV장

Chương IV

계획의 공포, 정보 제공 및 집행

CÔNG BỐ, CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ THỰC HIỆN QUY HOẠCH

제1절. 계획의 공포 및 정보 제공

Mục 1. CÔNG BỐ, CUNG CẤP THÔNG TIN QUY HOẠCH

제41조. 계획 공포 및 공개에 대한 요구 사항

Điều 41. Yêu cầu đối với công bố, công khai quy hoạch

1. 계획은 국가 비밀 보호 법령 규정에 따른 국가 비밀 내용을 제외하고, 권한 있는 기관 또는 자가 결정 또는 승인한 후 공포되고 공개되어야 한다.

1. Quy hoạch phải được công bố, công khai sau khi được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt, trừ những nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

2. 계획의 공포 및 공개는 다음 원칙을 준수해야 한다:

2. Việc công bố, công khai quy hoạch phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:

a) 적시성, 충분성, 편리성, 조직 및 개인의 접근 보장;

a) Kịp thời, đầy đủ, thuận tiện, bảo đảm tiếp cận cho tổ chức, cá nhân;

b) 인증성, 무결성 및 사이버 보안 보장;

b) Được xác thực, bảo đảm toàn vẹn và an toàn, an ninh mạng;

c) 국가 계획 정보 시스템과의 동기화.

c) Đồng bộ với hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

3. 정부는 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획의 공포 및 공개 기한을 상세히 규정한다.

3. Chính phủ quy định chi tiết thời hạn công bố, công khai quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 공포 및 공개 기한은 관련 법령의 규정에 따른다.

Thời hạn công bố, công khai quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

제42조. 계획 공포 및 공개 조직 책임

Điều 42. Trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch

1. 계획 수립 기관은 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획의 공포 및 공개를 조직할 책임이 있다.

1. Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 계획 수립 조직 기관은 업종별 계획, 권역 계획, 성 계획의 공포 및 공개를 조직할 책임이 있다.

2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

3. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 공포 및 공개 조직 책임은 관련 법령의 규정에 따른다.

3. Trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

제43조. 계획 공포 및 공개 형식

Điều 43. Hình thức công bố, công khai quy hoạch

1. 국가 비밀 보호 법령 규정에 따른 국가 비밀 내용을 제외하고, 국가 계획 정보 시스템, 계획 수립 조직 기관 또는 계획 수립 기관의 웹사이트에 계획 결정 또는 승인 문안, 지도 및 도표 체계를 공포 및 공개한다.

1. Công bố, công khai văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch, hệ thống bản đồ, sơ đồ về quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch, trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch trừ những nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

2. 계획 수립 조직 기관, 계획 수립 기관 또는 계획 구역 내 공공장소에 계획 지도 체계 및 계획 도표를 전시한다.

2. Trưng bày hệ thống bản đồ quy hoạch, sơ đồ quy hoạch tại cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch hoặc nơi công cộng tại khu vực có quy hoạch.

3. 국가 계획 정보 시스템에 계획 데이터베이스를 업데이트한다.

3. Cập nhật cơ sở dữ liệu về quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

4. 계획 공포를 위한 회의, 세미나를 개최한다(있는 경우).

4. Tổ chức hội nghị, hội thảo công bố quy hoạch (nếu có).

5. 간행물을 발행한다(있는 경우).

5. Phát hành ấn phẩm (nếu có).

6. 주민들이 계획 정보에 편리하게 접근할 수 있도록 보장하는 기타 형식.

6. Các hình thức khác bảo đảm thuận lợi cho người dân tiếp cận thông tin quy hoạch.

7. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획은 본 조에 규정된 형식 및 기타 관련 법령의 규정에 따라 공포 및 공개된다.

7. Quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được công bố, công khai theo các hình thức quy định tại Điều này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

제44조. 국가 계획 정보 시스템

Điều 44. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch

1. 국가 계획 정보 시스템은 데이터와 디지털 기술을 바탕으로 통일되고 효율적인 국가 디지털 공간 발전을 목표로 하며, 현대 기술 응용을 바탕으로 계획에 관한 국가 관리 업무에 봉사하기 위해 전국적으로 통일되게 구축 및 운영된다.

1. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch được xây dựng, vận hành thống nhất trên phạm vi cả nước phục vụ cho công tác quản lý nhà nước về quy hoạch trên cơ sở ứng dụng công nghệ hiện đại, hướng tới mục tiêu phát triển không gian số quốc gia thống nhất, hiệu quả dựa trên dữ liệu và công nghệ số.

2. 국가 계획 정보 시스템은 다음과 같은 기본 구성 요소를 포함한다:

2. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch bao gồm các thành phần cơ bản sau đây:

a) 정보 기술 기술 기반 시설;

a) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;

b) 국가 계획 정보 시스템 소프트웨어;

b) Phần mềm của hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

c) 국가 계획 데이터베이스.

c) Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch.

3. 국가 계획 정보 시스템에서의 계획 정보 및 데이터 제공, 교환, 이용, 사용은 정보 접근 법령, 국가 비밀 보호 법령 및 기타 관련 법령의 규정을 준수한다.

3. Việc cung cấp, trao đổi, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch tuân thủ quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin, pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và pháp luật khác có liên quan.

4. 국가 계획 정보 시스템 구축 책임은 다음과 같이 규정된다:

4. Trách nhiệm xây dựng hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch quy định như sau:

a) 국무총리는 국가 계획 정보 시스템 구축을 지시 및 조정한다;

a) Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo, điều phối việc xây dựng hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

b) 재무부는 부처, 부급 기관, 정부 직속 기관, 각급 인민위원회와 주관 및 협력하여 국가 계획 정보 시스템의 구축, 관리, 운영, 이용을 조직한다; 계획 데이터베이스를 통합한다; 계획 국가 관리 업무에 봉사하기 위해 데이터와 디지털 기술을 바탕으로 분석, 예측, 의사 결정 지원 응용 프로그램을 개발한다;

b) Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức triển khai xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch; tích hợp cơ sở dữ liệu về quy hoạch; phát triển các ứng dụng phân tích, dự báo, hỗ trợ ra quyết định dựa trên dữ liệu và công nghệ số phục vụ công tác quản lý nhà nước về quy hoạch;

c) 농업환경부는 국가 계획 정보 시스템의 프레임 데이터를 생성하기 위해 표준화되고 정기적으로 업데이트되는 국가 지리 기반 데이터베이스를 제공한다;

c) Bộ Nông nghiệp và Môi trường cung cấp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia đã được chuẩn hóa và được cập nhật thường xuyên để tạo dữ liệu khung cho hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

d) 부처, 부급 기관, 각급 인민위원회는 국가 계획 정보 시스템에 업데이트하기 위해 관리 범위 내의 계획 데이터베이스, 정보, 관련 데이터를 구축, 관리, 제공한다; 관리 범위 내 정보 시스템(있는 경우)과 국가 계획 정보 시스템 간의 정보 및 데이터 연결 및 공유를 수행한다; 관리 범위 내 계획 국가 관리 업무에 봉사하기 위해 데이터와 디지털 기술을 바탕으로 분석, 예측, 의사 결정 지원 응용 프로그램을 개발한다.

d) Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp xây dựng, quản lý, cung cấp cơ sở dữ liệu về quy hoạch, thông tin, dữ liệu có liên quan thuộc phạm vi quản lý để cập nhật vào hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch; thực hiện việc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý (nếu có) với hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch; phát triển các ứng dụng phân tích, dự báo, hỗ trợ ra quyết định dựa trên dữ liệu và công nghệ số phục vụ công tác quản lý nhà nước về quy hoạch thuộc phạm vi quản lý.

5. 계획 분야에서의 과학, 첨단 기술, 신기술 응용 연구 및 개발에 대한 조직 및 개인의 투자를 장려한다.

5. Khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư, nghiên cứu, phát triển ứng dụng khoa học, công nghệ cao, công nghệ mới trong lĩnh vực quy hoạch.

6. 정부는 국가 계획 정보 시스템의 구축, 관리, 운영, 이용에 대해 상세히 규정한다.

6. Chính phủ quy định chi tiết việc xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

제45조. 국가 계획 데이터베이스

Điều 45. Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch

1. 국가 계획 데이터베이스의 구성 요소는 다음을 포함한다:

1. Các thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch bao gồm:

a) 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획, 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 데이터베이스;

a) Cơ sở dữ liệu về quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn;

b) 계획 관련 기타 데이터베이스.

b) Cơ sở dữ liệu khác có liên quan đến quy hoạch.

2. 정부는 국가 계획 데이터베이스의 구축, 관리, 업데이트, 유지 및 이용, 사용에 대해 상세히 규정한다.

2. Chính phủ quy định chi tiết việc xây dựng, quản lý, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch.

제46조. 기관, 조직, 개인에 대한 계획 정보 제공

Điều 46. Cung cấp thông tin quy hoạch cho cơ quan, tổ chức, cá nhân

1. 결정 또는 승인된 계획 정보는 국가 비밀 보호 법령 규정에 따른 국가 비밀 내용을 제외하고, 본 법, 정보 접근 법령 및 기저 민주주의 수행 법령의 규정에 따라 요구가 있을 시 기관, 조직, 개인에게 충분히, 제때에, 정확하게 공표 및 제공되어야 한다.

1. Thông tin về quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt phải được công khai, cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu theo quy định của Luật này, pháp luật về tiếp cận thông tin và pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở, trừ những nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

2. 계획 정보 및 데이터 제공 책임은 다음과 같이 규정된다:

2. Trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch được quy định như sau:

a) 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 수립 기관은 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획에 관한 정보 및 데이터를 제공할 책임이 있다;

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 계획 수립 조직 기관은 관리 범위 내의 업종별 계획, 권역 계획에 관한 정보 및 데이터를 제공할 책임이 있다;

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý;

c) 성급 인민위원회는 성 계획에 관한 정보 및 데이터를 제공할 책임이 있다;

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch tỉnh;

d) 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획에 관한 정보 및 데이터 제공 책임은 관련 법령의 규정에 따른다.

d) Trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 계획 정보 및 데이터 제공 형식은 다음을 포함한다:

3. Hình thức cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch bao gồm:

a) 기관, 조직, 개인의 요구에 따라 서면으로 제공;

a) Cung cấp bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân;

b) 국가 계획 정보 시스템을 통해 제공;

b) Cung cấp qua hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

c) 계획 수립 조직 기관의 웹사이트 및 정보 시스템(있는 경우)을 통해 제공;

c) Cung cấp qua trang thông tin điện tử, hệ thống thông tin của cơ quan tổ chức lập quy hoạch (nếu có);

d) 법령 규정에 따른 기타 형식.

d) Các hình thức khác theo quy định của pháp luật.

4. 재무부 장관은 국가 계획 정보 시스템을 통한 계획 정보 및 데이터 제공을 안내한다.

4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch qua hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

제2절. 계획 집행

Mục 2. THỰC HIỆN QUY HOẠCH

제47조. 계획 집행 조직 책임

Điều 47. Trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch

1. 정부는 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 집행을 조직한다; 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 집행을 위한 프로그램, 프로젝트 전개를 조직한다.

1. Chính phủ tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia; tổ chức triển khai chương trình, dự án để thực hiện quy hoạch quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 국무총리는 권역 계획 집행을 조직한다; 권역 계획 집행을 위한 프로그램, 프로젝트 전개를 조직한다.

2. Thủ tướng Chính phủ tổ chức thực hiện quy hoạch vùng; tổ chức triển khai chương trình, dự án để thực hiện quy hoạch vùng.

3. 장관, 각급 인민위원회 위원장은 관리 범위 내의 관련 계획 집행을 조직한다; 관리 범위 내 계획 집행을 위한 프로그램, 프로젝트 전개를 조직한다.

3. Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện quy hoạch có liên quan thuộc phạm vi quản lý; tổ chức triển khai chương trình, dự án để thực hiện quy hoạch thuộc phạm vi quản lý.

제48조. 투자 정책 승인 또는 승인, 투자 결정 시 프로젝트와 계획의 부합성 평가

Điều 48. Đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch trong chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư

1. 계획은 공공투자법, 투자법, 공공-민간 협력 방식 투자법 및 기타 관련 법령의 규정에 따른 투자 정책 승인 또는 승인 시 프로젝트의 부합성을 평가하는 근거로 사용되며 다음 원칙을 준수해야 한다:

1. Quy hoạch được sử dụng làm căn cứ đánh giá sự phù hợp của dự án trong chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và pháp luật khác có liên quan tuân thủ nguyên tắc sau đây:

a) 프로젝트의 투자 정책 승인 또는 승인은 프로젝트의 부합성을 평가하기 위해 계획 체계에 속하는 계획 중 하나를 근거로 한다;

a) Việc chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư của dự án căn cứ vào một trong các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch để đánh giá sự phù hợp của dự án;

b) 기존 시설의 수리, 보수, 완성, 업그레이드, 개조, 확장 또는 기존 시설을 대체하고 목표, 위치, 규모를 유지하는 투자 건설 프로젝트의 경우, 프로젝트와 계획의 부합성 평가를 요구하지 않는다.

b) Đối với dự án đầu tư xây dựng sửa chữa, tu bổ, hoàn thiện, nâng cấp, cải tạo, mở rộng công trình hiện có hoặc xây dựng mới công trình thay thế công trình hiện có và giữ nguyên mục tiêu, địa điểm, quy mô thì không yêu cầu đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch.

2. 계획은 공공투자법, 공공-민간 협력 방식 투자법의 규정에 따라 투자 결정 시 프로젝트의 부합성을 평가하는 근거로 사용되며, 여기에는 본 조 제1항에 규정된 계획, 도시 및 농촌 계획 또는 관련 업종별 상세 계획이 포함된다.

2. Quy hoạch được sử dụng làm căn cứ đánh giá sự phù hợp của dự án khi quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư bao gồm quy hoạch được quy định tại khoản 1 Điều này, quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch chi tiết ngành có liên quan.

프로젝트 투자 결정 후, 투자 결정과 모순되는 내용이 있는 관련 계획은 본 법 제54조에 규정된 단축 절차 및 순서에 따라 제때에 검토 및 조정되어야 한다.

Sau khi dự án được quyết định đầu tư thì quy hoạch có liên quan có nội dung mâu thuẫn với quyết định đầu tư phải được kịp thời rà soát, điều chỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

3. 공공투자법 규정에 따른 특별 공공 투자 프로젝트, 긴급 공공 투자 프로젝트, 정치국, 중앙당 서기국, 정부 당위원회의 지시에 따른 기타 프로젝트의 경우, 프로젝트 투자 결정 권한이 있는 기관 또는 자는 국가의 발전 요구에 부합함을 보장하면서 관련 계획과 다르게 투자를 결정할 수 있다.

3. Đối với dự án đầu tư công đặc biệt, dự án đầu tư công khẩn cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư công, dự án khác theo chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án được phép quyết định đầu tư khác với quy hoạch có liên quan, bảo đảm phù hợp với yêu cầu phát triển của đất nước.

프로젝트 투자 결정 후, 관련 계획은 본 법 제54조에 규정된 단축 절차 및 순서에 따라 제때에 검토 및 조정되어야 한다.

Sau khi dự án được quyết định đầu tư thì quy hoạch có liên quan phải được kịp thời rà soát, điều chỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

4. 프로젝트 예정 위치와 계획의 부합성 평가 시 계획 도표, 계획 지도의 정확성 확인은 본 법 제8조 제2항의 규정에 따라 수행된다.

4. Việc xác định tính chính xác của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch khi đánh giá sự phù hợp của địa điểm dự kiến của dự án với quy hoạch được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.

5. 정부는 본 조를 상세히 규정한다.

5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

제V장

Chương V

계획의 평가, 조정

ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

제49조. 계획 집행 평가

Điều 49. Đánh giá thực hiện quy hoạch

1. 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획은 매 5년 주기로 집행을 평가한다; 비정기적 평가 또는 계획 조정 수요가 발생할 때 평가한다.

1. Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được đánh giá thực hiện theo định kỳ 05 năm; đánh giá đột xuất hoặc khi xuất hiện nhu cầu điều chỉnh quy hoạch.

2. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 집행 평가는 관련 법령의 규정에 따른다.

2. Việc đánh giá thực hiện quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 계획 집행 평가 책임은 다음과 같이 규정된다:

3. Trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch được quy định như sau:

a) 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 수립 기관은 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 집행을 평가할 책임이 있다;

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia có trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 업종별 계획, 권역 계획 수립 조직 기관은 관리 범위 내의 업종별 계획, 권역 계획 집행을 평가할 책임이 있다;

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành, quy hoạch vùng có trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý;

c) 성 계획 수립 조직 기관은 성 계획 집행을 평가할 책임이 있다;

c) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh có trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch tỉnh;

d) 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 집행 평가 책임은 관련 법령의 규정에 따른다.

d) Trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

4. 계획 집행 평가 내용은 보고서 형식으로 작성되며, 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

4. Nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch được thể hiện bằng báo cáo, bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 계획 집행 조직 상황 및 계획 집행 결과의 종합, 분석, 평가; 계획에 제시된 목표, 지표 대비 달성 정도 평가;

a) Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình tổ chức thực hiện quy hoạch và kết quả thực hiện quy hoạch; đánh giá mức độ đạt được so với mục tiêu, chỉ tiêu đề ra trong quy hoạch;

b) 계획 집행 조직 상황 및 계획 집행 결과에 영향을 미치는 요인, 원인 규명; 계획 집행 효율성 제고를 위한 해결책 제안; 계획 조정 건의(있는 경우).

b) Xác định yếu tố, nguyên nhân ảnh hưởng đến tình hình tổ chức thực hiện quy hoạch và kết quả thực hiện quy hoạch; đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện quy hoạch; kiến nghị điều chỉnh quy hoạch (nếu có).

5. 계획 집행 평가 기관은 계획 집행 평가 보고서를 국가 계획 정보 시스템에 게재할 책임이 있다.

5. Cơ quan đánh giá thực hiện quy hoạch có trách nhiệm đăng tải báo cáo đánh giá thực hiện quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

6. 정부는 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획의 집행 평가 내용을 규정한다.

6. Chính phủ quy định nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

제50조. 계획 조정 권한

Điều 50. Thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch

1. 본 법 제54조 제3항 c호의 경우를 제외하고, 계획을 결정 또는 승인한 기관 또는 자가 계획 조정을 결정 또는 승인할 권한을 가진다.

1. Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 54 của Luật này.

2. 계획 수립 조직 권한이 있는 기관이 계획 조정 수립을 조직할 책임을 진다.

2. Cơ quan có thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch chịu trách nhiệm tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch.

제51조. 계획 조정 원칙

Điều 51. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch

1. 계획 조정은 본 법 제49조 규정에 따른 계획 집행 평가를 바탕으로 하거나 본 법 제52조 제1항의 규정에 근거하여 수행된다.

1. Việc điều chỉnh quy hoạch được thực hiện trên cơ sở đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này hoặc căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 52 của Luật này.

2. 계획들은 동시에 조정될 수 있으며 본 법 제37조에 규정된 순서에 따라 결정, 승인된다.

2. Các quy hoạch được phép điều chỉnh đồng thời và được quyết định, phê duyệt theo thứ tự quy định tại Điều 37 của Luật này.

3. 계획 조정은 제5조 제3항의 계획 간 관계 규정 및 본 법 제II장 제II절의 계획 내용을 준수해야 한다.

3. Việc điều chỉnh quy hoạch phải bảo đảm tuân thủ quy định về mối quan hệ giữa các quy hoạch tại khoản 3 Điều 5 và nội dung quy hoạch tại Mục II Chương II của Luật này.

4. 계획 조정의 공포 및 공개는 본 법 제41조, 제42조 및 제43조의 규정에 따라 수행된다.

4. Việc công bố, công khai điều chỉnh quy hoạch được thực hiện theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này

5. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 조정은 본 법에 규정된 원칙 및 기타 관련 법령의 규정에 따라 수행된다.

5. Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

제52조. 계획 조정 근거

Điều 52. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch

1. 국가급 계획, 권역 계획 및 성 계획의 조정은 다음 근거 중 하나가 있을 때 수행된다:

1. Việc điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh được thực hiện khi có một trong các căn cứ sau đây:

a) 경제-사회 발전 전략, 부문·분야 발전 전략의 목표 조정으로 인해 계획의 목표가 변경되는 경우;

a) Có sự điều chỉnh mục tiêu của chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực làm thay đổi mục tiêu của quy hoạch;

b) 행정 구역 경계의 변경, 조정으로 인해 계획의 성격, 영토 공간 규모에 영향을 미치는 경우;

b) Có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới hành chính làm ảnh hưởng đến tính chất, quy mô không gian lãnh thổ của quy hoạch;

c) 자연재해, 기후 변화, 전쟁의 영향으로 계획의 목표, 방향, 영토 공간 조직이 변경되는 경우;

c) Do tác động của thiên tai, biến đổi khí hậu, chiến tranh làm thay đổi mục tiêu, định hướng, tổ chức không gian lãnh thổ của quy hoạch;

d) 경제-사회 상황의 비정상적인 변동으로 인해 계획 집행 자원이 제한되는 경우;

d) Do biến động bất thường của tình hình kinh tế - xã hội làm hạn chế nguồn lực thực hiện quy hoạch;

đ) 과학, 기술의 발전으로 인해 계획 집행이 근본적으로 변경되는 경우;

đ) Do sự phát triển của khoa học, công nghệ làm thay đổi cơ bản việc thực hiện quy hoạch;

e) 국방, 안보, 외교 보장 요구에 의한 경우.

e) Do yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh, đối ngoại.

2. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 조정 근거는 본 법 및 기타 관련 법령의 규정에 따른다.

2. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của Luật này và pháp luật khác có liên quan.

제53조. 계획 조정 순서, 절차

Điều 53. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quy hoạch

1. 국가급 계획, 권역 계획 및 성 계획의 조정 주체 승인 순서, 절차는 다음과 같이 수행된다:

1. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện như sau:

a) 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 수립 기관은 본 법 제49조 규정에 따라 계획 집행을 평가하고 정부에 보고하여 계획 조정 주체 승인을 검토받는다;

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và báo cáo Chính phủ xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch;

b) 권역 계획 수립 조직 기관은 본 법 제49조 규정에 따라 계획 집행을 평가하고 국무총리에게 보고하여 계획 조정 주체 승인을 검토받는다;

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch vùng đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch;

c) 업종별 계획 수립 조직 기관은 본 법 제49조 규정에 따라 계획 집행을 평가하고, 권한에 따라 업종별 계획 조정 주체를 검토 및 승인하거나 업종별 계획 승인 권한이 있는 기관에 보고하여 계획 조정 주체 승인을 검토 및 승인받는다;

c) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này, xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch ngành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ngành xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch;

d) 성 계획 수립 기관은 본 법 제49조 규정에 따라 계획 집행을 평가하고 성급 인민위원회 위원장에게 보고하여 계획 조정 주체 승인을 검토받는다.

d) Cơ quan lập quy hoạch tỉnh đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch.

2. 국가급 계획, 권역 계획 및 성 계획 조정의 수립, 심의, 결정 또는 승인, 공포 순서, 절차는 다음과 같이 수행된다:

2. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện như sau:

a) 계획 수립 조직 기관 또는 계획 수립 기관은 본 조 제1항의 규정에 따라 권한 있는 기관에 계획 조정 주체 승인을 검토 및 승인받기 위해 제출한다;

a) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại khoản 1 Điều này;

b) 권한 있는 기관으로부터 계획 조정 주체 승인을 받은 후, 계획 수립 조직 기관은 본 법 제9조 제1항, 제2항, 제3항 및 제6항의 규정에 따라 계획 조정의 수립, 심의, 결정 또는 승인, 공포를 조직한다;

b) Sau khi được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch, cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổ chức lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 9 của Luật này;

c) 심의 위원회 위원장은 심의 위원회 회의 개최 또는 서면 심의 의견 수렴 형식으로 계획 조정 심의를 조직할 것을 결정한다;

c) Chủ tịch Hội đồng thẩm định quyết định tổ chức thẩm định điều chỉnh quy hoạch theo hình thức tổ chức phiên họp của Hội đồng thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản;

d) 국가급 계획, 권역 계획 및 성 계획 조정 심의 내용은 본 법 제35조의 규정에 따라 수행된다;

d) Nội dung thẩm định điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 35 của Luật này;

đ) 국가급 계획, 권역 계획 및 성 계획 조정 심의 제출 문서는 본 법 제34조의 규정에 따라 수행된다;

đ) Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật này;

e) 계획 조정 결정 또는 승인 제출 문서는 본 법 제38조의 규정에 따라 수행된다.

e) Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật này.

3. 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획 조정의 수립, 심의, 승인, 공포 순서, 절차는 관련 법령의 규정에 따른다.

3. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

제54조. 단축 절차 및 순서에 따른 계획 조정

Điều 54. Điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn

1. 국가급 계획, 권역 계획 및 성 계획은 다음 근거 중 하나가 있을 때 단축 절차 및 순서에 따라 조정된다:

1. Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh được điều chỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn khi có một trong các căn cứ sau đây:

a) 국방, 안보 보장, 행정 단위 조정, 국가 중요 프로젝트에 관한 정치국, 중앙당 서기국, 정부 당위원회의 지시; 국회, 국회 상임위원회 또는 정부의 의결을 이행하기 위해 계획 내용 중 하나 또는 일부가 변경되는 경우;

a) Việc thực hiện chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ; nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội hoặc Chính phủ về bảo đảm quốc phòng, an ninh, sắp xếp đơn vị hành chính, dự án quan trọng quốc gia làm thay đổi một hoặc một số nội dung quy hoạch;

b) 국방, 안보, 국가 이익, 자연재해 예방 및 대응, 전염병, 화재, 폭발 등의 이유로 계획 내용 중 하나 또는 일부가 변경되는 급작스럽고 긴급한 요구가 있는 경우;

b) Khi có yêu cầu đột xuất, cấp bách vì lý do quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cháy, nổ làm thay đổi một hoặc một số nội dung quy hoạch;

c) 본 법 제6조의 규정에 따라 계획 내용에 모순이 있어 계획을 조정하는 경우;

c) Việc điều chỉnh quy hoạch có nội dung mâu thuẫn theo quy định tại Điều 6 của Luật này;

d) 본 법 제48조 제3항의 규정에 따라 프로젝트 투자 결정에 부합하도록 계획을 조정하는 경우;

d) Việc điều chỉnh quy hoạch để phù hợp với quyết định đầu tư dự án theo quy định tại khoản 3 Điều 48 của Luật này;

đ) 계획 내의 발전 목표를 변경하지 않으면서, 계획에서 확정된 기반 시설 부문 발전 지침, 방향, 자원 이용, 환경 보호, 생물 다양성 보전, 발전 구역의 일부 지표 또는 공물·기능 구역의 경제-기술적 요구 사항을 조정하는 경우;

đ) Việc điều chỉnh một số chỉ tiêu hoặc yêu cầu kinh tế - kỹ thuật của công trình hoặc khu vực chức năng, khu vực phát triển được xác định trong định hướng, phương hướng phát triển ngành kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, khu vực phát triển trong quy hoạch nhưng không thay đổi mục tiêu phát triển của quy hoạch;

e) 성 계획 내에서 성급 인민위원회의 관리 권한에 속하는 광물 조사, 탐사, 개발 예정 구역의 경계 범위를 실제 전개 상황에 맞게 조정하되, 성 계획의 발전 목표 및 지표를 변경하지 않는 경우.

e) Việc điều chỉnh phạm vi ranh giới của khu vực dự kiến điều tra, thăm dò, khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quy hoạch tỉnh để phù hợp với thực tiễn triển khai nhưng không làm thay đổi mục tiêu, chỉ tiêu phát triển của quy hoạch tỉnh.

2. 계획 수립 조직 기관 또는 계획 수립 기관은 본 법 제49조 규정에 따라 계획 집행을 평가하고 계획 조정 문서를 작성하여 관련 기관의 의견을 수렴한다; 의견을 수용, 설명하고 계획 조정 문서를 완성하여 계획 조정 결정 또는 승인 권한이 있는 기관 또는 자에게 제출한다.

2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và xây dựng hồ sơ điều chỉnh quy hoạch, gửi xin ý kiến các cơ quan có liên quan; tiếp thu, giải trình và hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh quy hoạch, trình cơ quan, người có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.

3. 단축 절차 및 순서에 따른 계획 조정 승인 권한:

3. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn:

a) 국회는 국가 종합 계획, 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획의 조정을 결정한다;

a) Quốc hội quyết định điều chỉnh quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 국무총리는 권역 계획의 조정을 승인한다;

b) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch vùng;

c) 업종별 계획 수립 조직을 부여받은 장관은 업종별 계획의 조정을 승인한다; 계획 조정 결과에 대해 국무총리에게 보고한다;

c) Bộ trưởng được giao tổ chức lập quy hoạch ngành phê duyệt điều chỉnh quy hoạch ngành; báo cáo Thủ tướng Chính phủ về kết quả điều chỉnh quy hoạch;

d) 성급 인민위원회 위원장은 성 계획의 조정을 승인한다.

d) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

4. 단축 절차 및 순서에 따른 업종별 상세 계획, 도시 및 농촌 계획의 조정(있는 경우)은 관련 법령의 규정에 따라 수행된다.

4. Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn theo trình tự, thủ tục rút gọn (nếu có) được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

5. 정부는 본 조 제2항을 상세히 규정한다; 단축 절차 및 순서에 따른 계획 조정 문서를 규정한다.

5. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này; quy định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn.

제VI장

Chương VI

시행 조항

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

제55조. 계획과 관련된 일부 법률의 조항, 항의 수정, 보완, 폐지

Điều 55. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật có liên quan đến quy hoạch

1. 철도법 제95/2025/QH15호의 일부 조항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 như sau:

a) 제9조 제1항의 "교통망 계획" 문구를 "철도망 계획" 문구로 대체한다;

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch mạng lưới giao thông" bằng cụm từ "quy hoạch mạng lưới đường sắt" tại khoản 1 Điều 9;

95/2025/QH15_9-1 철도법

b) 제14조 제4항의 "승인된 계획 이행 계획에 따라" 문구를 "승인된 계획에 부합하게" 문구로 대체한다;

b) Thay thế cụm từ "theo kế hoạch thực hiện quy hoạch đã được phê duyệt" bằng cụm từ "phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt" tại khoản 4 Điều 14;

95/2025/QH15_14-4 철도법

c) 제19조 제1항 a호의 "국가 업종별 계획" 문구를 "업종별 계획" 문구로 대체한다;

c) Thay thế cụm từ "quy hoạch ngành quốc gia" bằng cụm từ "quy hoạch ngành" tại điểm a khoản 1 Điều 19;

95/2025/QH15_19-1-a 철도법

d) 제19조 제2항 a호의 "기술적·전문적 성격의 계획" 문구를 "업종별 상세 계획" 문구로 대체한다;

d) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết ngành" tại điểm a khoản 2 Điều 19;

95/2025/QH15_19-2-a 철도법

đ) 제37조 제1항의 "철도 전문 기술적 성격의 계획" 문구를 "철도 노선, 철도역 계획" 문구로 대체한다.

đ) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành đường sắt" bằng cụm từ "quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt" tại khoản 1 Điều 37.

95/2025/QH15_37-1 철도법

2. 법률 제48/2014/QH13호, 제97/2015/QH13호, 제35/2018/QH14호, 제44/2019/QH14호 및 제84/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 수정, 보완된 내륙수로교통법 제23/2004/QH11호의 일부 조항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 48/2014/QH13, Luật số 97/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 44/2019/QH14 và Luật số 84/2025/QH15 như sau:

a) 제3조 제1항, 제4조 제3항, 제13조 제3항 및 제100조 제2항의 "내륙수로 기반 시설 계획" 문구를 "내륙수로 기반 시설 종합 계획, 내륙수로 기반 시설 상세 계획" 문구로 대체한다;

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" tại khoản 1 Điều 3, khoản 3 Điều 4, khoản 3 Điều 13 và khoản 2 Điều 100;

23/2004/QH11_1 내륙수로교통법

b) 제10조 제1항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 như sau:

23/2004/QH11_10 내륙수로교통법

"1. 내륙수로 기반 시설 종합 계획은 업종별 계획이다.";

"1. Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa là quy hoạch ngành.";

c) 제10조 제2항의 "내륙수로 기반 시설 계획" 문구를 "내륙수로 기반 시설 종합 계획" 문구로 대체하고, "수자원 계획, 자연재해 예방·대응 및 수리 계획" 문구를 "수자원, 수리 및 자연재해 예방·대응 계획" 문구로 대체한다;

c) Thay thế cụm từ "quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" và thay thế cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước, quy hoạch phòng, chống thiên tai và thủy lợi" bằng cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai" tại khoản 2 Điều 10;

23/2004/QH11_10 내륙수로교통법

d) 제10조 제3항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

d) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10 như sau:

23/2004/QH11_10-3 내륙수로교통법

"3. 건설부는 계획법 규정에 따라 내륙수로 기반 시설 종합 계획 수립을 조직한다.";

"3. Bộ Xây dựng tổ chức lập quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật về quy hoạch.";

đ) 제10조 제4항 및 제100조 제2항의 "내륙수로 기반 시설 발전 방안" 문구를 "내륙수로 기반 시설 발전 방향" 문구로 대체한다;

đ) Thay thế cụm từ "phương án phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" bằng cụm từ "phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" tại khoản 4 Điều 10 và khoản 2 Điều 100;

23/2004/QH11_10 내륙수로교통법

e) 제10조 다음에 제10a조를 다음과 같이 추가한다:

e) Bổ sung Điều 10a vào sau Điều 10 như sau:

23/2004/QH11_10 내륙수로교통법

"제10a조. 내륙수로 기반 시설 상세 계획

"Điều 10a. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

1. 내륙수로 기반 시설 상세 계획은 업종별 상세 계획으로, 내륙수로 기반 시설 종합 계획을 구체화한다.

1. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa là quy hoạch chi tiết ngành, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

2. 건설부는 내륙수로 기반 시설 상세 계획의 수립을 조직하고 승인한다.

2. Bộ Xây dựng tổ chức lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

3. 정부는 내륙수로 기반 시설 상세 계획의 내용, 수립, 심의, 승인, 공포, 정보 제공, 평가, 조직 집행 및 조정에 대해 상세히 규정한다.";

3. Chính phủ quy định chi tiết nội dung quy hoạch, việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, đánh giá, tổ chức thực hiện và điều chỉnh quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.";

g) 제99조 제5항의 "제방, 수리 시설 계획" 문구를 "수자원, 수리 및 자연재해 예방·대응 계획" 문구로 대체한다;

g) Thay thế cụm từ "quy hoạch đê điều, công trình thủy lợi" bằng cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai" tại khoản 5 Điều 99;

23/2004/QH11_99-5 내륙수로교통법

h) 제99조 제6항의 "하천 유역 발전 계획" 문구를 "성 간 하천 유역 수자원 및 수리 기반 시설 종합 계획" 문구로 대체한다.

h) Thay thế cụm từ "quy hoạch phát triển lưu vực sông" bằng cụm từ "quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh" tại khoản 6 Điều 99.

23/2004/QH11_99-6 내륙수로교통법

3. 법률 제28/2018/QH14호 및 제77/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 수정, 보완된 에너지 절약 및 효율적 이용법 제50/2010/QH12호 제6조 제2항의 "국가 업종별 계획" 문구를 "업종별 계획" 문구로 대체한다.

3. Thay thế cụm từ "quy hoạch ngành quốc gia" bằng cụm từ "quy hoạch ngành" tại khoản 2 Điều 6 của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 77/2025/QH15.

50/2010/QH12_6 에너지 절약 및 효율적 이용에 관한 법

4. 법률 제35/2018/QH14호 및 제98/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 수정, 보완된 국방안보교육법 제30/2013/QH13호 제8조 제3항의 "고등교육 및 사범 교육 시설 네트워크 계획" 문구를 "공립 고등교육 및 직업교육 시설 네트워크 계획" 문구로 대체한다.

4. Thay thế cụm từ "quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và sư phạm" bằng cụm từ "quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập" tại khoản 3 Điều 8 của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh số 30/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 98/2025/QH15.

30/2013/QH13_8-3 국방안보교육법

5. 법률 제47/2024/QH15호에 의해 일부 조항이 수정, 보완된 통신법 제24/2023/QH15호의 일부 조항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 47/2024/QH15 như sau:

a) 제13조 제4항 b호, 제64조 제1항, 제65조 제1항 및 제67조 제2항 a호의 "수동적 통신 기술 기반 시설 계획" 문구를 "성 계획 내 수동적 통신 기술 기반 시설 발전 방향" 문구로 대체한다;

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động" bằng cụm từ "phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh" tại điểm b khoản 4 Điều 13, khoản 1 Điều 64, khoản 1 Điều 65 và điểm a khoản 2 Điều 67;

24/2023/QH15_13-4-b 통신법

b) 제25조 제2항의 "통신 번호 자원 계획" 문구를 "통신 번호 자원 및 인터넷 자원 계획" 문구로 대체한다;

b) Thay thế cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông" bằng cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông và tài nguyên Internet" tại khoản 2 Điều 25;

24/2023/QH15_25 통신법

c) 제34조 제3항, 제49조, 제50조 제1항 a호 및 제53조 제2항 b호의 "통신 번호 자원 계획, 인터넷 자원 계획" 문구를 "통신 번호 자원 및 인터넷 자원 계획" 문구로 대체한다;

c) Thay thế cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet" bằng cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông và tài nguyên Internet" tại khoản 3 Điều 34, Điều 49, điểm a khoản 1 Điều 50 và điểm b khoản 2 Điều 53;

24/2023/QH15_34 통신법

d) 제63조를 다음과 같이 수정, 보완한다:

d) Sửa đổi, bổ sung Điều 63 như sau:

24/2023/QH15_63 통신법

"제63조. 성 계획 내 수동적 통신 기술 기반 시설 발전 방향

"Điều 63. Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh

1. 성 계획 내 수동적 통신 기술 기반 시설 발전 방향은 정보 통신 기반 시설 계획에 부합해야 한다.

1. Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông.

2. 도시 구역, 주거 구역, 기능 구역, 산업 단지에 대한 도시 및 농촌 계획 법령에 따른 계획은 통신 기반 시설 구축, 통신 서비스 제공 및 이용에 편리하도록 성 계획 내 수동적 통신 기술 기반 시설 발전 방향과의 통일성 및 동기성을 보장해야 한다.";

2. Quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn đối với khu đô thị, khu dân cư, khu chức năng, cụm công nghiệp phải bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ với phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh để thuận tiện cho việc thiết lập cơ sở hạ tầng viễn thông, cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông.";

đ) 제8조를 폐지한다.

đ) Bãi bỏ Điều 8.

24/2023/QH15_8 통신법

6. 우편법 제49/2010/QH12호의 일부 조항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 như sau:

a) 제34조 제2항의 "공공 우편망 발전 계획" 문구를 "성 계획" 문구로 대체한다;

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch phát triển mạng bưu chính công cộng" bằng cụm từ "quy hoạch tỉnh" tại khoản 2 Điều 34;

49/2010/QH12_34-2 우정법

b) 제44조 제11항을 폐지한다.

b) Bãi bỏ khoản 11 Điều 44.

49/2010/QH12_44-11 우정법

7. 법률 제35/2018/QH14호에 의해 일부 조항이 수정, 보완된 출판법 제19/2012/QH13호의 일부 조항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 như sau:

a) 제6조 제1항 a호의 "계획법 규정에 따라 언론·방송·방송·전자 정보·출판 시설 네트워크 발전 계획, 권역 계획 및 성 계획 내 출판 시설 발전 방안 내용을 수립하고;" 문구를 폐지한다;

a) Bãi bỏ cụm từ "tổ chức lập nội dung phương án phát triển cơ sở xuất bản trong quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xuất bản, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh theo quy định của pháp luật về quy hoạch;" tại điểm a khoản 1 Điều 6;

19/2012/QH13_6-1-a 출판법

b) 제7조 제1항의 "언론·방송·방송·전자 정보·출판 시설 네트워크 발전 계획, 권역 계획 및 성 계획 내 출판 시설 발전 방안;" 문구를 폐지한다;

b) Bãi bỏ cụm từ "phương án phát triển cơ sở xuất bản trong quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xuất bản, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh;" tại khoản 1 Điều 7;

19/2012/QH13_29 출판법

c) 제32조 제1항 d호를 폐지한다.

c) Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 32.

19/2012/QH13_32-1-d 출판법

8. 원자력법 제94/2025/QH15호의 일부 조항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 như sau:

a) 제10조의 제목을 다음과 같이 수정, 보완한다:

a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 10 như sau:

94/2025/QH15_10 원자력법

"제10조. 평화적 목적을 위한 원자력 발전 및 응용 전략";

"Điều 10. Chiến lược phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử vì mục đích hòa bình";

b) 제23조 제4항의 "원자력 발전 및 응용 계획" 문구를 "국가 환경 방사능 모니터링 및 경보 네트워크 계획" 문구로 대체한다;

b) Thay thế cụm từ "Quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử" bằng cụm từ "Quy hoạch mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia" tại khoản 4 Điều 23;

94/2025/QH15_23 원자력법

c) 제23조 제5항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 23 như sau:

94/2025/QH15_23 원자력법

"5. 정부는 본 조 제1항, 제2항 및 제3항; 국가 환경 방사능 모니터링 및 경보 네트워크 계획의 수립, 심의, 승인, 공포, 집행, 조정 및 내용에 대해 상세히 규정한다.";

"5. Chính phủ quy định chi tiết các khoản 1, 2 và 3 Điều này; việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, điều chỉnh và nội dung quy hoạch mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia.";

94/2025/QH15_23 원자력법

d) 제10조 제2항을 폐지한다; 제36조 제4항 및 제5항의 "원자력 발전 및 응용 계획" 문구를 폐지한다;

d) Bãi bỏ khoản 2 Điều 10; cụm từ "quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử" tại khoản 4 và 5 Điều 36;

94/2025/QH15_10-2 원자력법

94/2025/QH15_36 원자력법

đ) 제43조 제3항 a호의 "기술적·전문적 성격의 계획" 문구를 "업종별 상세 계획" 문구로 대체한다.

đ) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng "quy hoạch chi tiết ngành" tại điểm a khoản 3 Điều 43.

94/2025/QH15_43 원자력법

9. 진찰 및 치료법 제15/2023/QH15호 제5조 제1항 c호의 "진찰·치료 시설 체계 계획" 문구를 "공립 의료 시설 네트워크 계획" 문구로 대체한다.

9. Thay thế cụm từ "quy hoạch hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" bằng cụm từ "quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế công lập" tại điểm c khoản 1 Điều 5 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15.

15/2023/QH15_5-1-c 진료 및 치료법

10. 법률 제28/2018/QH14호 및 제44/2024/QH15호에 의해 일부 조항이 수정, 보완된 약사법 제105/2016/QH13호 제104조 제5항의 "국가 검정 체계 계획 승인," 문구를 폐지한다.

10. Bãi bỏ cụm từ "phê duyệt quy hoạch hệ thống kiểm nghiệm của Nhà nước," tại khoản 5 Điều 104 của Luật Dược số 105/2016/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 44/2024/QH15.

105/2016/QH13_104-5 약사법

11. 법률 제32/2013/QH13호에 의해 일부 조항이 수정, 보완된 장애인법 제51/2010/QH12호의 일부 조항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 32/2013/QH13 như sau:

a) 제50조 제1항 m호의 "계획 및 관리" 문구를 "관리" 문구로 대체한다;

a) Thay thế cụm từ "Quy hoạch và quản lý" bằng cụm từ "Quản lý" tại điểm m khoản 1 Điều 50;

51/2010/QH12_50-1-m 장애인법

b) 제50조 제3항 c호를 폐지한다.

b) Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 50.

51/2010/QH12_50-3-c 장애인법

12. 법률 제84/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 수정, 보완된 문화유산법 제45/2024/QH15호의 일부 조항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 84/2025/QH15 như sau:

a) 제34조 제1항 및 제37조 제1항의 "기술적·전문적 성격의 계획" 문구를 "업종별 상세 계획" 문구로 대체한다;

a) Thay thế cụm từ quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết ngành" tại khoản 1 Điều 34 và khoản 1 Điều 37;

45/2024/QH15_34 문화유산법

b) 제34조 제4항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 34 như sau:

45/2024/QH15_34-5 문화유산법

"4. 문화체육관광부는 성급 인민위원회 위원장, 장관, 유적을 직접 관리하도록 배정된 중앙 부처·기관·조직의 장의 요청에 따라 세계 유산, 국가 특별 유적의 보존·보수·복원 계획 및 계획 조정을 심의하고 승인한다.";

"4. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức thẩm định, phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương được giao trực tiếp quản lý di tích.".

13. 법률 제41/2024/QH15호에 의해 일부 조항이 수정, 보완된 노인법 제39/2009/QH12호 제29조 제1항 i호를 폐지한다.

13. Bãi bỏ điểm i khoản 1 Điều 29 của Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 41/2024/QH15.

39/2009/QH12_29-1-i 노인법

14. 법률 제35/2018/QH14호, 제16/2023/QH15호 및 제81/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 수정, 보완된 베트남 해사법전 제95/2015/QH13호의 일부 조항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 81/2025/QH15 như sau:

a) 제7조 제2항, 제12조 제12항, 제83조 제1항, 제88조 제3항, 제92조 제1항, 제126조 제1항 đ호의 "항만 시스템 발전 종합 계획, 항만 그룹·부두·선석·부표·수역·해역 상세 계획, 항만 육지·해역 발전 상세 계획" 문구를 "해사 기반 시설 종합 계획, 해사 기반 시설 상세 계획" 문구로 대체한다;

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển, quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải, quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại khoản 2 Điều 7, khoản 12 Điều 12, khoản 1 Điều 83, khoản 3 Điều 88, khoản 1 Điều 92, điểm đ khoản 1 Điều 126;

95/2015/QH13_7-2 베트남 해사법전

95/2015/QH13_88-3 베트남 해사법전

b) 제81조의 제목을 다음과 같이 수정, 보완한다:

b) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 81 như sau:

95/2015/QH13_81 베트남 해사법전

"제81조. 해사 기반 시설 종합 계획";

"Điều 81. Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải";

c) 제81조 제1항 및 제2항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 81 như sau:

95/2015/QH13_81 베트남 해사법전

"1. 해사 기반 시설 종합 계획은 업종별 계획이다.

"1. Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải là quy hoạch ngành.

2. 해사 기반 시설 종합 계획의 수립은 계획법 규정을 준수해야 하며 국방, 안보 임무, 수요, 자원 및 세계 해사 발전 추세를 근거로 해야 한다.";

2. Việc lập quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải phải tuân thủ quy định của pháp luật về quy hoạch và căn cứ vào nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, nhu cầu, nguồn lực và xu thế phát triển hàng hải thế giới.";

d) 제82조의 제목, 제1항 및 제2항의 "항만 시스템 발전 종합 계획" 문구를 "해사 기반 시설 종합 계획" 문구로 대체한다;

d) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải" tại tên điều, khoản 1 và khoản 2 Điều 82;

95/2015/QH13_82-1 베트남 해사법전

đ) 제82a조의 제목을 다음과 같이 수정, 보완한다:

đ) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 82a như sau:

35/2018/QH14_2-6 기획 관련 37개 법의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 법

"제82a조. 해사 기반 시설 상세 계획";

"Điều 82a. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải";

e) 제82a조 제1항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

e) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82a như sau:

35/2018/QH14_82-1 기획 관련 37개 법의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 법

"1. 해사 기반 시설 상세 계획은 업종별 상세 계획으로, 해사 기반 시설 종합 계획을 구체화한다.";

"1. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải là quy hoạch chi tiết ngành, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải";

g) 제82a조 제3항의 서문에서 "항만 육지·해역 발전 상세 계획" 문구를 "해사 기반 시설 상세 계획" 문구로 대체한다;

g) Thay thế cụm từ "Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại đoạn mở đầu của khoản 3 Điều 82a;

35/2018/QH14_82a-3 기획 관련 37개 법의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 법

h) 제82a조 제4항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

h) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 82a như sau:

35/2018/QH14_6 기획 관련 37개 법의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 법

"4. 교통운송부 장관은 해사 기반 시설 상세 계획을 승인한다.";

"4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải.";

i) 제82a조 제5항 및 제6항의 "항만 그룹·부두·선석·부표·수역·해역 상세 계획, 항만 육지·해역 발전 상세 계획" 문구를 "해사 기반 시설 상세 계획" 문구로 대체한다;

i) Thay thế cụm từ "quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại khoản 5 và khoản 6 Điều 82a;

35/2018/QH14_82a-5 기획 관련 37개 법의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 법

k) 제82a조 제2항을 폐지한다;

k) Bãi bỏ khoản 2 Điều 82a;

35/2018/QH14_82a-2 기획 관련 37개 법의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 법

l) 제88조 제2항의 "항만 육지·해역 발전 상세 계획" 문구를 "해사 기반 시설 상세 계획" 문구로 대체한다;

l) Thay thế cụm từ "quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại khoản 2 Điều 88;

95/2015/QH13_88 베트남 해사법전

m) 제102조 제1항의 "기술적·전문적 성격의 계획" 문구를 "업종별 상세 계획" 문구로 대체한다;

m) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết ngành" tại khoản 1 Điều 102;

95/2015/QH13_102 베트남 해사법전

n) 제102조 제3항을 다음과 같이 수정, 보완한다:

n) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 102 như sau:

95/2015/QH13_102-3 베트남 해사법전

"3. 교통운송부는 드라이포트 시스템 발전 계획의 수립 및 승인을 조직한다.";

"3. Bộ Giao thông vận tải tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn.".

제56조. 2021-2030 주기의 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획, 국가 업종별 계획, 권역 계획, 성 계획 조정에 관한 규정

Điều 56. Quy định về điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030

1. 계획 조정 원칙은 다음과 같이 수행된다:

1. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch thực hiện như sau:

a) 본 법 제58조 제2항의 규정에 따라 수립 중인 계획 및 계획 조정은 본 조의 규정에 따라 계속 수행한다;

a) Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đang thực hiện lập theo quy định tại khoản 2 Điều 58 của Luật này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Điều này;

b) 계획들은 동시에 조정될 수 있다. 먼저 심의가 완료된 계획 조정이 먼저 승인된다;

b) Các quy hoạch được phép điều chỉnh đồng thời. Điều chỉnh quy hoạch được thẩm định xong trước thì được phê duyệt trước;

c) 계획 조정 시 계획 조정 수립 임무 수립 및 전략적 환경 영향 평가를 실시하지 않아도 된다.

c) Việc điều chỉnh quy hoạch không phải lập nhiệm vụ lập điều chỉnh quy hoạch và đánh giá môi trường chiến lược.

2. 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획, 권역 계획 조정의 수립, 심의, 승인 순서는 다음과 같이 수행된다:

2. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch vùng được thực hiện như sau:

a) 계획 조정 수립 조직 기관이 조정이 필요한 계획 내용을 결정한다; 계획 조정을 부여받은 기관에 조정이 필요한 계획 내용을 바탕으로 계획 조정 비용 예산을 작성하도록 지시한다; 법령 규정에 따라 계획 조정 예산을 심의하고 승인한다;

a) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch quyết định nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; chỉ đạo cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng dự toán chi phí điều chỉnh quy hoạch trên cơ sở nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; tổ chức thẩm định và phê duyệt dự toán điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật;

b) 계획 조정을 부여받은 기관은 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획, 권역 계획 조정 내용을 작성하여 계획 조정 수립 조직 기관에 보고하고 의견을 수렴한다.

b) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng nội dung điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch vùng báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch gửi xin ý kiến.

국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 조정의 경우 베트남 조국전선 중앙위원회, 관련 부처 및 성급 인민위원회의 의견을 수렴해야 한다. 권역 계획 조정의 경우 베트남 조국전선 중앙위원회, 부처 및 권역 내 성급 인민위원회의 의견을 수렴해야 한다;

Đối với điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải lấy ý kiến Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan. Đối với điều chỉnh quy hoạch vùng phải lấy ý kiến Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng;

c) 의견 수렴을 요청받은 기관은 의견 수렴 서류를 받은 날로부터 근무일 기준 15일 이내에 서면으로 답변할 책임이 있다;

c) Các cơ quan được xin ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến;

d) 계획 조정 수립 조직 기관은 의견을 수렴, 설명하고 계획 조정 내용을 완성하여 계획 조정 심의 위원회에 제출한다;

d) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch trình Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

đ) 계획 조정 수립 조직 기관은 계획 조정 심의 위원회의 심의 의견에 따라 계획 조정 내용을 완성하여 계획 조정 승인 권한이 있는 기관에 제출하여 검토 및 승인을 받는다;

đ) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xem xét, phê duyệt;

e) 계획 조정 수립 조직 기관은 본 법 시행일 이전에 계획법 규정에 따라 계획 조정 공포를 조직한다.

e) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tổ chức công bố điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

3. 국가 업종별 계획 조정의 수립, 심의, 승인 순서는 다음과 같이 수행된다:

3. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia được thực hiện như sau:

a) 계획 조정 수립 조직 기관이 조정이 필요한 계획 내용을 결정한다; 계획 조정을 부여받은 기관에 조정이 필요한 계획 내용을 바탕으로 계획 조정 비용 예산을 작성하도록 지시한다; 법령 규정에 따라 계획 조정 예산을 심의하고 승인한다;

a) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch quyết định nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; chỉ đạo cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng dự toán chi phí điều chỉnh quy hoạch trên cơ sở nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; tổ chức thẩm định và phê duyệt dự toán điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật;

b) 계획 조정을 부여받은 기관은 계획 조정 내용을 작성하여 계획 조정 수립 조직 기관에 보고하고 베트남 조국전선 중앙위원회, 부처 및 성급 인민위원회의 의견을 수렴한다;

b) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng nội dung điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch gửi xin ý kiến Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

c) 의견 수렴을 요청받은 기관은 의견 수렴 서류를 받은 날로부터 근무일 기준 15일 이내에 서면으로 답변할 책임이 있다;

c) Các cơ quan được xin ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến;

d) 계획 조정을 부여받은 기관은 의견을 수렴, 설명하고 계획 조정 내용을 완성한다;

d) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch;

đ) 계획 조정을 부여받은 기관은 계획 조정 내용을 검토하여 계획 조정 수립 조직 기관에 보고하고 계획 조정 심의 위원회에 제출한다;

đ) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch rà soát nội dung điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch trình Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

e) 계획 조정을 부여받은 기관은 계획 조정 심의 위원회의 심의 의견에 따라 계획 조정 내용을 완성하여 계획 조정 수립 조직 기관에 보고하고 승인 권한이 있는 자에게 제출하여 계획 조정 승인을 검토 및 승인받는다;

e) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch trình người có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xem xét, phê duyệt;

g) 계획 조정 수립 조직 기관은 본 법 시행일 이전에 계획법 규정에 따라 계획 조정 공포를 조직한다.

g) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tổ chức công bố điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực.

4. 성 계획 조정의 수립, 심의, 승인 순서는 다음과 같이 수행된다:

4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh được thực hiện như sau:

a) 계획 조정 수립 조직 기관이 조정이 필요한 계획 내용을 결정한다; 계획 조정을 부여받은 기관에 조정이 필요한 계획 내용을 바탕으로 계획 조정 비용 예산을 작성하도록 지시한다; 법령 규정에 따라 계획 조정 예산을 심의하고 승인한다;

a) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch quyết định nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; chỉ đạo cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng dự toán chi phí điều chỉnh quy hoạch trên cơ sở nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; tổ chức thẩm định và phê duyệt dự toán điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật;

b) 계획 조정을 부여받은 기관은 계획 조정 내용을 작성하여 계획 조정 수립 조직 기관에 보고하고 관련 부처, 인접 성급 인민위원회, 성 조국전선위원회, 읍급 인민위원회, 관련 기관, 조직의 의견을 수렴한다;

b) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng nội dung điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch gửi xin ý kiến các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liền kề, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức liên quan;

c) 의견 수렴을 요청받은 기관, 조직은 의견 수렴 서류를 받은 날로부터 근무일 기준 15일 이내에 서면으로 답변할 책임이 있다;

c) Các cơ quan, tổ chức được xin ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến;

d) 계획 조정을 부여받은 기관은 의견을 수렴, 설명하고 계획 조정을 완성하여 계획 조정 심의 위원회에 제출한다;

d) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện điều chỉnh quy hoạch, trình Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

đ) 계획 조정을 부여받은 기관은 계획 조정 심의 위원회의 심의 의견에 따라 계획 내용을 완성하여 성급 인민위원회에 제출한다;

đ) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

e) 성급 인민위원회는 성급 인민위원회 위원장이 승인하기 전에 성급 인민의회에 성 계획 조정을 제출하여 검토 및 통과시킨다. 본 법 시행일 이전에 계획법 규정에 따라 계획 공포를 조직한다.

e) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, thông qua điều chỉnh quy hoạch tỉnh trước khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; tổ chức công bố quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực.

5. 계획 조정 수립 조직 권한은 다음과 같이 규정된다:

5. Thẩm quyền tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 각 부처는 관리 범위 내의 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획, 국가 업종별 계획, 권역 계획 조정 수립을 조직한다;

a) Các Bộ tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý;

b) 성급 인민위원회는 성 계획 조정 수립을 조직한다.

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

6. 계획 조정 내용은 다음과 같이 규정된다:

6. Nội dung điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획, 국가 업종별 계획, 권역 계획의 조정 내용은 법률 제03/2022/QH15호, 제05/2022/QH15호, 제08/2022/QH15호, 제09/2022/QH15호, 제15/2023/QH15호, 제16/2023/QH15호, 제20/2023/QH15호, 제26/2023/QH15호, 제27/2023/QH15호, 제28/2023/QH15호, 제31/2024/QH15호, 제33/2024/QH15호, 제35/2024/QH15호, 제38/2024/QH15호, 제43/2024/QH15호 및 제57/2024/QH15호에 의해 일부 조항이 수정, 보완된 계획법 제21/2017/QH15호(이하 계획법 제21/2017/QH15호라 함) 제22조 제2항 n호, 제23조 제2항 i호, 제25조 제3항 g호, 제5항 d호 및 제6항 d호, 제26조 제2항 g호에 규정된 내용 및 기타 관련 법령의 규정을 제외하고, 본 법 시행일 이전의 계획법 규정에 따른다;

a) Nội dung điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại điểm n khoản 2 Điều 22, điểm i khoản 2 Điều 23, điểm g khoản 3, điểm d khoản 5 và điểm d khoản 6 Điều 25 và điểm g khoản 2 Điều 26 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15 đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo Luật số 03/2022/QH15, Luật số 05/2022/QH15, Luật số 08/2022/QH15, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 15/2023/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 26/2023/QH15, Luật số 27/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 38/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15 và Luật số 57/2024/QH15 (sau đây gọi là Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15) và quy định của pháp luật khác có liên quan;

57/2024/QH15_1-6 기획법, 투자법, 민관협력방식 투자법 및 입찰법 개정법

b) 성 계획 조정 내용은 계획법 제21/2017/QH15호 제27조 제2항 o호의 규정 및 기타 관련 법령의 규정을 제외하고, 본 법 시행일 이전의 계획법 규정에 따른다.

b) Nội dung điều chỉnh quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại điểm o khoản 2 Điều 27 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15 và quy định khác của pháp luật có liên quan.

57/2024/QH15_1-10-d 기획법, 투자법, 민관협력방식 투자법 및 입찰법 개정법

2021 - 2030 주기의 성 계획 조정 시 토지 배분 및 획정 방안 내 토지 이용 지표 확정은 토지법 규정에 따른다.

Việc xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai trong điều chỉnh quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030 thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.

7. 계획 조정에 관한 의견 수렴은 다음과 같이 수행된다:

7. Việc lấy ý kiến về điều chỉnh quy hoạch được thực hiện như sau:

a) 의견 수렴을 위해 송부되는 계획 조정 문서는 계획 조정 보고서, 도표 체계, 지도, 계획 조정 데이터베이스를 포함한다;

a) Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch gửi lấy ý kiến bao gồm báo cáo điều chỉnh quy hoạch, hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về điều chỉnh quy hoạch;

b) 의견 수렴은 국가 비밀 보호 법령 규정에 따른 국가 비밀 내용을 제외하고 서면으로 된 서류 및 자료를 송부하거나, 계획 수립 조직 기관 또는 계획 수립 기관의 웹사이트 및 국가 계획 정보 시스템 및 데이터베이스에 게재하는 방식으로 수행된다;

b) Việc lấy ý kiến được thực hiện bằng hình thức gửi hồ sơ, tài liệu bằng văn bản, đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch và hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch, trừ các nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;

c) 계획 수립 조직 기관은 국가 비밀 보호 법령 규정에 따른 국가 비밀 내용을 제외하고 수렴된 의견과 의견의 수용 및 설명을 계획 수립 조직 기관의 웹사이트 및 국가 계획 정보 시스템 및 데이터베이스에 공개할 책임이 있다.

c) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm công khai ý kiến góp ý và việc tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch và hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch, trừ các nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

8. 계획 조정 심의 제출 문서는 다음과 같은 주요 서류를 포함한다:

8. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch gồm các tài liệu chủ yếu sau đây:

a) 제출서;

a) Tờ trình;

b) 계획 조정 보고서;

b) Báo cáo điều chỉnh quy hoạch;

c) 계획 승인 문안 초안;

c) Dự thảo văn bản phê duyệt quy hoạch;

d) 계획 조정에 관한 기관, 조직의 의견 종합 보고서; 기관, 조직의 의견 사본; 계획 조정 의견에 대한 설명 및 수용 보고서;

d) Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức về điều chỉnh quy hoạch; bản sao ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý về điều chỉnh quy hoạch;

đ) 계획 조정에 관한 도표 체계, 지도, 데이터베이스.

đ) Hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về điều chỉnh quy hoạch.

9. 계획 조정 심의 위원회 구성 권한은 다음과 같이 수행된다:

9. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch thực hiện như sau:

a) 국무총리는 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 및 권역 계획 조정 심의 위원회를 구성한다;

a) Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng;

b) 장관은 국가 업종별 계획 조정 심의 위원회를 구성한다;

b) Bộ trưởng thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia;

c) 성급 인민위원회 위원장은 성 계획 조정 심의 위원회를 구성한다.

c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

10. 계획 조정 심의 위원회 구성은 다음과 같이 규정된다:

10. Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 및 권역 계획 조정 심의 위원회 구성은 위원장 및 위원들로 이루어진다. 심의 위원회 위원장은 국무총리 또는 부총리이다; 심의 위원회 위원은 부처, 부급 기관의 대표, 일부 성·시의 지도자 대표 및 검토 위원인 전문가를 포함한다;

a) Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng bao gồm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng thẩm định là Thủ tướng Chính phủ hoặc Phó Thủ tướng Chính phủ; thành viên của Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, đại diện lãnh đạo một số tỉnh, thành phố và các chuyên gia là ủy viên phản biện;

b) 국가 업종별 계획 조정 심의 위원회 구성은 위원장 및 위원들로 이루어진다. 위원장은 국가 업종별 계획 수립 조직 기관의 지도자이다; 심의 위원회 위원은 부처, 부급 기관의 대표, 일부 성·시의 지도자 대표 및 검토 위원인 전문가를 포함한다;

b) Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia bao gồm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành quốc gia; thành viên của Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, đại diện lãnh đạo một số tỉnh, thành phố và các chuyên gia là ủy viên phản biện;

c) 성 계획 조정 심의 위원회 구성은 위원장 및 위원들로 이루어진다. 위원장은 성급 인민위원회 지도자이며, 심의 위원회 위원은 부처, 부급 기관의 대표, 성급 인민위원회 소속 전문 기관 지도자 대표 및 검토 위원인 전문가를 포함한다;

c) Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch tỉnh bao gồm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành viên của Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, đại diện lãnh đạo cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các chuyên gia là ủy viên phản biện;

d) 계획 조정 심의 위원회 상설 기관은 심의 위원회 위원장이 결정한다.

d) Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch do Chủ tịch Hội đồng thẩm định quyết định.

11. 계획 조정 심의 위원회의 활동 메커니즘 및 의사 결정은 다음과 같이 수행된다:

11. Cơ chế hoạt động, ra quyết định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch thực hiện như sau:

a) 심의 위원회는 합의제 방식으로 운영되며 부여된 임무에 따라 계획 조정 심의에 대한 책임을 진다;

a) Hội đồng thẩm định làm việc theo chế độ tập thể và chịu trách nhiệm thẩm định điều chỉnh quy hoạch theo nhiệm vụ được giao;

b) 심의 회의는 심의 위원회 위원장, 검토 위원 3분의 2(2/3) 및 심의 위원회 상설 기관 대표를 포함하여 심의 위원회 위원 4분의 3(3/4) 이상이 참석하고; 계획 조정을 부여받은 기관 대표 및 계획 조정 수립 컨설팅 조직 대표가 참석할 때 진행된다;

b) Phiên họp thẩm định được tiến hành khi có ít nhất ba phần tư (3/4) số thành viên Hội đồng thẩm định tham dự, trong đó có Chủ tịch Hội đồng thẩm định, hai phần ba (2/3) số ủy viên phản biện và đại diện cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định dự họp; đại diện cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch và đại diện tổ chức tư vấn lập điều chỉnh quy hoạch;

c) 심의 위원회는 계획 조정 심의 제출 문서를 통과시키기 위해 다수결로 투표 및 평가한다. 계획 조정 심의 제출 문서는 심의 위원회 위원 4분의 3(3/4) 이상이 수정·보완 없이 통과시키거나 수정·보완 조건부로 통과시키는 것에 투표 및 평가했을 때 통과되며 승인 제출 조건을 갖춘 것으로 간주된다. 계획 조정 심의 제출 문서는 심의 위원회 위원 100%가 수정·보완 없이 통과시키는 것에 투표했을 때 수정·보완 없이 통과된다.

c) Hội đồng thẩm định biểu quyết, đánh giá theo đa số để thông qua hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch được thông qua và đủ điều kiện trình phê duyệt khi có ít nhất ba phần tư (3/4) số thành viên Hội đồng thẩm định biểu quyết, đánh giá đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch được thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung khi được 100% thành viên Hội đồng thẩm định biểu quyết thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung.

12. 계획 조정 심의 위원회 위원장의 책임과 권한은 다음과 같이 규정된다:

12. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 심의 위원회 회의 개최 또는 서면 심의 의견 수렴 형식으로 계획 조정 심의를 조직할 것을 결정한다;

a) Quyết định tổ chức thẩm định điều chỉnh quy hoạch theo hình thức tổ chức phiên họp của Hội đồng thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản;

b) 본 법 시행일 이전의 계획법 규정에 따라 기타 책임과 권한을 수행한다.

b) Thực hiện trách nhiệm, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

13. 계획 조정 심의 위원회 위원의 책임과 권한은 다음과 같이 규정된다:

13. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 서면으로 심의 의견을 제시하고 계획 조정 문서가 승인 제출 조건을 갖추었는지 여부를 명확히 나타낸다;

a) Có ý kiến thẩm định bằng văn bản và thể hiện rõ hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đủ hay chưa đủ điều kiện trình phê duyệt;

b) 부처, 부급 기관, 성급 인민위원회 소속 전문 기관, 관련 기관의 대표인 심의 위원회 위원은 소속 기관의 부문·분야 국가 관리 범위 내의 심의 의견에 대해 책임을 진다;

b) Thành viên Hội đồng thẩm định là đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm về ý kiến thẩm định thuộc phạm vi quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực của cơ quan mình;

c) 심의 위원회 회의에 참석할 수 없는 경우, 심의 위원은 기한 내에 심의 위원회 상설 기관에 서면 심의 의견을 송부해야 한다. 서면 의견 송부 기한이 지났음에도 의견이 없는 경우 계획 조정 문서에 동의한 것으로 간주한다.

c) Trường hợp không thể tham gia phiên họp của Hội đồng thẩm định, thành viên Hội đồng thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định đúng thời hạn. Hết thời hạn gửi ý kiến bằng văn bản mà không có ý kiến thì được hiểu là nhất trí với hồ sơ điều chỉnh quy hoạch.

14. 계획 조정 심의 위원회 상설 기관의 책임과 권한은 다음과 같이 규정된다:

14. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 계획 조정 심의 계획 또는 심의 위원회 결론에 따라 계획 조정이 승인 제출 조건을 갖추지 못한 경우의 재심의 계획을 수립하여 심의 위원회 위원장의 승인을 받는다;

a) Xây dựng, trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định thông qua kế hoạch thẩm định điều chỉnh quy hoạch hoặc kế hoạch thẩm định lại điều chỉnh quy hoạch trong trường hợp điều chỉnh quy hoạch chưa đủ điều kiện trình phê duyệt theo kết luận của Hội đồng thẩm định;

b) 심의 위원회 위원의 검토 의견 및 평가를 종합한다; 계획 조정 심의 보고서 초안을 작성하여 심의 위원회 위원의 의견을 수렴한다; 계획 조정 심의 보고서 초안 통과를 위해 심의 위원회 위원의 의견을 수렴한다; 심의 위원회 회의록을 작성한다; 심의 위원회 위원장이 검토 및 발행할 수 있도록 계획 심의 보고서를 완성한다;

b) Tổng hợp các ý kiến nhận xét, đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm định; xây dựng dự thảo báo cáo thẩm định điều chỉnh quy hoạch, gửi xin ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định; xin ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định thông qua dự thảo báo cáo thẩm định quy hoạch; lập biên bản họp của Hội thẩm định; hoàn thiện báo cáo thẩm định quy hoạch trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định xem xét, ban hành;

c) 심의 위원회가 규정에 따라 심의 활동을 전개할 수 있도록 필요한 조건을 준비한다.

c) Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để Hội đồng thẩm định triển khai các hoạt động thẩm định theo quy định.

15. 계획 조정 심의 위원회 내 검토 위원은 다음과 같이 규정된다:

15. Ủy viên phản biện trong Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 심의 위원회는 계획 검토 위원인 위원을 적어도 03명 이상 두어야 한다; 계획 도표, 지도 및 데이터베이스 검토 위원인 위원을 적어도 01명 이상 두어야 한다;

a) Hội đồng thẩm định phải có ít nhất 03 thành viên là ủy viên phản biện quy hoạch; có ít nhất 01 thành viên là ủy viên phản biện sơ đồ, bản đồ và cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

b) 계획 검토 위원은 본 법 시행일 이전의 계획법 규정에 따라 역량 및 경험 조건을 충족해야 한다;

b) Ủy viên phản biện quy hoạch phải đáp ứng điều kiện về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;

c) 계획 도표, 지도 및 데이터베이스 검토 위원은 대졸 이상의 학력을 가지고, 측량 및 지도 활동에 참여하거나 계획 도표, 지도, 데이터베이스 수립에 참여한 경력이 적어도 5년 이상 연속되어야 한다;

c) Ủy viên phản biện sơ đồ, bản đồ và cơ sở dữ liệu về quy hoạch có trình độ từ đại học trở lên, có thời gian ít nhất là 05 năm liên tục tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc tham gia lập sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

d) 심의 위원회 내 검토 위원은 본 조 제13항 a호 및 c호에 규정된 책임과 권한을 가진다.

d) Ủy viên phản biện trong Hội đồng thẩm định có trách nhiệm, quyền hạn quy định tại điểm a và điểm c khoản 13 Điều này.

16. 계획 조정 심의 내용은 다음과 같은 문제에 집중한다:

16. Nội dung thẩm định điều chỉnh quy hoạch tập trung vào các vấn đề sau đây:

a) 본 조 제1항, 제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 계획 조정 수립 순서 준수 여부;

a) Việc tuân thủ trình tự lập điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này;

b) 관련 부처 및 지방이 배정받아 수행한 계획 내용의 통합 여부(있는 경우); 관련 계획과의 통일성 및 동기성;

b) Việc tích hợp các nội dung quy hoạch do Bộ và địa phương liên quan được phân công thực hiện (nếu có); sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan;

c) 본 조 제6항의 규정에 대한 계획 조정 내용의 부합성.

c) Sự phù hợp của nội dung điều chỉnh quy hoạch với quy định tại khoản 6 Điều này.

17. 심의 보고서는 다음과 같은 내용에 대한 계획 조정 심의 위원회의 의견을 나타낸다:

17. Báo cáo thẩm định thể hiện ý kiến của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch về những nội dung sau đây:

a) 본 조 제16항에 규정된 계획 조정 심의 내용;

a) Nội dung thẩm định điều chỉnh quy hoạch quy định tại khoản 16 Điều này;

b) 계획 조정이 승인 제출 조건을 갖추었는지 또는 갖추지 못했는지에 대한 결론.

b) Kết luận về việc điều chỉnh quy hoạch đủ điều kiện hoặc chưa đủ điều kiện trình phê duyệt.

18. 계획 조정 승인 제출 문서는 다음과 같은 주요 서류를 포함한다:

18. Hồ sơ trình phê duyệt điều chỉnh quy hoạch bao gồm các tài liệu chủ yếu sau đây:

a) 제출서;

a) Tờ trình;

b) 계획 조정 보고서;

b) Báo cáo điều chỉnh quy hoạch;

c) 계획 조정 승인 문안 초안;

c) Dự thảo văn bản phê duyệt điều chỉnh quy hoạch;

d) 계획 조정에 관한 기관, 조직의 의견 종합 보고서; 관련 기관, 조직의 의견 사본; 계획 조정 의견에 대한 설명 및 수용 보고서;

d) Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức về điều chỉnh quy hoạch; bản sao ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức liên quan; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý về điều chỉnh quy hoạch;

đ) 계획 조정 심의 보고서;

đ) Báo cáo thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

e) 심의 의견에 대한 설명 및 수용 보고서;

e) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định;

g) 계획 조정에 관한 도표 체계, 지도, 데이터베이스.

g) Hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về điều chỉnh quy hoạch.

19. 계획 조정 승인 권한은 다음과 같이 규정된다:

19. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch quy định như sau:

a) 국무총리는 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 및 권역 계획의 조정을 승인한다;

a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng;

b) 국가 업종별 계획 수립 조직을 부여받은 장관은 국가 업종별 계획의 조정을 승인한다;

b) Bộ trưởng được giao tổ chức lập quy hoạch ngành quốc gia phê duyệt điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia;

c) 성급 인민위원회 위원장은 성 계획의 조정을 승인한다.

c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

20. 계획 조정의 수립, 심의, 승인, 공포 비용은 본 법 시행일 이전의 법령 규정에 따라 수행된다.

20. Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

21. 권한 있는 자의 결정에 따라 계획 조정을 위해 외국 컨설팅 조직을 고용하는 경우, 계획 조정 비용은 컨설팅 업무 내용, 전문가 수, 컨설팅 전문가의 수준, 전문가의 근무 시간, 고용 예정 국가 및 지역의 전문가 임금 수준 및 컨설팅 업무 완수를 위해 필요한 기타 비용을 바탕으로 확정된다. 정격이 없거나 규정은 있으나 부적합한 일부 비용은 세계에서 이미 전개되었거나 전개 중인 유사한 프로젝트의 유사한 비용 데이터를 적용 및 사용하거나, 국제 관행에 부합함을 보장하도록 이 비용을 확정하기 위해 예산을 수립한다.

21. Trường hợp thuê tổ chức tư vấn nước ngoài để điều chỉnh quy hoạch theo quyết định của người có thẩm quyền thì chi phí điều chỉnh quy hoạch được xác định trên cơ sở nội dung công việc tư vấn, số lượng chuyên gia, trình độ chuyên gia tư vấn, thời gian làm việc của chuyên gia, mức tiền lương của chuyên gia của quốc gia và khu vực dự kiến thuê và các chi phí cần thiết khác để hoàn thành công việc tư vấn. Một số chi phí chưa có định mức hoặc đã có quy định nhưng không phù hợp được áp dụng, sử dụng dữ liệu chi phí tương tự của các dự án tương tự đã, đang triển khai trên thế giới; hoặc lập dự toán để xác định các chi phí này đảm bảo phù hợp với thông lệ quốc tế.

제57조. 시행 효력

Điều 57. Hiệu lực thi hành

1. 본 법은 본 조 제2항, 제3항 및 제4항의 규정을 제외하고 2026년 3월 1일부터 시행 효력을 가진다.

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2026, trừ quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này.

2. 본 법 제48조는 본 법이 통과된 날로부터 시행 효력을 가진다.

2. Điều 48 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày Luật này được thông qua.

3. 본 법 제56조는 본 조 제4항의 규정을 제외하고 본 법이 통과된 날로부터 2026년 2월 28일까지 시행 효력을 가진다.

3. Điều 56 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày Luật này được thông qua đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2026, trừ quy định tại khoản 4 Điều này.

4. 본 법 제56조의 2021-2030 주기 국가 해양 공간 계획, 국가 토지 이용 계획 조정과 관련된 규정은 본 법이 통과된 날로부터 계획 조정이 승인될 때까지 시행 효력을 가지나, 2026년 6월 30일을 넘기지 못한다.

4. Quy định có liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tại Điều 56 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày Luật này được thông qua đến khi điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt nhưng không quá ngày 30 tháng 6 năm 2026.

5. 개정 계획법 제정 전까지 행정 단위 조정 및 2단계 지방 정부 조직 시 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획의 조정에 관한 어려움과 장애 처리를 규정한 2025년 8월 28일자 정부 의결 제66.2/2025/NQ-CP호는 본 법이 통과된 날로부터 효력을 상실한다.

5. Nghị quyết số 66.2/2025/NQ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định xử lý khó khăn, vướng mắc về việc điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp trong thời gian chưa ban hành Luật Quy hoạch (sửa đổi) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này được thông qua.

6. 계획법 제21/2017/QH15호는 본 법 제58조의 관련 규정을 제외하고 본 법 시행일로부터 효력을 상실한다.

6. Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ các quy định có liên quan tại Điều 58 của Luật này.

제58조. 경과 조항

Điều 58. Điều khoản chuyển tiếp

1. 2025년 12월 10일 이전의 법령 규정에 따라 결정 또는 승인된 계획 및 계획 조정은 다음과 같이 수행된다:

1. Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt theo quy định của pháp luật trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 được thực hiện như sau:

a) 본 법 시행일 이전에 결정 또는 승인된 2021-2030 주기의 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획 및 2021-2030 주기의 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획의 조정은 계획기가 종료될 때까지 또는 법령 규정에 따라 대체될 때까지 계속 집행된다;

a) Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 và điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 đã được quyết định hoặc phê duyệt trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời kỳ quy hoạch hoặc đến khi được thay thế theo quy định của pháp luật;

b) 본 법 시행일 이전에 승인된 도시 및 농촌 계획, 기술적·전문적 성격의 계획, 도시 및 농촌 계획 조정, 기술적·전문적 성격의 계획 조정은 계획기가 종료되거나 계획 기한이 끝날 때까지 또는 법령 규정에 따라 대체될 때까지 계속 집행된다.

b) Quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn, điều chỉnh quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành đã được phê duyệt trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời kỳ quy hoạch hoặc thời hạn quy hoạch hoặc đến khi được thay thế theo quy định của pháp luật.

2. 2025년 12월 10일 이전에 수립되었으나 아직 승인되지 않은 2021-2030 주기의 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획 및 2021-2030 주기의 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획의 조정은 다음과 같이 수행된다:

2. Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 đã được lập trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được phê duyệt thì thực hiện như sau:

a) 2025년 12월 10일 이전에 계획법 제21/2017/QH14호 제54조의 규정에 따라 수립·심의되었으나 아직 결정 또는 승인되지 않은 계획, 계획 조정 또는 계획법 제21/2017/QH14호 제54a조의 규정에 따라 수립되었으나 아직 결정 또는 승인되지 않은 계획 조정은 본 법 제56조의 규정에 따라 승인을 수행한다;

a) Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đã được lập, thẩm định theo quy định tại Điều 54 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được quyết định hoặc phê duyệt hoặc điều chỉnh quy hoạch đã được lập theo quy định tại Điều 54a của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 mà chưa được quyết định hoặc phê duyệt thì thực hiện phê duyệt theo quy định tại Điều 56 của Luật này;

57/2024/QH15_1-16 기획법, 투자법, 민관협력방식 투자법 및 입찰법 개정법

b) 2025년 12월 10일 이전에 계획법 제21/2017/QH14호 제54조의 규정에 따라 수립되었으나 아직 심의, 결정 또는 승인되지 않은 계획 조정; 정부 의결 제66.2/2025/NQ-CP호의 규정에 따라 조정을 수행 중이나 아직 심의, 승인되지 않은 계획은 본 법 제56조의 규정에 따라 수립, 심의, 승인을 계속 수행한다.

b) Điều chỉnh quy hoạch đã được lập theo quy định tại Điều 54 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt; quy hoạch đang thực hiện điều chỉnh theo quy định tại Nghị quyết số 66.2/2025/NQ-CP của Chính phủ mà chưa được thẩm định, phê duyệt thì tiếp tục thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 56 của Luật này.

3. 계획법 제21/2017/QH14호 부록 II의 연번 3, 7, 8, 9, 12, 13, 18, 21, 22, 23, 28, 29 및 31번에 해당하는 기술적·전문적 성격의 계획으로서 2025년 12월 10일 이전에 수립되거나 조정되었으나 아직 승인되지 않은 것은 본 법 시행일 이전의 관련 법령 규정에 따라 수립, 심의를 계속하고 다음과 같이 승인된다:

3. Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành tại các số thứ tự 3, 7, 8, 9, 12, 13, 18, 21, 22, 23, 28, 29 và 31 tại Phụ lục II của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 đã được lập hoặc điều chỉnh trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được phê duyệt thì được tiếp tục lập, thẩm định theo quy định của pháp luật có liên quan trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành và được phê duyệt như sau:

a) 먼저 수립되고 심의된 계획, 계획 조정이 먼저 승인된다. 계획, 계획 조정 승인 시 관련 다른 계획과 모순이 있는 경우, 조정 대상 계획 및 시행 대상 계획의 확정은 본 법 제6조에 규정된 원칙을 준수한다;

a) Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch được lập, thẩm định trước thì được phê duyệt trước. Khi quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt, nếu có mâu thuẫn với quy hoạch khác có liên quan thì việc xác định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện tuân thủ nguyên tắc quy định tại Điều 6 của Luật này;

b) 본 법 시행 전 관련 법령 규정에 따라 국무총리의 승인 권한에 속하는 계획, 계획 조정은 장관이 승인한다;

b) Bộ trưởng phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật có liên quan trước ngày Luật này có hiệu lực;

c) 장관, 성급 인민위원회 위원장은 본 법 시행 전 관련 법령 규정에 따라 승인 권한에 속하는 계획, 계획 조정을 승인한다.

c) Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật có liên quan trước ngày Luật này có hiệu lực.

4. 도시 및 농촌 계획의 수립 및 조정은 2021-2030 주기 성 계획의 조정과 동시에 수행된다; 먼저 수립되고 심의된 계획이 먼저 승인된다. 성 계획과 모순되는 내용이 있을 때 도시 및 농촌 계획은 성 계획에 따라 조정되어야 한다.

4. Việc lập, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện đồng thời với điều chỉnh quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030; quy hoạch được lập, thẩm định trước thì được phê duyệt trước. Khi có nội dung mâu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì quy hoạch đô thị và nông thôn phải điều chỉnh theo quy hoạch tỉnh.

5. 본 법 시행일 이전에 발령된 국가급 계획, 권역 계획, 성 계획, 기술적·전문적 성격의 계획(있는 경우)의 집행 계획은 계획의 유효 기간이 종료될 때까지 또는 본 법의 규정에 따라 계획 조정이 승인될 때까지 수행된다.

5. Kế hoạch thực hiện quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành (nếu có) đã được ban hành trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì thực hiện cho đến hết thời hạn hiệu lực của quy hoạch hoặc cho đến khi quy hoạch được phê duyệt điều chỉnh theo quy định của Luật này.

본 법은 2025년 12월 10일 제15대 국회 제10차 회의에서 통과되었다.

Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025.

국회의장
쩐 타잉 만

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Trần Thanh Mẫn

부록

PHỤ LỤC

업종별 계획 및 업종별 상세 계획 목록
(계획법 제112/2025/QH15호와 함께 공포)

DANH MỤC QUY HOẠCH NGÀNH VÀ QUY HOẠCH CHI TIẾT NGÀNH
(Ban hành kèm theo Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15)

제1절. 업종별 계획

Mục 1. QUY HOẠCH NGÀNH

연번

TT

업종별 계획 명칭

Tên quy hoạch ngành

I

I

기반 시설

KẾT CẤU HẠ TẦNG

1.

1.

도로망 계획

Quy hoạch mạng lưới đường bộ

2.

2.

철도망 계획

Quy hoạch mạng lưới đường sắt

3.

3.

해사 기반 시설 종합 계획

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải

4.

4.

전국 공항 시스템 계획 (전용 공항 제외)

Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc (không bao gồm cảng hàng không chuyên dùng)

5.

5.

내륙수로 기반 시설 종합 계획

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

6.

6.

에너지 종합 계획

Quy hoạch tổng thể về năng lượng

7.

7.

전력 발전 계획

Quy hoạch phát triển điện lực

8.

8.

석유, 가스 비축 및 공급 기반 시설 계획

Quy hoạch hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

9.

9.

정보 통신 기반 시설 계획

Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông

10.

10.

관광 시스템 계획

Quy hoạch hệ thống du lịch

11.

11.

공립 문화 및 체육 시설 네트워크 계획

Quy hoạch mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

12.

12.

공립 고등교육 및 직업교육 시설 네트워크 계획

Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

13.

13.

공립 사회 부조 시설 네트워크 계획

Quy hoạch mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

14.

14.

어항 시스템 및 어선용 자연재해 대피 정박지 계획

Quy hoạch hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

15.

15.

공립 의료 시설 네트워크 계획

Quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế công lập

16.

16.

국가 비축 창고 시스템 종합 계획

Quy hoạch tổng thể hệ thống kho dự trữ quốc gia

17.

17.

국방 시설, 군사 구역, 탄약고 시스템 계획

Quy hoạch hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

18.

18.

국방 산업 계획

Quy hoạch công nghiệp quốc phòng

19.

19.

안보 산업 계획

Quy hoạch công nghiệp an ninh

20.

20.

소방 및 구조 기반 시설 계획

Quy hoạch hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

21.

21.

도시 및 농촌 시스템 종합 계획

Quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và nông thôn

22.

22.

국방안보교육 센터 시스템 계획

Quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

II

II

자원 이용

SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN

23.

23.

연안 지역 자원의 지속 가능한 개발 및 이용 종합 계획

Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

24.

24.

광물에 관한 지질 기본 조사 계획

Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

25.

25.

제I그룹 광물 계획

Quy hoạch khoáng sản nhóm I

26.

26.

제II그룹 광물 계획

Quy hoạch khoáng sản nhóm II

27.

27.

임업 계획

Quy hoạch lâm nghiệp

28.

28.

수산 자원 보호 및 개발 계획

Quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

29.

29.

국방 토지 이용 계획

Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng

30.

30.

안보 토지 이용 계획

Quy hoạch sử dụng đất an ninh

III

III

환경 보호, 생물 다양성 보전

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC

31.

31.

환경 보호 계획

Quy hoạch bảo vệ môi trường

32.

32.

생물 다양성 보전 계획

Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học

33.

33.

기상수문 관측소 네트워크 계획

Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

IV

IV

종합

TỔNG HỢP

34.

34.

수자원, 수리 및 자연재해 예방·대응 계획

Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai

제2절. 업종별 상세 계획

Mục 2. QUY HOẠCH CHI TIẾT NGÀNH

연번

TT

업종별 상세 계획 명칭

Tên quy hoạch chi tiết ngành

규정 문건

Văn bản quy định

구체화 대상 계획 명칭

Tên quy hoạch được cụ thể hóa

I

I

기반 시설

KẾT CẤU HẠ TẦNG

1.

1.

도로 기반 시설 계획

Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ

도로법

Luật Đường bộ

도로망 계획

Quy hoạch mạng lưới đường bộ

2.

2.

철도 노선, 철도역 계획

Quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt

철도법

Luật Đường sắt

철도망 계획

Quy hoạch mạng lưới đường sắt

3.

3.

해사 기반 시설 상세 계획

Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải

베트남 해사법전

Bộ luật Hàng hải Việt Nam

해사 기반 시설 종합 계획

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải

4.

4.

드라이포트 시스템 발전 계획

Quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn

베트남 해사법전

Bộ luật Hàng hải Việt Nam

해사 기반 시설 종합 계획

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải

철도망 계획

Quy hoạch mạng lưới đường sắt

도로망 계획

Quy hoạch mạng lưới đường bộ

전국 공항 시스템 계획

Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc

내륙수로 기반 시설 종합 계획

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

5.

5.

공항 상세 계획

Quy hoạch chi tiết cảng hàng không

베트남 민간항공법

Luật Hàng không dân dụng Việt Nam

전국 공항 시스템 계획

Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc

6.

6.

내륙수로 기반 시설 상세 계획

Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

내륙수로교통법

Luật Giao thông đường thủy nội địa

내륙수로 기반 시설 종합 계획

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

7.

7.

제방 및 제방 있는 하천 노선의 홍수 방지 계획

Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê

제방법;
자연재해 예방·대응법

Luật Đê điều;
Luật Phòng, chống thiên tai

수자원, 수리 및 자연재해 예방·대응 계획

Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai

8.

8.

세계 유산, 국가 특별 유적의 보존·보수·복원 계획; 국가 유적군 또는 성급 유적과 결합된 국가 유적군의 보존·보수·복원 계획

Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích của di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt; quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích của cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh

문화유산법

Luật Di sản văn hóa

성 계획

Quy hoạch tỉnh

9.

9.

고고학 계획

Quy hoạch khảo cổ

문화유산법

Luật Di sản văn hóa

성 계획

Quy hoạch tỉnh

10.

10.

국경 검문소 계획

Quy hoạch cửa khẩu

국가경계법

Luật Biên giới quốc gia

국가 종합 계획

Quy hoạch tổng thể quốc gia

11.

11.

환경 방사능 모니터링 및 경보 네트워크 계획

Quy hoạch mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường

환경 보호법;

Luật Bảo vệ môi trường;

원자력법

Luật Năng lượng nguyên tử

환경 보호 계획

Quy hoạch bảo vệ môi trường

II

II

자원 이용

SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN

12.

12.

성급 토지 이용 계획

Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

토지법

Luật Đất đai

국가 토지 이용 계획

Quy hoạch sử dụng đất quốc gia

국방 토지 이용 계획

Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng

안보 토지 이용 계획

Quy hoạch sử dụng đất an ninh

성 계획

Quy hoạch tỉnh

13.

13.

통신 번호 자원 및 인터넷 자원 계획

Quy hoạch kho số viễn thông và tài nguyên Internet

통신법

Luật Viễn thông

정보 통신 기반 시설 계획

Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông

14.

14.

무선 주파수 계획

Quy hoạch tần số vô tuyến điện

무선 주파수법

Luật Tần số vô tuyến điện

정보 통신 기반 시설 계획

Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông

III

III

종합

TỔNG HỢP

15.

15.

성 간 하천 유역 수자원 및 수리 기반 시설 종합 계획

Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh

수자원법; 수리법

Luật Tài nguyên nước; Luật Thủy lợi

수자원, 수리 및 자연재해 예방·대응 계획

Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai